Nội dung đề thi: SINH HỌC DI TRUYỀN
Xem trước 25/161 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nước chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm khối lượng tế bào?
- A. 20–30%
- B. 40–50%
- C. 70–80%
- D. 90–95%
Câu 2. Vai trò chính của nước trong tế bào là gì?
- A. Tạo protein
- B. Là dung môi và điều hòa nhiệt độ
- C. Dự trữ năng lượng
- D. Tổng hợp DNA
Câu 3. Glucid có vai trò gì trong tế bào?
- A. Vận chuyển ion
- B. Dự trữ thông tin di truyền
- C. Cung cấp và dự trữ năng lượng
- D. Tạo kênh vận chuyển
Câu 4. Thành phần nào sau đây cấu tạo màng sinh chất?
- A. DNA
- B. Triglyceride
- C. Phospholipid
- D. Glucose
Câu 5. Chức năng chính của protein trong tế bào là gì?
- A. Dự trữ năng lượng
- B. Tổng hợp glucid
- C. Cấu trúc, xúc tác, vận chuyển
- D. Hô hấp hiếu khí
Câu 6. Tế bào nhân thực có đặc điểm gì sau đây?
- A. Không có nhân thật
- B. Không có bào quan màng
- C. Có màng nhân và bào quan màng
- D. Sinh sản bằng phân đôi
Câu 7. Cơ quan trung tâm điều khiển hoạt động tế bào là:
- A. Ty thể
- B. Nhân tế bào
- C. Lysosome
- D. Ribosome
Câu 8. Bào quan nào được gọi là "nhà máy năng lượng" của tế bào?
- A. Bộ máy Golgi
- B. Ty thể
- C. Ribosome
- D. Nhân tế bào
Câu 9. Bào quan không có màng và thực hiện tổng hợp protein là:
- A. Lysosome
- B. Lưới nội chất
- C. Ribosome
- D. Ty thể
Câu 10. Bộ máy Golgi có chức năng gì?
- A. Phân chia tế bào
- B. Tổng hợp RNA
- C. Đóng gói và phân phối protein
- D. Phân giải chất béo
Câu 11. Màng tế bào có cấu tạo chủ yếu từ:
- A. DNA và RNA
- B. Protein và glucid
- C. Phospholipid kép và protein
- D. Lipid và ion
Câu 12. Quá trình khuếch tán đơn giản là:
- A. Vận chuyển ion ngược chiều gradient
- B. Dùng năng lượng để vận chuyển
- C. Không cần năng lượng, theo gradient nồng độ
- D. Dùng túi màng để đưa chất vào
Câu 13. Glucose di chuyển qua màng bằng cách nào?
- A. Khuếch tán đơn giản
- B. Khuếch tán qua kênh
- C. Xuất bào
- D. Đồng vận chuyển
Câu 14. Bơm Na⁺/K⁺ hoạt động theo cơ chế nào?
- A. Khuếch tán đơn giản
- B. Vận chuyển chủ động
- C. Xuất bào
- D. Đồng vận chuyển
Câu 15. Trong quá trình nhập bào, tế bào:
- A. Giải phóng chất ra ngoài
- B. Hấp thụ chất vào bằng túi màng
- C. Trao đổi ion qua kênh
- D. Khuếch tán steroid
Câu 16. Liên kết tế bào giúp trao đổi ion giữa tế bào là:
- A. Tight junction (Liên kết bịt)
- B. Desmosome (Liên kết bám)
- C. Gap junction (Liên kết khe/bào)
- D. Collagen
Câu 17. Liên kết chặt ngăn không cho chất đi qua giữa các tế bào là:
- A. Gap junction
- B. Tight junction
- C. Desmosome
- D. ECM
Câu 18. Bộ xương tế bào có vai trò gì?
- A. Lưu trữ thông tin di truyền
- B. Tạo năng lượng
- C. Duy trì hình dạng và vận động nội bào
- D. Tiêu hóa chất
Câu 19. Receptor tế bào có vai trò gì?
- A. Tổng hợp protein
- B. Nhận và truyền tín hiệu
- C. Phân chia tế bào
- D. Giải độc
Câu 20. Ligand là gì?
- A. Protein vận chuyển
- B. Kênh ion
- C. Phân tử gắn vào receptor để truyền tín hiệu
- D. DNA sao chép
Câu 21. Kiến thức về áp suất thẩm thấu giúp điều dưỡng lựa chọn:
- A. Thuốc giảm đau
- B. Dịch truyền phù hợp
- C. Enzyme tiêu hóa
- D. Vitamin
Câu 22. Hiểu biết về vận chuyển ion giúp xử lý:
- A. Tổn thương cơ học
- B. Tăng đường huyết
- C. Rối loạn điện giải
- D. Viêm nhiễm
Câu 23. Thuốc chẹn kênh canxi có tác dụng gì?
- A. Tăng tiết acid dạ dày
- B. Tăng huyết áp
- C. Giảm co bóp tim và giãn mạch
- D. Giảm tiết insulin
Câu 24. Thuốc lợi tiểu tác động lên cơ chế nào?
- A. Tăng tái hấp thu nước
- B. Ức chế hấp thu Na⁺ tại ống thận
- C. Giảm tiết glucagon
- D. Giảm truyền thần kinh
Câu 25. Màng tế bào có tính chọn lọc nhờ:
- A. Cholesterol
- B. DNA
- C. Protein kênh và thụ thể
- D. Glucid
… và còn 136 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 161 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan