Nội dung đề thi: 1
Xem trước 25/196 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC – LÊNIN
ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CHỨC NĂNG CỦA
KINH TẾ CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN
Thuật ngữ khoa học “kinh tế chính trị” xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào?
- A. 1610
- B. 1615
- C. 1612
- D. 1618
Câu 2. Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?
- A. Thế kỷ XVI
- B. Thế kỷ XVII
- C. Thế kỷ XVIII
- D. Thế kỷ XIX
Câu 3. Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu
về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?
- A. Chủ nghĩa trọng thương
- B. Chủ nghĩa trọng nông
- C. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
- D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 4. Lý luận kinh tế chính trị của C. Mác đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của
- A. Chủ nghĩa trọng thương
- B. Chủ nghĩa trọng nông
- C. Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 5. Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là
- A. sản xuất của cải vật chất
- B. quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất
- C. các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng của phương thức sản xuất nhất định
- D. quan hệ sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng
Câu 6. Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?
- A. Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất
- B. Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi
- C. Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi
- D. Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế
Câu 7. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Quy luật kinh tế tồn tại …(1)…, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người
không thể …(2)… quy luật kinh tế, nhưng có thể …(3)… và …(4)… quy luật kinh tế.
- A. (1) khách quan, (2) bỏ qua, (3) nhận thức, (4) hành động
- B. (1) khách quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng
- C. (1) chủ quan, (2) thủ tiêu, (3) nhận thức, (4) vận dụng
- D. Tất cả các phương án trên đều sai
Câu 8. Quy luật kinh tế:
- A. Là quy luật tự nhiên
- B. Là quy luật xã hội
- C. Có tính khách quan
- D. Cả b và c
Câu 9. Chính sách kinh tế có tính:
- A. Chủ quan
- B. Khách quan
- C. Vĩnh viễn
- D. Cả b và c
Câu 10. Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng nào?
- A. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục
- B. Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận
- C. Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận
- D. Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội
Câu 11. HÀNG HÓA, THỊ TRƯỜNG VÀ VAI TRÒ CỦA CÁC CHỦ THỂ
THAM GIA THỊ TRƯỜNG
Sản xuất hàng hóa là
- A. nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà không để trao đổi, mua bán
- B. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất
- C. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ
- D. kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích
Câu 12. trao đổi, mua bán
Sản xuất hàng hóa ra đời khi:
- A. Có sự phân công lao động xã hội
- B. Có sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa
- C. Tư liệu sản xuất là của chung
- D. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Câu 13. Một trong những đặc trưng cơ bản của sản xuất hàng hóa là:
- A. Sản xuất ra để trao đổi, mua bán
- B. Sản xuất ra chỉ để tự tiêu dùng
- C. Tăng năng suất lao động
- D. Tăng cường độ lao động
Câu 14. Mục đích của nền sản xuất hàng hóa là:
- A. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất
- B. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng
- C. Thỏa mãn nhu cầu của người khác, của thị trường
- D. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất và gia đình người sản xuất
Câu 15. Ưu thế của sản xuất hàng hóa là
- A. thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế
- B. thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế
- C. thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế
- D. phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế
Câu 16. Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?
- A. tài nguyên thiên nhiên
- B. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường
- C. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
- D. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá
Câu 17. trị văn hóa truyền thống
Hàng hóa:
- A. Là sản phẩm của lao động
- B. Thỏa mãn nhu cầu
- C. Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và đi vào quá trình tiêu dùng thông qua trao đổi hoặc mua - bán
- D. Là sản phẩm của tự nhiên
Câu 18. Hàng hóa có mấy thuộc tính?
Câu 19. Hai thuộc tính của hàng hóa là:
- A. Giá trị và giá trị trao đổi
- B. Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi
- C. Giá trị và giá trị sử dụng
- D. Giá trị và giá cả
Câu 20. Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm
- A. thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó
- B. thỏa mãn nhu cầu của người mua
- C. thỏa mãn nhu cầu của người bán
- D. Tất cả các phương án trên đều đúng
Câu 21. Nhân tố nào quyết định giá trị của hàng hóa?
- A. Sự khan hiếm của hàng hóa
- B. Giá trị sử dụng của hàng hóa
- C. Hao phí lao động của người sản xuất
- D. Lao động cụ thể của người sản xuất
Câu 22. Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là
- A. lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B
- B. lượng lao động hao phí của hàng hóa A # hàng hóa B
- C. lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóa B
- D. lượng lao động hao phí của hàng hóa A < hàng hóa B
Câu 23. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là:
- A. giá trị cá biệt
- B. giá trị xã hội
- C. giá trị trao đổi
- D. giá trị sử dụng
Câu 24. Giá trị của hàng hóa là:
- A. Là công dụng của hàng hóa thể hiện khi trao đổi, mua bán hàng hóa
- B. Là hao phí lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
- C. Số tiền bỏ ra để mua hàng hóa
- D. Tính có ích của hàng hóa được thể hiện khi tiêu dùng hàng hóa
Câu 25. Giá trị:
- A. Là phạm trù vĩnh viễn
- B. Là phạm trù lịch sử
- C. Không có trong nền sản xuất hàng hóa
- D. Chỉ có trong nền kinh tế tự nhiên
… và còn 171 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 196 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan