AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ) | i-quiz.vn@stop article@stop AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM )

Image Exam
2026-09-13 18:40:56
Tên đề thi: AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM )
Tác giả: Trần Cẩm Anh
Số lượng câu hỏi: 33
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 31
Tổng số điểm của đề thi: 33
Số lượt thi: 7
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thành Chu
32
2026-09-13 20:30:51
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: AI ĐƯỢC TĂNG LƯƠNG? ( BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM )

Xem trước 25/33 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 对于贴片电容下列描述不正确的是?Mô tả nào sau đây về tụ điện của chip là không chính xác?

  • A. J代表±5%AJđại diện±5% 
  • B. K代表±10% BKđại diện±10%
  • C. M代表±15%C Mđại diện±15%
  • D. S代表+50~-20% DSđại diện+50~-20%

Câu 2. 下列哪个选项为锡膏4号粉的颗粒直径?Lựa chọn nào sau đây là hàn dán?4Đường kính hạt của bột là bao nhiêu?

  • A. A.38-63um
  • B. B.38-45um
  • C. C.25-45um
  • D. D.20-38um

Câu 3. SMT常见的电子零件QFP是指?SMTLinh kiện điện tử thông dụngQFPĐề cập đến?

  • A. A.小外形晶体管A. bóng bán dẫn hệ số dạng nhỏ
  • B. B.四边无引脚扁平封装器件B. Thiết bị gói phẳng không chì bốn mặt
  • C. C.球栅阵列C. mảng lưới bóng
  • D. D.四边引脚扁平封装器件D.Thiết bị gói pin phẳng bốn mặt

Câu 4. ( )检讨测量报告,并确认测量不符合图纸要求的夹具是否可以使用( )Xem lại báo cáo đo lường,Và xác nhận xem vật cố định có số đo không đáp ứng yêu cầu của bản vẽ có thể được sử dụng hay không

  • A. A.EE 
  • B.  B.ME
  • C.  C.IE

Câu 5. ( )对返工WI进行确认并执行( )làm lạiWIXác nhận và thực hiện

  • A. A.ME
  • B. B.IE
  • C. C.QA
  • D. D.PRODA

Câu 6. SMT贴片排阻有无方向性?SMTCó định hướng nào trong việc từ chối bản vá không??

  • A. A.有A có
  • B. B.无B. không có
  • C. C.视情况C. Tùy thuộc vào tình trạng sẵn có
  • D. D.特别标记D.dấu hiệu đặc biệt

Câu 7. 三极管的类型一般是属于哪类?Những loại bóng bán dẫn thường thuộc về nó?

  • A. A.CHIP
  • B. B.QFN
  • C. C.SOT
  • D. D.SOP

Câu 8. 静电的产生的方式下列哪些不是Cách nào sau đây không phải là cách tạo ra tĩnh điện?

  • A. A.摩擦起电 A. Điện khí hóa ma sát
  • B. B.感应起电  B. Điện khí hóa cảm ứng
  • C.  C.传导起电 C. Điện khí hóa dẫn điện 
  • D. D.带了静电手套D. Đeo găng tay tĩnh điện

Câu 9. 无铅锡膏的熔点是多少?Điểm nóng chảy của chất hàn không chì là gì?

  • A. A.183° 
  • B.  B.217-219° 
  • C. C.240°
  • D. D.235°

Câu 10. 锡膏取用原则是Nguyên tắc sử dụng kem hàn là

  • A. A.先进后出A. Vào trước, ra sau
  • B. B.先进先出B. vào trước ra trước
  • C. C.后进先出C. vào sau ra trước
  • D. D.不分先后D.Không theo thứ tự đặc biệt

Câu 11. ( )负责编写返工流程() Chịu trách nhiệm viết quy trình làm lại

  • A. A.ENG 
  • B. B.ME 
  • C. C.QA
  • D. D.IE

Câu 12. 丝印272的电阻符号代表什么意思màn lụa272Biểu tượng kháng chiến có ý nghĩa gì?

  • A. A.阻值为270欧A.Giá trị điện trở là270 Châu Âu
  • B. B.阻值为2700欧B.Giá trị điện trở là2700 Châu Âu
  • C. C.阻值为27欧C.Giá trị điện trở là27 Châu Âu
  • D. D.阻值为2.7欧MỘT.Giá trị điện trở là270 Châu ÂuD.Giá trị điện trở là2.7Châu Âu

Câu 13. 英制规格为0603的CHIP元件,公制的表示方法是?Các thông số kỹ thuật của đế quốc là0603củaCHIPThành phần, biểu diễn số liệu là gì?

