CÂU HỎI DƯỢC LÂM SÀNG 2 | KHÁNG SINH | | i-quiz.vn@stop article@stop CÂU HỎI DƯỢC LÂM SÀNG 2 | KHÁNG SINH | | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CÂU HỎI DƯỢC LÂM SÀNG 2 | KHÁNG SINH |

Image Exam
2026-09-11 17:49:39
Tên đề thi: CÂU HỎI DƯỢC LÂM SÀNG 2 | KHÁNG SINH |
Tác giả: Thanhh Tâmm
Số lượng câu hỏi: 59
Thời gian làm bài: 17:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 59
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: CÂU HỎI DƯỢC LÂM SÀNG 2 | KHÁNG SINH |

Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kháng sinh được định nghĩa là:

  • A. Chỉ những chất được tạo ra từ vi khuẩn
  • B. Những chất kháng khuẩn do vi sinh vật tạo ra, bán tổng hợp hoặc tổng hợp hóa học
  • C. Những thuốc có tác dụng trên virus
  • D. Những thuốc tiêu diệt tất cả vi sinh vật

Câu 2. Tác dụng chính của kháng sinh là:

  • A. Ức chế hoặc tiêu diệt vi sinh vật gây bệnh
  • B. Tiêu diệt virus
  • C. Tăng miễn dịch đặc hiệu
  • D. Giảm đau

Câu 3. Kháng sinh đầu tiên được phát hiện là:

  • A. Vancomycin
  • B. Penicillin
  • C. Gentamicin
  • D. Tetracyclin

Câu 4. Penicillin được Alexander Fleming phát hiện vào năm:

  • A. 1918
  • B. 1928
  • C. 1938
  • D. 1948

Câu 5. “Kháng thuốc thật” bao gồm:

  • A. Đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được
  • B. Chỉ đề kháng do đột biến
  • C. Chỉ đề kháng do dùng thuốc sai
  • D. Chỉ đề kháng do liều thấp

Câu 6. Đề kháng thu được có thể hình thành do:

  • A. Đột biến gen hoặc nhận gen kháng thuốc
  • B. Chỉ do tuổi bệnh nhân
  • C. Chỉ do suy gan
  • D. Chỉ do dùng thuốc tiêm

Câu 7. Theo bài giảng, kháng thuốc giả có thể liên quan đến:

  • A. Người bệnh – kháng sinh – vi khuẩn
  • B. Chỉ vi khuẩn
  • C. Chỉ kháng sinh
  • D. Chỉ hệ miễn dịch

Câu 8. Cơ chế kháng thuốc do enzyme bất hoạt kháng sinh được minh họa rõ với:

  • A. β-lactamase
  • B. Amoxicillin
  • C. Paracetamol
  • D. Prednisolon

Câu 9. Các enzyme bất hoạt aminoglycosid gồm:

  • A. Acetylase, phosphorylase, adenylase
  • B. Oxidase, reductase, lipase
  • C. Protease, amylase, lipase
  • D. Esterase duy nhất

Câu 10. Đột biến đích tác dụng của quinolon liên quan đến:

  • A. GyrA và ParC
  • B. PBP duy nhất
  • C. Ribosom 50S
  • D. Ribosom 30S

Câu 11. Cơ chế kháng β-lactam của MRSA liên quan đến:

  • A. Biến đổi PBP
  • B. Tăng hấp thu thuốc
  • C. Tăng đào thải thuốc
  • D. Giảm chuyển hóa thuốc

Câu 12. Cơ chế chung của β-lactam là:

  • A. Ức chế tổng hợp protein
  • B. Ức chế tổng hợp acid nucleic
  • C. Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn
  • D. Ức chế chuyển hóa folat

Câu 13. Nhóm β-lactam gồm:

  • A. Penicillin, cephalosporin, carbapenem, monobactam
  • B. Macrolid, tetracyclin, quinolon
  • C. Aminoglycosid, phenicol
  • D. Lincosamid, nitro-imidazol

Câu 14. Amoxicillin thuộc:

  • A. Penicillin tự nhiên
  • B. Penicillin kháng penicillinase
  • C. Penicillin phổ rộng
  • D. Penicillin kháng Pseudomonas

Câu 15. Amoxicillin thường được phối hợp với:

  • A. Acid clavulanic
  • B. Vitamin K
  • C. Prednisolon
  • D. Gentamicin bắt buộc

Câu 16. Piperacillin thuộc nhóm:

  • A. Penicillin tự nhiên
  • B. Penicillin phổ rộng
  • C. Penicillin kháng Pseudomonas
  • D. Cephalosporin

Câu 17. Kháng sinh nào sau đây thuộc cephalosporin thế hệ 1?

  • A. Cefalexin
  • B. Cefuroxim
  • C. Ceftriaxon
  • D. Cefepim

Câu 18. Cefuroxim thuộc cephalosporin:

  • A. Thế hệ 1
  • B. Thế hệ 2
  • C. Thế hệ 3
  • D. Thế hệ 4

Câu 19. Ceftriaxon thuộc cephalosporin:

  • A. Thế hệ 1
  • B. Thế hệ 2
  • C. Thế hệ 3
  • D. Thế hệ 4

Câu 20. Cefepim thuộc cephalosporin:

  • A. Thế hệ 1
  • B. Thế hệ 2
  • C. Thế hệ 3
  • D. Thế hệ 4

Câu 21. Ceftazidim và cefoperazon có hiệu lực với:

  • A. Candida
  • B. Pseudomonas aeruginosa
  • C. Virus cúm
  • D. Mycoplasma duy nhất

Câu 22. Tetracyclin tác động bằng cách:

  • A. Gắn 30S ribosom
  • B. Gắn 50S ribosom
  • C. Ức chế tổng hợp vách
  • D. Ức chế DNA gyrase

Câu 23. Clindamycin và erythromycin phối hợp có thể:

  • A. Hiệp đồng mạnh
  • B. Đối kháng do cùng đích 50S
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Làm tăng hấp thu lẫn nhau

Câu 24. Vancomycin thuộc nhóm:

  • A. Peptid
  • B. Macrolid
  • C. Tetracyclin
  • D. Quinolon

Câu 25. Vancomycin đường uống được sử dụng trong:

  • A. Viêm ruột kết tràng màng giả thứ phát do kháng sinh
  • B. Viêm phổi do virus
  • C. Viêm họng thông thường
  • D. Nhiễm virus đường hô hấp

… và còn 34 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó