Nội dung đề thi: KTVXL
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 1. Câu hỏi: Thành phần trung tâm của một hệ vi xử lý, chịu trách nhiệm thực hiện lệnh và điều khiển toàn bộ hoạt động là gì?
- A. Bộ nhớ (Memory)
- B. Thiết bị vào/ra (I/O Devices)
- C. Vi xử lý (CPU)
- D. Bus hệ thống
- E. Đáp án: C
Câu 2. 2. Câu hỏi: Chức năng chính của hệ vi xử lý bao gồm:
- A. Chỉ xử lý dữ liệu
- B. Chỉ điều khiển thiết bị ngoại vi
- C. Xử lý dữ liệu, điều khiển chương trình, giao tiếp và điều khiển hệ thống
- D. Chỉ giao tiếp với môi trường bên ngoài
- E. Đáp án: C
Câu 3. 3. Câu hỏi: Trong sơ đồ khối của hệ vi xử lý, thành phần nào chịu trách nhiệm thực hiện các phép toán số học và logic?
- A. Khối điều khiển
- B. ALU (Arithmetic Logic Unit)
- C. Khối các thanh ghi
- D. Bộ đệm lệnh
- E. Đáp án: B
Câu 4. 4. Câu hỏi: Phần mềm trong hệ vi xử lý là gì?
- A. Các mạch điện tử
- B. Các chương trình do người lập trình tạo ra để giải quyết nhiệm vụ
- C. Các thiết bị ngoại vi
- D. Các tín hiệu điều khiển
- E. Đáp án: B
Câu 5. 5. Câu hỏi: Quá trình hoạt động cơ bản của hệ vi xử lý bao gồm các bước nào theo thứ tự?
- A. Thực hiện lệnh, giải mã lệnh, nhận lệnh
- B. Nhận lệnh, thực hiện lệnh, giải mã lệnh
- C. Nhận lệnh, giải mã lệnh, thực hiện lệnh
- D. Giải mã lệnh, nhận lệnh, thực hiện lệnh
- E. Đáp án: C
Câu 6. 6. Câu hỏi: Bộ vi xử lý (Microprocessor) được định nghĩa là gì?
- A. Một hệ thống điện tử số dựa trên vi xử lý làm trung tâm.
- B. Một vi mạch logic thực hiện các phép toán số học, logic và điều khiển.
- C. Một thiết bị lưu trữ chương trình và dữ liệu.
- D. Một thiết bị giao tiếp với người dùng.
- E. Đáp án: B
Câu 7. 7. Câu hỏi: Vi điều khiển (Microcontroller) khác với Vi đa năng (Microprocessor) ở điểm nào?
- A. Vi điều khiển chỉ có bộ nhớ, không có CPU.
- B. Vi điều khiển bao gồm cả CPU, bộ nhớ và các cổng vào/ra trên cùng một chip.
- C. Vi đa năng bao gồm cả bộ nhớ và cổng vào/ra.
- D. Vi điều khiển chỉ có khả năng xử lý 8 bit.
- E. Đáp án: B
Câu 8. 8. Câu hỏi: Bộ vi xử lý Intel 8086 có khả năng địa chỉ hóa tối đa bao nhiêu bộ nhớ?
- A. 64 KB
- B. 1 MB
- C. 4 GB
- D. 16 MB
- E. Đáp án: B
Câu 9. 9. Câu hỏi: Trong kiến trúc bên trong của 8086, đơn vị nào chịu trách nhiệm giao tiếp với bộ nhớ và thiết bị ngoại vi, đồng thời quản lý hàng đợi lệnh?
- A. EU (Execution Unit)
- B. BIU (Bus Interface Unit)
- C. ALU
- D. Khối điều khiển Bus
- E. Đáp án: B
Câu 10. 10. Câu hỏi: Hàng đợi lệnh (Instruction Queue) của 8086 có dung lượng bao nhiêu byte?