  • A. A.1608
  • B. B.0805
  • C. C.2012
  • D.  D.0402

Câu 14. 焊接LED灯的温度应设为( )比较合适hàndẫn đếnNhiệt độ của đèn nên được đặt ở mức () Thích hợp hơn

  • A. A.320度A.320 Tiêu
  • B. B.420度 B.420Tiêu 
  • C. C.380度 C.380Tiêu
  • D. D.385度 D.385Tiêu

Câu 15. SMT常说的物料间距是什么意思SMTKhoảng cách vật liệu thường có ý nghĩa gì?

  • A. A.料带中两个相邻元件中心的距离AKhoảng cách giữa tâm của hai thành phần liền kề trong dải
  • B. B.料带的宽度B. Chiều rộng dải
  • C. C.供料器的宽度C. chiều rộng trung chuyển
  • D. D.弹片的宽度D.Chiều rộng của mảnh đạn

Câu 16. ( )负责返工WI的编制() Chịu trách nhiệm làm lạiWIsự chuẩn bị

  • A. A.ENG  A.ENG
  • B. B.ME
  • C. C.QA 
  • D.  D.IE

Câu 17. 下列不全部属于电容单位的是 ( )Không phải tất cả những thứ sau đây đều là đơn vị của điện dung:()

  • A. A.mF \ uF \ Nf
  • B.  B.F \ mF \ hF
  • C. C.法拉 \纳法 \微微法 C.farah \Nafa \ Phương pháp Pico
  • D. D.法拉\ 毫法\微法D.farah \milifarad\phương pháp vi mô

Câu 18. 下列哪些不良不属于贴片工站导致的Những khiếm khuyết nào sau đây không phải do trạm làm việc vá lỗi gây ra?

  • A. A.侧立A Đứng nghiêng
  • B. B.少锡B. Thiệu Tây
  • C. C.缺件C. Thiếu các bộ phận
  • D. D.多件D.Nhiều mảnh

Câu 19. 目前汽车产品执行的IPC 610级别为Hiện nay, các sản phẩm ô tô thực hiệnIPC 610Mức độ là

  • A. A.Class 0      A.Lớp 0 
  • B. B.Class 1      B.Lớp 1
  • C. C.Class 2 C.Lớp 2 
  • D. D.Class 3AD.Lớp 3

Câu 20. 某员工针对生产稳定产品物料抛料报警时,以下描述正确的是( )Khi một nhân viên đưa ra cảnh báo về việc vật liệu văng ra khỏi sản phẩm ổn định, mô tả nào sau đây là đúng ()

  • A. A.直接弹FeederA.Chơi trực tiếpBộ nạp 
  • B. B.将Feeder取出来,查看进料状态,确认是否异常 B.Sẽtrung chuyển Lấy nó ra, kiểm tra tình trạng cho ăn và xác nhận xem nó có bất thường hay không.
  • C. C.立即更换物料C. Thay thế vật liệu ngay lập tức
  • D. D.任由物料报警D.Hãy để báo động vật chất

Câu 21. 下面哪项不是造成虚焊的原因( )Điều nào sau đây không phải là nguyên nhân gây ra sự hàn ảo (

  • A. A.温度过低A.Nhiệt độ quá thấp
  • B. B.物料来料氧化B. Quá trình oxy hóa của vật liệu đến
  • C. C.PCB来料氧化C.PCB Quá trình oxy hóa của vật liệu đến
  • D. D.印刷多锡D.polytin in

Câu 22. ( )生产验证样机申请和制作( )Ứng dụng nguyên mẫu xác minh sản xuất và sản xuất

  • A. A.ME
  • B. B.IE
  • C.  C.QA 
  • D. D.PROD

Câu 23. 目前SMT Chip料执行的抛料标准为hiện tạiChip SMTTiêu chuẩn ném vật liệu để thực hiện vật liệu là

  • A. A.<3% 
  • B. B.<1%  
  • C. C.<0.3% 
  • D. D.<0.1%

Câu 24. 贴片机 NXT M3单模生产时,长度(轨道边长)最大的贴装范围不得大于()mmmáy SMT NXT M3Trong quá trình sản xuất chế độ đơn, phạm vi lắp đặt tối đa về chiều dài (chiều dài cạnh đường ray) không được lớn hơn ()mm

  • A. A.245
  • B. B.250
  • C. C.345
  • D. D.550

Câu 25. 贴片机V12头贴装元件最大高度为( )mmmáy SMTV12Chiều cao tối đa của các bộ phận được gắn trên đầu là ()mm

  • A. A.1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 5

… và còn 8 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 33 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó