Sổ tay vị trí công trình chống thấm (Bản rút gọn) | i-quiz.vn@stop article@stop Sổ tay vị trí công trình chống thấm (Bản rút gọn) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sổ tay vị trí công trình chống thấm (Bản rút gọn)

Image Exam
2026-07-21 18:53:12
mzb777gvrc
Tên đề thi: Sổ tay vị trí công trình chống thấm (Bản rút gọn)
Tác giả: mzb777gvrc
Số lượng câu hỏi: 26
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 26
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
25
2026-07-21 18:59:51
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Sổ tay vị trí công trình chống thấm (Bản rút gọn)

Xem trước 25/26 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhật + Furigana + Nghĩa Việt Tiếng Nhật Furigana Tiếng Việt 屋上 おくじょう Sân thượng 屋根 やね Mái nhà ベランダ べらんだ Ban công バルコニー ばるこにー Ban công 外壁 がいへき Tường ngoài 内壁 ないへき Tường trong 平場 ひらば Mặt sàn 立ち上がり たちあがり Chân tường 入隅 いりずみ Góc trong 出隅 でずみ Góc ngoài パラペット ぱらぺっと Tường chắn mái 笠木 かさぎ Nắp tường ドレン どれん Phễu thoát nước 排水口 はいすいこう Miệng thoát nước 側溝 そっこう Rãnh thoát nước 目地 めじ Khe nối 配管 はいかん Đường ống 貫通部 かんつうぶ Ống xuyên sàn/tường サッシ さっし Khung cửa nhôm 窓枠 まどわく Khung c...

  • A. Sân thượng
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 2. 屋根 (やね) nghĩa là gì?

  • A. Mái nhà
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 3. ベランダ (べらんだ) nghĩa là gì?

  • A. Ban công
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 4. バルコニー (ばるこにー) nghĩa là gì?

  • A. Ban công
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 5. 外壁 (がいへき) nghĩa là gì?

  • A. Tường ngoài
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 6. 内壁 (ないへき) nghĩa là gì?

  • A. Tường trong
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 7. 床 (ゆか) nghĩa là gì?

  • A. Sàn
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 8. 平場 (ひらば) nghĩa là gì?

  • A. Mặt sàn
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 9. 立ち上がり (たちあがり) nghĩa là gì?

  • A. Chân tường
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 10. 入隅 (いりずみ) nghĩa là gì?

  • A. Góc trong
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 11. 出隅 (でずみ) nghĩa là gì?

  • A. Góc ngoài
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 12. パラペット (ぱらぺっと) nghĩa là gì?

  • A. Tường chắn mái
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 13. 笠木 (かさぎ) nghĩa là gì?

  • A. Nắp tường
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 14. ドレン (どれん) nghĩa là gì?

  • A. Phễu thoát nước
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 15. 排水口 (はいすいこう) nghĩa là gì?

  • A. Miệng thoát nước
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 16. 側溝 (そっこう) nghĩa là gì?

  • A. Rãnh thoát nước
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 17. 目地 (めじ) nghĩa là gì?

  • A. Khe nối
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 18. 配管 (はいかん) nghĩa là gì?

  • A. Đường ống
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 19. 貫通部 (かんつうぶ) nghĩa là gì?

  • A. Ống xuyên sàn/tường
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 20. サッシ (さっし) nghĩa là gì?

  • A. Khung cửa nhôm
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 21. 窓枠 (まどわく) nghĩa là gì?

  • A. Khung cửa sổ
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 22. 手すり (てすり) nghĩa là gì?

  • A. Lan can
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 23. 手すり根元 (てすりねもと) nghĩa là gì?

  • A. Chân lan can
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 24. 下地 (したじ) nghĩa là gì?

  • A. Lớp nền
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

Câu 25. 防水層 (ぼうすいそう) nghĩa là gì?

  • A. Lớp chống thấm
  • B. Mái hiên
  • C. Xi măng
  • D. Con lăn

… và còn 1 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 26 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó