Nội dung đề thi: GP12@
Xem trước 25/504 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 23: Cách phân loại mảng sườn nào sau đây là sai?
- A. Bán mảng sườn
- B. Mảng sườn trên
- C. Mảng sườn bên
- D. Mảng sườn trước
Câu 2. Câu 24: Dấu hiệu hô hấp đảo chiều?
- A. Mảng sườn di động phồng ra khi BN thở ra, xẹp xuống khi BN hít vào
- B. Mảng sườn di động xẹp xuống khi BN thở ra, phồng ra khi BN hít vào
- C. Mảng sườn di động luôn phồng ra cả khi BN hít vào hay thở ra
- D. Mảng sườn di động luôn xẹp xuống cả khi BN hít vào hay thở ra
Câu 3. Câu 25: Điều kiện để có mảng sườn di động?
- A. Gãy 2 đầu 2 xương sườn liên tiếp, đường gãy thẳng hàng
- B. Gãy 2 đầu 3 xương sườn liên tiếp, đường gãy thẳng hàng
- C. Gãy 2 đầu 4 xương sườn liên tiếp, đường gãy thẳng hàng
- D. Gãy từ 3 xương sườn liên tiếp trở lên, đường gãy thẳng hàng
Câu 4. Câu 26: Dấu hiệu ép tim cấp trong tràn máu màng ngoài tim?
- A. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ nổi, HA tâm thu tăng
- B. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ nổi, HA tâm trương giảm
- C. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ xẹp, HA giảm
- D. Tiếng tim mờ, tĩnh mạch cổ nổi, HA tụt
Câu 5. Câu 27: Có bao nhiêu cách phân loại mảng sườn di động?
Câu 6. Câu 28: Có bao nhiêu cơ chế gãy xương sườn?
Câu 7. Câu 29: Triệu chứng của tràn khí màng phổi?
- A. Hội chứng 3 giảm
- B. Hội chứng đông đặc
- C. Tam chứng Galliard
- D. Hội chứng tắc nghẽn
Câu 8. Câu 30: Triệu chứng của tràn dịch màng phổi?
- A. Hội chứng 3 giảm
- B. Hội chứng đông đặc
- C. Tam chứng Galliard
- D. Hội chứng tắc nghẽn
Câu 9. Câu 31: Triệu chứng khác nhau giữa tràn khí và tràn dịch màng phổi?
- A. Rì rào phế nang phổi giảm
- B. Rung thanh giảm
- C. Gõ vang
- D. Lồng ngực bên tổn thương vồng hơn
Câu 10. Câu 32: Phương pháp cố định mảng sườn di động nào sai?
- A. Băng ép mảng sườn ở thì hít vào tối đa
- B. Băng ép mảng sườn ở thì thở ra tối đa
- C. Nằm đè lên mảng sườn di động
- D. Khâu treo mảng sườn di động
Câu 11. Câu 33: Triệu chứng của vỡ tim là?
- A. Hội chứng đông đặc
- B. Hội chứng 3 giảm
- C. Tam chứng Galliard
- D. Tam chứng Park
Câu 12. Câu 34: Đường chuẩn đích của ĐM cánh tay?
- A. Điểm giữa xương đòn đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình
- B. Đầu ngoài xương đòn đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình
- C. Đầu trong xương đòn đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình
- D. Chỏm xương cánh tay đến điểm giữa nếp gấp khuỷu khi tay vuông góc với thân mình
Câu 13. Câu 35: Đường chuẩn đích của ĐM đùi?
- A. Điểm giữa cung đùi đến điểm trên lồi cầu trong xương đùi
- B. Điểm từ mào chậu đến điểm trên lồi cầu trong xương đùi
- C. Điểm giữa cung đùi đến điểm giữa trám khoeo
- D. Điểm từ mào chậu đến điểm giữa trám khoeo
Câu 14. Câu 36: Biểu hiện vết thương ĐM cánh tay?
- A. Vết thương mặt ngoài cánh tay
- B. Vết thương rộng chảy nhiều máu
- C. Vết thương phun máu thành tia theo nhịp mạch
- D. Mạch quay trụ chi tổn thương bắt rõ
Câu 15. Câu 37: Dấu hiệu vết thương ĐM đùi?
- A. Vết thương mặt ngoài đùi
- B. Vết thương rộng chảy nhiều máu
- C. Mạch mu chân, ống gót chi tổn thương yếu
- D. Hạn chế vận động cẳng bàn chân
Câu 16. Câu 38: Vì sao ĐM khoeo dễ tổn thương trong chấn thương khớp gối?
- A. ĐM nằm nông nhất
- B. ĐM nằm sát xương nhất
- C. Lực tác động vào trám khoeo nhiều nhất
- D. ĐM khoeo không được cấu trúc gì che phủ
Câu 17. Câu 39: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?
- A. Chi thể bên tổn thương lạnh hơn bên lành
- B. Vết thương chi thể rộng, chảy nhiều máu
- C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
- D. Chi thể đau hơn bình thường
Câu 18. Câu 40: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?
- A. Vết thương nằm trên đường đi của ĐM
- B. Vết thương chi thể rộng chảy nhiều máu
- C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
- D. Chi thể đau hơn bình thường
Câu 19. Câu 41: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?
- A. Vết thương phun máu theo nhịp mạch
- B. Vết thương chi thể rộng chảy nhiều máu
- C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
- D. Chi thể đau hơn bình thường
Câu 20. Câu 42: Dấu hiệu gợi ý vết thương ĐM chi tới sớm?
- A. Mạch ngoại vi bên tổn thương yếu hơn bên lành
- B. Vết thương chi thể rộng chảy nhiều máu
- C. Hạn chế vận động phía ngoại vi chi thể
- D. Chi thể đau hơn bình thường
Câu 21. Câu 42: Loại chấn thương hay kèm theo chấn thương ĐM khoeo?
- A. Trật khớp gối
- B. Gãy 1/3 dưới xương đùi
- C. Gãy 1/3 trên xương chảy
- D. Gãy 1/3 trên xương mác
Câu 22. Câu 44: Loại chấn thương hay kèm chấn thương ĐM khoeo?
- A. Gãy trên lồi cầu xương đùi
- B. Gãy 1/3 dưới xương đùi
- C. Gãy 1/3 trên xương chảy
- D. Gãy 1/3 trên xương mác
Câu 23. Câu 45: Loại chấn thương hay kèm theo chấn thương ĐM cánh tay?
- A. Gãy 1/3 dưới xương cánh tay
- B. Trật khớp khuỷu
- C. Gãy 1/3 trên xương trụ
- D. Gãy 1/3 trên xương quay
Câu 24. Trang 13
- A. Câu 46: Dấu hiệu gợi ý VT ĐM chi đến sớm:
- B. Khối máu tụ quanh vết thương to nhanh, có tiếng thổi
- C. Vết thương chi thể rộng chảy máu nhiều
- D. Hạn chế vận động phí ngoại vi chi thể
- E. Chi thể đau hơn bình thường
Câu 25. Câu 47: Trong các ĐM sau, ĐM nào không thắt được
- A. ĐM khoeo
- B. Đm chày sau
- C. Đm chày trước
- D. Đm mác
… và còn 479 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 504 câu và xem đáp án.