Nội dung đề thi: TRUNG CẤP THANH LƯƠNG KHÓA 10
Xem trước 25/104 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tiếng Pali của bài kinh Pháp Môn Căn Bản là gì?
- A. Mulapariyaya Sutta
- B. Sabbasava Sutta
- C. Dhammadayada Sutta
- D. Bhayabherava Sutta
Câu 2. Tiếng Pali của bài kinh Nhất Thiết Lậu Hoặc là gì?
- A. Mulapariyaya Sutta
- B. Sabbasava Sutta
- C. Dhammadayada Sutta
- D. Bhayabherava Sutta
Câu 3. Tiếng Pali của bài kinh Thừa Tự Pháp là gì?
- A. Mulapariyaya Sutta
- B. Sabbasava Sutta
- C. Dhammadayada Sutta
- D. Bhayabherava Sutta
Câu 4. Tiếng Pali của bài kinh Sợ Hãi Và Khiếp Đảm là gì?
- A. Mulapariyaya Sutta
- B. Sabbasava Sutta
- C. Dhammadayada Sutta
- D. Bhayabherava Sutta
Câu 5. Kinh Trung Bộ có tổng cộng bao nhiêu bài kinh?
- A. 100 bài
- B. 215 bài
- C. 152 bài
- D. 251 bài
Câu 6. Bài kinh Pháp môn căn bản được Đức Phật thuyết tại đâu
- A. Tại tinh xá Anathapindikka, vườn Jeta, kinh đô Savatthi
- B. Tại rừng Subhaga nước Kosala
- C. Tại thành Kushinagar
- D. Tại Vườn nai
Câu 7. Trong bài kinh Pháp môn căn bản, đức Phật có đề cập đến bốn hạng người gồm?
- A. Người trí, người ngu si, người Bà la môn và người Sát đế lợi
- B. Người Bà la môn, Sát đế lợi, Phệ xá, Thủ đà la
- C. Kẻ vô văn phàm phu, Tỳ keo hữu học, Tỳ kheo A la hán, Đức Như Lai
- D. Phật, Thinh văn, Duyên giác, Bồ tát
Câu 8. Trong bài kinh Pháp môn căn bản, đức Phật đã đề cập đến bao nhiêu pháp hữu vi?
Câu 9. Tiếng Pali của Dục hỷ là gì?
- A. Sanjanati
- B. Abhijanati
- C. Nandi
- D. Parijanati
Câu 10. Tiếng Pali của Tưởng tri là gì?
- A. Sanjanati
- B. Abhijanati
- C. Pajanati
- D. Parijanati
Câu 11. Tiếng Pali Thắng tri là gì?
- A. Sanjanati
- B. Abhijanati
- C. Pajanati
- D. Parijanati
Câu 12. Tiếng Pali của Tuệ tri là gì?
- A. Sanjanati
- B. Abhijanati
- C. Pajanati
- D. Parijanati
Câu 13. Tiếng Pali của Liễu tri là gì?
- A. Sanjanati
- B. Abhijanati
- C. Pajanati
- D. Parijanati
Câu 14. Tưởng tri là sự nhận biết của ai?
- A. Của phàm phu
- B. Của Chư Thiên
- C. Của A la hán
- D. Của Duyên Giác
Câu 15. Thắng tri là sự hiểu biết của ai?
- A. Của phàm phu
- B. Của người có hành trì lời Phật dạy
- C. Của Chư Thiên
- D. Của vô văn phàm phu
Câu 16. Tuệ tri là sự hiểu biết như thế nào?
- A. Biết được Phật pháp
- B. Biết được nhân quả
- C. Sự hiểu biết như thật về bản chất vô thường, khổ, vô ngã
- D. Sự hiểu biết về năm giới của ngời cư sĩ tại gia
Câu 17. Thắng tri là sự hiểu biết như thế nào?
- A. Biết được Phật pháp
- B. Biết được nhân quả
- C. Sự hiểu biết như thật về bản chất vô thường, khổ, vô ngã
- D. Sự hiểu biết rốt táo của bậc đã đoạn trừ các lậu hoặc
Câu 18. Tiếng Pali của danh từ “kẻ vô văn phàm phu” là gì?
- A. Puthujjana
- B. Sekha-bhikkhu
- C. Arahanta-bhikkhu
- D. Tathagata
Câu 19. Tiếng Pali của danh từ “Tỳ kheo hữu học” là gì?
- A. Puthujjana
- B. Sekha-bhikkhu
- C. Arahanta-bhikkhu
- D. Tathagata
Câu 20. Tiếng Pali của danh từ “Tỳ kheo A la hán” là gì?
- A. Puthujjana
- B. Sekha-bhikkhu
- C. Arahanta-bhikkhu
- D. Tathagata
Câu 21. Tiếng Pali của danh từ “Như lai” là gì?
- A. Puthujjana
- B. Sekha-bhikkhu
- C. Arahanta-bhikkhu
- D. Tathagata
Câu 22. Đức Phật giảng bài kinh Nhất thiết lậu hoặc tại đâu?
- A. Tại tinh xá Anathapindikka, vườn Jeta, kinh đô Savatthi
- B. Tại rừng Subhaga nước Kosala
- C. Tại thành Kushinagar
- D. Tại Vườn nai
Câu 23. Tiếng Pali của “lậu hoặc” là gì?
- A. Yonisomanasikara
- B. Ariyasavaka
- C. Putthjjana
- D. Asava
Câu 24. Tiếng Pali của từ “kẻ vô văn phàm phu” là gì?
- A. Yonisomanasikara
- B. Ariyasavaka
- C. Putthjjana
- D. Asava
Câu 25. Tiếng Pali của từ “Vị đa văn Thánh đệ tử” là gì?
- A. Yonisomanasikara
- B. Ariyasavaka
- C. Putthjjana
- D. Asava
… và còn 79 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 104 câu và xem đáp án.