Nội dung đề thi: Thuốc giảm đau thực thể – Câu hỏi trắc nghiệm
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đau thực thể là loại đau do:
- A. Tổn thương mô do kích thích cơ học, nhiệt hoặc hóa học
- B. Tổn thương hệ thần kinh trung ương
- C. Tổn thương dây thần kinh ngoại biên
- D. Rối loạn tâm lý
Câu 2. Các thụ thể opioid nằm chủ yếu ở:
- A. Màng tế bào thần kinh trước synap
- B. Màng tế bào thần kinh sau synap
- C. Cả trước và sau synap
- D. Ty thể
Câu 3. Chất dẫn truyền thần kinh chủ yếu liên quan đến dẫn truyền đau là:
- A. Acetylcholin
- B. Dopamin
- C. Chất P (substance P)
- D. Serotonin
Câu 4. Hệ thống giảm đau nội sinh chủ yếu hoạt động qua các chất:
- A. Endorphin, enkephalin, dynorphin
- B. Histamin, serotonin
- C. Prostaglandin, bradykinin
- D. Acid glutamic
Câu 5. Đau nhói nhanh được dẫn truyền chủ yếu bởi:
- A. Sợi A-delta có myelin
- B. Sợi C không myelin
- C. Sợi A-alpha
- D. Sợi B
Câu 6. Đau tạng lan tỏa, âm ỉ thường do loại sợi nào dẫn truyền?
- A. Sợi A-delta
- B. Sợi C
- C. Sợi A-beta
- D. Sợi gamma
Câu 7. Đích tác dụng chính của thuốc giảm đau gây nghiện (opioid) là:
- A. Thụ thể GABA
- B. Thụ thể opioid
- C. Thụ thể nicotinic
- D. Kênh Na+
Câu 8. Morphin giảm đau chủ yếu qua thụ thể:
- A. Mu (μ)
- B. Delta (δ)
- C. Kappa (κ)
- D. Sigma
Câu 9. Cơ chế giảm đau của morphin ở mức tế bào là:
- A. Tăng hoạt tính adenylate cyclase
- B. Gắn vào thụ thể opioid làm tăng dòng K+ đi vào tế bào, giảm dòng Ca2+
- C. Ức chế kênh K+ và mở kênh Na+
- D. Tăng giải phóng chất P
Câu 10. Tác dụng dược lý nào sau đây KHÔNG phải của morphin?
- A. Giảm đau
- B. Ức chế trung tâm hô hấp
- C. Co đồng tử
- D. Tăng nhu động ruột
Câu 11. Tác dụng gây nôn của morphin là do:
- A. Kích thích trực tiếp trung tâm nôn
- B. Kích thích vùng chemoreceptor trigger zone (CTZ)
- C. Ức chế thụ thể 5-HT3
- D. Tăng tiết acid dạ dày
Câu 12. Morphin ở liều giảm đau có đặc điểm:
- A. Gây mất ý thức hoàn toàn
- B. Giảm đau nhưng vẫn còn cảm giác xúc giác và nhiệt độ
- C. Mất cả cảm giác xúc giác
- D. Gây tê cục bộ
Câu 13. Biến chứng nguy hiểm nhất khi dùng morphin quá liều là:
- A. Suy hô hấp
- B. Tụt huyết áp
- C. Co giật
- D. Sốc phản vệ
Câu 14. Nghiện morphin biểu hiện chủ yếu do:
- A. Dung nạp nhanh
- B. Hội chứng cai khi ngừng thuốc
- C. Tăng thân nhiệt
- D. Mất ngủ
Câu 15. Điều trị ngộ độc cấp morphin, thuốc được chọn là:
- A. Atropin
- B. Naloxon
- C. Epinephrin
- D. Diazepam
Câu 16. Morphin chống chỉ định trong trường hợp nào sau đây?
- A. Đau do nhồi máu cơ tim
- B. Đau do ung thư giai đoạn cuối
- C. Suy hô hấp nặng
- D. Đau sau phẫu thuật
Câu 17. Thuốc giảm đau gây nghiện có tác dụng trị ho là do:
- A. Ức chế trung tâm ho ở hành não
- B. Tác dụng giảm đau ngoại biên
- C. Tăng tiết dịch phế quản
- D. Ức chế phản xạ ho tại phế quản
Câu 18. Khi metyl hóa nhóm -OH phenol ở C3 của morphin, sản phẩm thu được là:
- A. Codein
- B. Heroin
- C. Ethylmorphin
- D. Thebain
Câu 19. Khi acetyl hóa cả hai nhóm -OH ở C3 và C6 của morphin, thu được:
- A. Codein
- B. Heroin
- C. Naloxon
- D. Apomorphin
Câu 20. Nhóm chức trong phân tử morphin quyết định tính chất base và khả năng tạo muối là:
- A. Nhóm -OH phenol
- B. Nhân thơm
- C. Nguyên tử N bậc ba
- D. Nối ete
Câu 21. Điểm khác biệt cấu trúc giữa morphin và codein là:
- A. Codein có -H thay vì -OH ở C6
- B. Codein có -OCH3 ở C3 thay vì -OH
- C. Codein có nhóm N-allyl
- D. Codein có thêm vòng thơm
Câu 22. Trong cấu trúc morphin, nhân hóa học cơ bản là:
- A. Vòng cyclopentanoperhydrophenanthren
- B. Vòng phenanthren
- C. Vòng benzodiazepin
- D. Vòng piperidin
Câu 23. Cấu hình tại C5, C6, C14 của morphin có vai trò:
- A. Quyết định tác dụng dược lý do liên quan đến đồng phân quang học
- B. Không quan trọng
- C. Chỉ ảnh hưởng độc tính
- D. Ảnh hưởng tính tan
Câu 24. Dẫn chất bán tổng hợp nào sau đây có tác dụng giảm đau mạnh hơn morphin và thường được dùng đường uống?
- A. Codein
- B. Oxycodon
- C. Thebain
- D. Apomorphin
Câu 25. Nhóm N-allyl trong naloxon thay cho N-methyl của morphin làm cho phân tử:
- A. Tăng tác dụng giảm đau
- B. Có tác dụng đối kháng opioid
- C. Tăng tác dụng trị ho
- D. Không thay đổi tác dụng
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.