Tiếng hàn | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng hàn | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng hàn

Image Exam
2026-09-08 20:51:40
Tên đề thi: Tiếng hàn
Tác giả: Nguyễn Mai
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng hàn

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 각오

  • A. quyết tâm, chuẩn bị tinh thần 
  • B. trách nhiệm 
  • C. có cố gắng

Câu 2. 공연

  • A. cuộc thi
  • B. buổi biểu diễn
  • C. cuộc họp

Câu 3. 맞이하다

  • A. kỉ niệm
  • B. đón,chào đón 
  • C. đăng kí 

Câu 4. 대표

  • A. thành viên
  • B. đại diện 
  • C. người tổ chức

Câu 5. 데리다

  • A. đưa,, dẫn , đón
  • B. đưa đi/ dẫn đi
  • C. chờ đợi

Câu 6. 돌려주다

  • A. trả lại 
  • B. cho đi 
  • C. cho mượn

Câu 7. 동기

  • A. bạn cùng phòng
  • B. tiền bối
  • C. bạn cùng khóa

Câu 8. (진행을) 맡다

  • A. đảm nhận , phụ trách 
  • B. tham gia

Câu 9. (모임에) 빠지다

  • A. vắng mặt, không tham gia 
  • B. tham gia vào

Câu 10. 순서

  • A. thời gian 
  • B. thứ tự

Câu 11. 선택

  • A. lựa chọn 
  • B. quyết định

Câu 12. 인기

  • A. danh tiếng
  • B. sự nổi tiếng

Câu 13. 예정

  • A. dự đoán 
  • B. dự định , dự kiến

Câu 14. 전공

  • A. chuyên ngành
  • B. môn học 

Câu 15. 정보

  • A. thông tin 
  • B. thông báo

Câu 16. 주인공

  • A. nhân vật phụ
  • B. nhân vật chính

Câu 17. 진심

  • A. sự quan tâm 
  • B. sự chân thành 

Câu 18. 진행(을 맡다)

  • A. tiến hành , chủ trì 
  • B. tham dự, tham gia

Câu 19. 학과

  • A. lớp học 
  • B. khoa
  • C. chuyên ngành

Câu 20. -박-일

  • A. số đêm và số ngày 
  • B. số tháng và ngày 

Câu 21. 공휴일

  • A. ngày cuối tuần 
  • B. ngày nghỉ lễ
  • C. ngày phép

Câu 22. 기회

  • A. cơ hội 
  • B. thách thức

Câu 23. 단

  • A. chỉ , chỉ có
  • B. ngoài ra 

Câu 24. 봄날

  • A. ngày xuân
  • B. mùa xuân
  • C. nghỉ xuân
  • D. khỏi có xuân luôn 

Câu 25. 제외

  • A. gồm có
  • B. ngoại trừ
  • C. thêm 

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó