TRUNG CẤP THANH LƯƠNG KHÓA 10 | i-quiz.vn@stop article@stop TRUNG CẤP THANH LƯƠNG KHÓA 10 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TRUNG CẤP THANH LƯƠNG KHÓA 10

Image Exam
2026-08-04 15:53:08
Vu Huynh
Tên đề thi: TRUNG CẤP THANH LƯƠNG KHÓA 10
Tác giả: Vu Huynh
Số lượng câu hỏi: 104
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 104
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Duy Nguyễn
22
2026-08-04 17:18:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: TRUNG CẤP THANH LƯƠNG KHÓA 10

Xem trước 25/104 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tiếng Pali của bài kinh Pháp Môn Căn Bản là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 2. Tiếng Pali của bài kinh Nhất Thiết Lậu Hoặc là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 3. Tiếng Pali của bài kinh Thừa Tự Pháp là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 4. Tiếng Pali của bài kinh Sợ Hãi Và Khiếp Đảm là gì?

  • A. Mulapariyaya Sutta
  • B. Sabbasava Sutta
  • C. Dhammadayada Sutta
  • D. Bhayabherava Sutta

Câu 5. Kinh Trung Bộ có tổng cộng bao nhiêu bài kinh?

  • A. 100 bài
  • B. 215 bài
  • C. 152 bài
  • D. 251 bài

Câu 6. Bài kinh Pháp môn căn bản được Đức Phật thuyết tại đâu

  • A. Tại tinh xá Anathapindikka, vườn Jeta, kinh đô Savatthi
  • B. Tại rừng Subhaga nước Kosala
  • C. Tại thành Kushinagar
  • D. Tại Vườn nai

Câu 7. Trong bài kinh Pháp môn căn bản, đức Phật có đề cập đến bốn hạng người gồm?

  • A. Người trí, người ngu si, người Bà la môn và người Sát đế lợi
  • B. Người Bà la môn, Sát đế lợi, Phệ xá, Thủ đà la
  • C. Kẻ vô văn phàm phu, Tỳ keo hữu học, Tỳ kheo A la hán, Đức Như Lai
  • D. Phật, Thinh văn, Duyên giác, Bồ tát

Câu 8. Trong bài kinh Pháp môn căn bản, đức Phật đã đề cập đến bao nhiêu pháp hữu vi?

  • A. 18
  • B. 24
  • C. 3
  • D. 8

Câu 9. Tiếng Pali của Dục hỷ là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Nandi
  • D. Parijanati

Câu 10. Tiếng Pali của Tưởng tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 11. Tiếng Pali Thắng tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 12. Tiếng Pali của Tuệ tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 13. Tiếng Pali của Liễu tri là gì?

  • A. Sanjanati
  • B. Abhijanati
  • C. Pajanati
  • D. Parijanati

Câu 14. Tưởng tri là sự nhận biết của ai?

  • A. Của phàm phu
  • B. Của Chư Thiên
  • C. Của A la hán
  • D. Của Duyên Giác

Câu 15. Thắng tri là sự hiểu biết của ai?

  • A. Của phàm phu
  • B. Của người có hành trì lời Phật dạy
  • C. Của Chư Thiên
  • D. Của vô văn phàm phu

Câu 16. Tuệ tri là sự hiểu biết như thế nào?

  • A. Biết được Phật pháp
  • B. Biết được nhân quả
  • C. Sự hiểu biết như thật về bản chất vô thường, khổ, vô ngã
  • D. Sự hiểu biết về năm giới của ngời cư sĩ tại gia

Câu 17. Thắng tri là sự hiểu biết như thế nào?

  • A. Biết được Phật pháp
  • B. Biết được nhân quả
  • C. Sự hiểu biết như thật về bản chất vô thường, khổ, vô ngã
  • D. Sự hiểu biết rốt táo của bậc đã đoạn trừ các lậu hoặc

Câu 18. Tiếng Pali của danh từ “kẻ vô văn phàm phu” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 19. Tiếng Pali của danh từ “Tỳ kheo hữu học” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 20. Tiếng Pali của danh từ “Tỳ kheo A la hán” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 21. Tiếng Pali của danh từ “Như lai” là gì?

  • A. Puthujjana
  • B. Sekha-bhikkhu
  • C. Arahanta-bhikkhu
  • D. Tathagata

Câu 22. Đức Phật giảng bài kinh Nhất thiết lậu hoặc tại đâu?

  • A. Tại tinh xá Anathapindikka, vườn Jeta, kinh đô Savatthi
  • B. Tại rừng Subhaga nước Kosala
  • C. Tại thành Kushinagar
  • D. Tại Vườn nai

Câu 23. Tiếng Pali của “lậu hoặc” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Asava

Câu 24. Tiếng Pali của từ “kẻ vô văn phàm phu” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Asava

Câu 25. Tiếng Pali của từ “Vị đa văn Thánh đệ tử” là gì?

  • A. Yonisomanasikara
  • B. Ariyasavaka
  • C. Putthjjana
  • D. Asava

… và còn 79 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 104 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

1 Bình luận

avatar user
Vu Huynh2026-08-04 17:08:02
Thiếu 1 câu 41, kham nhẫn
Trả lời
Xem thêm bình luận trước đó