NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM | i-quiz.vn@stop article@stop NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Image Exam
2026-08-05 20:29:51
Nhật Vy Võ Hoàng
Tên đề thi: NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Tác giả: Nhật Vy Võ Hoàng
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nhật Vy Võ Hoàng
96
2026-08-05 20:39:06
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:

  • A. Định dạng ký tự gõ vào trong cột;
  • B. Qui định số cột chứa số lẻ;
  • C. Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó;
  • D. Đặt tên nhãn cho cột

Câu 2. Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

  • A. Access không cho phép lưu bảng;
  • B. Access không cho phép nhập dữ liệu;
  • C. Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau;
  • D. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

Câu 3. Tính chất nàu sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẳn cho một trường (Fields)

  • A. Validation Rule;
  • B. Validation Text;
  • C. Default Value;
  • D. Required

Câu 4. Trong cửa sổ Design View của một Table, Muốn ghi một dòng thông báo lỗi cho một trường (Fileld) của Table ta điền thông báo này vào :

  • A. Thuộc tính Required;
  • B. Thuộc tính Validation Rule;
  • C. Thuộc tính Default Value;
  • D. Thuộc tính Validation Text

Câu 5. Trong cửa sổ DesignView của một Table, muốn một trường (Field) phải được nhập (Không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây.

  • A. Thuộc tính Required;
  • B. Thuộc tính Validation Rule;
  • C. Thuộc tính Validation Text;
  • D. Thuộc tính Default Value

Câu 6. Nguồn dữ liệu cho một Query là

  • A. Report;
  • B. Table;
  • C. Module;
  • D. Query

Câu 7. Để cập nhật dữ liệu vào một Table ta dùng Query nào

  • A. Update Query;
  • B. CrossTab Query;
  • C. Make Table Query;
  • D. Deleta Query

Câu 8. Muốn tổng hợp dữ liệu theo dạng bảng tính 2 chiều ta dùng

  • A. Update Query;
  • B. CrossTab Query;
  • C. Make Table Query;
  • D. Deleta Query

Câu 9. Đối với Query có tham số cần nhập thì

  • A. Đặt tham số vào 2 ngoặc tròn ( ) trong dòng Criteria;
  • B. Đặt tham số vào 2 nháy kép “ “ trong dòng Criteria;
  • C. Đặt tham số vào 2 ngoặc vuông [ ] trong dòng Criteria;
  • D. Đặt tham số vào 2 nháy đơn „ „ trong dòng Criteria

Câu 10. Giả sử biểu thức X BETWEEN 1 AND 5 cho kết quả là True, khi đó giá trị của X có thể là :

  • A. 1,5;
  • B. 2,3,4;
  • C. 1;
  • D. 1,2,3,4,5

Câu 11. Khi tạo truy vấn, muốn sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng hoặc giảm thì trong vùng lưới ta chọn ở mục

  • A. Index;
  • B. Index and Sort;
  • C. Sort;
  • D. Show

Câu 12. Trong một truy vấn ta phải chọn ít nhất bao nhiêu Table

  • A. 1;
  • B. 2;
  • C. 3;
  • D. 4

Câu 13. Để lấy ngày hiện tại, ta dùng hàm nào trong Access

  • A. Day();
  • B. Today();
  • C. Date();
  • D. Time

Câu 14. Để hiển thị thông tin các nhân viên có họ là “Nguyễn” gồm MaNv,HoNV, phải đặt điều kiện tại field HoNV (chứa họ và chữ lót của tên nhân viên) là :

  • A. Like “Nguyễn?";
  • B. Like “Nguyễn *”;
  • C. Like “*Nguyễn”;
  • D. Like „Nguyễn*‟

Câu 15. Muốn nối thêm dữ liệu từ Table hoặc Query vào cuối một Table khác, ta sử dụng

  • A. Make Table Query;
  • B. Update Query;
  • C. Crosstab Query;
  • D. Append Query

Câu 16. Nếu phái của sinh viên là yes, ghi “nam”, ngược lại ghi “nữ”. Chúng ta thực hiện như sau:

  • A. IF PHAI=Yes THEN “NAM” ELSE “NỮ”;
  • B. IIF([PHAI]=Yes,"NAM","NỮ");
  • C. IF(“[PHAI]=Yes”,”NAM”,”NỮ”);
  • D. iIF(“[PHAI]=Yes”;‟NAM‟;‟NỮ‟)

Câu 17. Để tăng đơn giá bảng SANPHAM lên 10%, dòng lệnh nào được chọn để thực thi:

  • A. 10/100*[DonGia];
  • B. 0.1*[DonGia];
  • C. 1.1*[DonGia];
  • D. Không có lệnh thực hiện việc tăng đơn giá

Câu 18. Trong cửa sổ thiết kế Query, Để hiện hay ẩn một cột khi chạy Query ta phải sử dụng dòng nào ?

  • A. Sort;
  • B. Show;
  • C. Criteria;
  • D. Total

Câu 19. Trong cửa sổ Design View của Query, Muốn nhóm thành từng nhóm các mẫu tin có dữ liệu trùng nhau ta sử dụng dòng nào dưới đây

  • A. Criteria;
  • B. Sort;
  • C. Group By;
  • D. Total

Câu 20. Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

  • A. Luôn luôn tăng;
  • B. Luôn luôn giảm;
  • C. Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo;
  • D. Tùy ý người sử dụng

Câu 21. Trong Data Type, kiểu dữ liệu Text

  • A. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 255 ký tự;
  • B. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa 256 ký tự;
  • C. Kiểu ký tự có chiều dài không xác định;
  • D. Kiểu ký tự có chiều dài tối đa đến 64000 bytes

Câu 22. Tên Table

  • A. Có khoảng trắng;
  • B. Có chiều dài tối đa là 64 ký tự, không nên dùng khoảng trắng và không nên sử dụng tiếng Việt có dấu;
  • C. Không có khoảng trắng;
  • D. Có chiều dài tên tùy ý

Câu 23. Một khóa chính phải

  • A. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau);
  • B. Không được rỗng;
  • C. Xác định duy nhất một mẫu tin;
  • D. Có giá trị duy nhất; không được rỗng

Câu 24. Đối tượng nào sau đây dùng để lưu trữ dữ liệu

  • A. Form;
  • B. Query;
  • C. Report;
  • D. Table

Câu 25. Để có thể kết hợp chọn nhiều vùng cùng lúc trên MSExcel ta nhấn tổ hợp phím gì trong khi chọn?

  • A. Alt;
  • B. Shift;
  • C. Ctrl;
  • D. ESC

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó