Nội dung đề thi: ĐỀ TỔNG HỢP CHUYÊN ĐỀ DƯỢC LÝ
Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chỉ định của vitamin B12, ngoại trừ:
- A. Ngừa dị tật ống thần kinh ở thai nhi
- B. Viêm đau dây thần kinh
- C. Thiếu máu ưu sắc hồng cầu to Biermer
- D. Ngộ độc cyanid (hydroxo cobalamin)
Câu 2. Nguyên nhân gây thiếu acid folic ngoại trừ:
- A. Dùng thuốc chống sốt rét, thuốc chữa động kinh
- B. Nghiện rượu
- C. Giảm lượng transcobalamin II do di truyền (nn thiếu B12)
- D. Cung cấp không đầy đủ
Câu 3. Các nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính, ngoại trừ:
- A. Thiếu hụt các thành phần tổng hợp hemoglobin sản xuất hồng cầu
- B. Thận tăng tổng hợp erythromycin
- C. Tủy xương kém và không hoạt động
- D. Trĩ, loét dạ dày tá tràng
Câu 4. Nguyên tố kim loại có tác dụng chữa thiếu máu
- A. Đồng
- B. Kẽm
- C. Bạc
- D. Nhôm
Câu 5. Các nguyên nhân gây thiếu máu mạn tính, ngoại trừ
- A. Giun móc, giun tóc, rong kinh
- B. Mất máu sau chấn thương sau phẫu thuật
- C. Thận giảm tổng hợp erythropoietin
- D. Tủy xương kém và không hoạt động
Câu 6. Sắt là thành phần đóng vai trò quan trọng về cấu trúc và chức năng của cơ thể
- A. Hồng cầu, bạch cầu và 1 số enzyme
- B. Tiểu cầu, sắc tố cơ
- C. Hemoglobin sắc tố cơ và 1 số enzyme (cytochrom C, cytochromreductase…)
- D. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu
Câu 7. Nguyên nhân gây thiếu sắt, ngoại trừ
- A. Cung cấp không đầy đủ
- B. Chảy máu đường tiêu hóa do giun tóc, giun móc, trĩ,…
- C. Tăng nhu cầu: phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em đang lớn
- D. Thiếu yếu tố nội tại (IF) ở dạ dày
Câu 8. Nguyên tố kim loại có tác dụng chữa thiếu máu
- A. Nhôm
- B. Cobalt
- C. Kẽm
- D. Bạc
Câu 9. Chỉ định của acid folic
- A. Thiếu máu thể Biemer
- B. Thiếu máu do thiếu yếu tốc nội tại ở dạ dày
- C. Thiếu máu hồng cầu to có dấu hiện tổn thương thần kinh
- D. Giảm bạch cầu hạt, mất bạch cầu hạt
Câu 10. Chất vận chuyển sắt giúp sắt đi đến tủy xương
- A. Ferroportin
- B. Ferritin
- C. Transferring
- D. Hephaestin
Câu 11. Hầu hết sắt trong cơ thể được tìm thấy trong
- A. Hemosiderin
- B. Myoglobin
- C. Enzyme
- D. Hemoglobin
Câu 12. Tên gọi khác của acid folic
- A. Acid ascorbic
- B. Acid panthothenic
- C. Aicd glutamic
- D. Acid pteroyl glutamic
Câu 13. Vitamin có tác dụng chữa thiếu máu
- A. Vitamin B1, B9
- B. Vitamin B1, B3
- C. Vitamin B6, B9
- D. Vitamin C, A
Câu 14. Hb bị oxy hóa tạo thành
- A. Methemoglobin
- B. Oxyhemoglobin
- C. Carboxyhemoglobin
- D. Carbaminohemglobin
Câu 15. Khi dùng muối sắt với các thuốc sau sẽ làm giảm hấp thu sắt, ngoại trừ
- A. Albendazol
- B. Tetracyclin
- C. Levodopa
- D. Ciprofloxacin
Câu 16. Sắt được hấp thu qua màng tế bào trong cơ thể bằng cơ chế
- A. Nhờ chất vận chuyển DMT1
- B. Nhờ chất vận chuyển transferrin
- C. Trihexyphenidyl thuộc nhóm dược lý ỨC chế COMT
- D. Trihexyphenidyl thuộc nhóm liệt đối giao cảm
Câu 17. Imipenem phối hợp với cilastatin sẽ tăng hiệu quả điều trị nhiễm khuẩn
- A. Tiêu hóa
- B. Xương khớp
- C. Tiết niệu
- D. Hô hấp
Câu 18. Đặc điểm Imipenem
- A. Phân bố kém tới các mô
- B. Không hấp thu qua đường uống
- C. Thải trừ qua mật
- D. Thời gian bán thải dài
Câu 19. Kháng sinh hầu như không bị dị ứng chéo trong nhóm betalactam
- A. Aztreonam
- B. Ticarcillin
- C. Imipenem
- D. Cefuroxim
Câu 20. Thuốc ức chế dehydropeptidase
- A. Vancomycin
- B. Cilastatin
- C. Tazobactam
- D. Colistin
Câu 21. Phổ kháng khuẩn Aztreonam gần giống
- A. Cyclin
- B. Cephalosporin thế hệ 5
- C. Aminoglycosid
- D. Glycopeptid
Câu 22. Nhóm thuốc tạo phức với ion kim loại hóa trị 2,3
- A. Cephalosporin
- B. Aminosid
- C. Quinilon
- D. Carbapenem
Câu 23. Aztreonam tác động chủ yếu lên vi khuẩn
- A. Vi khuẩn kị khí
- B. Gram dương
- C. Gram âm hiếu khí
- D. MRSA
Câu 24. Nhóm thuốc chống chỉ định cho người thiếu G6PD, bệnh nhân nhược cơ
- A. Polymyxin
- B. Monobactam
- C. Quinolon
- D. Oxazolidinone
Câu 25. Thuốc ức chế sao chép AND
- A. Colistin
- B. Ciprofloxacin (Quinilon: Levofloxacin)
- C. Amikacin
- D. Meropenem
… và còn 18 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.