PHẦN I: NGỮ PHÁP | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/72 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu nào sau đây diễn đạt: ‘’ bạn muốn cái màu đậm hay muốn cái màu nhạt?’’ là đúng
Câu 2. Điền từ thích hợp vào ô trống “这件....大....小,正合适。”
Câu 3. Câu “ 这件衣服太贵了,便宜一点人吧。” được dịch là:
Câu 4. ‘ Từ ‘’ 有点儿短‘’ trong câu ‘’这件羽绒服有点儿短‘’ có nghĩa là:
Câu 5. Chọn câu sai
Câu 6. Câu: “ 那种苹果怎么买?“ được dùng để hỏi cho?
Câu 7. Câu nào sau đây diễn đạt ‘ 玛丽的爱好是玩电脑 ‘ đúng nhất?
Câu 8. Chọn câu sai
Câu 9. Câu “ Mẹ bạn năm nay bao nhiêu tuổi” được dịch là?
Câu 10. Câu “你怎么过生日?” được dùng để hỏi cho:
Câu 11. Câu nào dưới đây đứng ngữ pháp?
Câu 12. Câu “ 每天早上他都准时上班 “ được dịch là:
Câu 13. Từ “什么时候“ trong câu:”你每天什么时候做练习“ có nghĩa là gì:
Câu 14. chọn câu sai:
Câu 15. Câu nào sau đây diễn đạt “ 5 giờ 15 phút chiều tôi tan học” đúng nhất:
Câu 16. Câu “Khi có thời gian tôi thường đi leo núi” dịch sang tiếng Trung là:
Câu 17. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “你每天晚上 ...... 几点睡觉?“
Câu 18. Chọn cách dịch đúng của “8 giờ 45 phút”
Câu 19. Câu nào dưới đây được dịch là:” Điền Phương ngày mai đến chỗ tôi chơi”
Câu 20. Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp:
Câu 21. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “今天想请大家 ....... 自己的爱好“
Câu 22. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “ 今年你多大?“
Câu 23. Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp:
Câu 24. Hình thức lặp lại của động từ “ 休息“
Câu 25. Cấu trúc” 几月几号“trong câu “你的生日是几月几号?” có nghĩa là
… và còn 47 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 72 câu và xem đáp án.