Bài Tập Trắc Nghiệm Tổng Hợp: Các Đại Lượng Hóa Học và Tỉ Khối | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lưu ý: Các bài toán tính thể tích chất khí lấy ở điều kiện chuẩn (đkc: 25°C, 1 bar), 1 mol khí = 24,79 lít. Hằng số Avogadro N_A = 6,022.10^23. : Oxit X có công thức R2O. Biết tỉ khối của X so với H2 là 22. Công thức của X là:
Câu 2. Tính số mol của 24,79 lít khí Cl2 ở đkc.
Câu 3. Khí nào sau đây nhẹ nhất?
Câu 4. 1,2044.10^23 phân tử CO2 tương ứng với bao nhiêu mol?
Câu 5. Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở đkc là bao nhiêu?
Câu 6. Một hợp chất khí có công thức R2O. Tỉ khối của hợp chất này so với He là 11. Nguyên tố R là:
Câu 7. Chất khí X có công thức chung là RO2. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 22. Khí X là:
Câu 8. Hợp chất khí Y có công thức RO. Tỉ khối của Y so với N2 là 1. Công thức của Y là:
Câu 9. Hỗn hợp X gồm 1 mol H2 và 1 mol O2. Tỉ khối của X so với H2 là:
Câu 10. Hợp chất khí Z chứa nguyên tố R và hydrogen có công thức RH4. Biết Z có tỉ khối so với khí O2 bằng 0,5. R là nguyên tố nào?
Câu 11. Một khí có công thức RO, tỉ khối so với H2 là 15. Khí đó là:
Câu 12. Khí B dạng R2 có tỉ khối so với O2 là 2,21875. R là nguyên tố:
Câu 13. Khối lượng của 3,011.10^23 nguyên tử Cu (M=64) là:
Câu 14. Khí Z có công thức R2. Tỉ khối của Z so với không khí là xấp xỉ 1,1034. Khí Z là:
Câu 15. Tính số mol của 8 gam NaOH (M=40 g/mol).
Câu 16. Số nguyên tử Fe có trong 2,8 gam Fe (M=56 g/mol) là:
Câu 17. Hợp chất khí có công thức RO2, có tỉ khối so với He (M=4) là 11. Khí đó là:
Câu 18. Chất khí Y có công thức RH3. Tỉ khối của Y so với O2 là 1,0625. Công thức của Y là:
Câu 19. Khí CO2 (M=44 g/mol) nặng hay nhẹ hơn không khí (M=29 g/mol) bao nhiêu lần?
Câu 20. Hợp chất A có công thức R2O. Tỉ khối của A so với H2 là 9. Nguyên tố R là:
Câu 21. Hợp chất khí T có công thức RH4. Tỉ khối của T so với H2 là 16. Nguyên tố R là:
Câu 22. Thể tích của hỗn hợp gồm 0,1 mol O2 và 0,2 mol N2 ở đkc là:
Câu 23. Khối lượng của 0,25 mol CuO (M=80 g/mol) là:
Câu 24. Thể tích của 14 gam khí N2 (M=28 g/mol) ở đkc là:
Câu 25. Hợp chất X có công thức RH3. Biết tỉ khối của X so với H2 là 8,5. Nguyên tố R là:
… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.