- A. 4 byte
- B. 6 byte
- C. 8 byte
- D. 16 byte
- E. Đáp án: B
Câu 11. 11. Câu hỏi: Trong 8086, các thanh ghi đoạn (Segment Registers) bao gồm:
- A. AX, BX, CX, DX
- B. IP, BP, SI, DI
- C. CS, DS, SS, ES
- D. FR
- E. Đáp án: C
Câu 12. 12. Câu hỏi: Bit D trong mã hóa lệnh của 8086 dùng để chỉ điều gì?
- A. Kích thước toán hạng (byte hay word)
- B. Hướng đi của dữ liệu (đến thanh ghi hay từ thanh ghi)
- C. Chế độ địa chỉ
- D. Mã lệnh
- E. Đáp án: B
Câu 13. 13. Câu hỏi: Bit W trong mã hóa lệnh của 8086 dùng để chỉ điều gì?
- A. Hướng đi của dữ liệu
- B. Chế độ địa chỉ
- C. Kích thước toán hạng (W=0 cho byte, W=1 cho word)
- D. Mã lệnh
- E. Đáp án: C
Câu 14. 14. Câu hỏi: Chế độ địa chỉ nào cho phép truy cập trực tiếp vào một ô nhớ bằng cách sử dụng một địa chỉ cố định được ghi trong lệnh?
- A. Chế độ địa chỉ thanh ghi
- B. Chế độ địa chỉ tức thời
- C. Chế độ địa chỉ trực tiếp
- D. Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
- E. Đáp án: C
Câu 15. 15. Câu hỏi: Lệnh MOV CL, BL trong 8086 thực hiện thao tác gì?
- A. Chuyển nội dung của thanh ghi CL vào thanh ghi BL.
- B. Cộng nội dung của CL và BL.
- C. Chuyển nội dung của thanh ghi BL vào thanh ghi CL.
- D. So sánh nội dung của CL và BL.
- E. Đáp án: C
Câu 16. 16. Câu hỏi: Lệnh MOV AL, [BX] trong 8086 thực hiện thao tác gì?
- A. Chuyển nội dung của thanh ghi AL vào ô nhớ có địa chỉ BX.
- B. Chuyển nội dung của ô nhớ có địa chỉ DS:BX vào thanh ghi AL.
- C. Chuyển nội dung của thanh ghi BX vào thanh ghi AL.
- D. Chuyển nội dung của thanh ghi AL vào thanh ghi BX.
- E. Đáp án: B
Câu 17. 17. Câu hỏi: Lệnh ADD dest, source trong 8086 thực hiện phép toán gì?
- A. dest = dest - source
- B. dest = dest + source
- C. dest = dest source
- D. dest = dest / source
- E. Đáp án: B
Câu 18. 18. Câu hỏi: Lệnh SUB dest, source trong 8086 thực hiện phép toán gì?
- A. dest = dest + source
- B. dest = dest - source
- C. dest = dest source
- D. dest = dest / source
- E. Đáp án: B
Câu 19. 19. Câu hỏi: Lệnh CMP dest, source trong 8086 thực hiện chức năng gì?
- A. Cộng hai toán hạng và lưu kết quả vào dest.
- B. Trừ hai toán hạng và lưu kết quả vào dest.
- C. So sánh hai toán hạng, ảnh hưởng đến các cờ trạng thái nhưng không thay đổi giá trị toán hạng.
- D. Nhân hai toán hạng.
- E. Đáp án: C
Câu 20. 20. Câu hỏi: Lệnh MUL source trong 8086 thực hiện phép nhân không dấu. Nếu source là 8 bit, kết quả 16 bit sẽ được lưu ở đâu?
- A. Thanh ghi AX
- B. Thanh ghi DX
- C. Cặp thanh ghi DX:AX
- D. Thanh ghi BX
- E. Đáp án: A
Câu 21. 21. Câu hỏi: Lệnh DIV source trong 8086 thực hiện phép chia không dấu. Nếu số bị chia là 16 bit (trong AX), thương sẽ nằm ở đâu?
- A. Thanh ghi AX
- B. Thanh ghi AL
- C. Thanh ghi AH
- D. Thanh ghi DX
- E. Đáp án: B
Câu 22. 22. Câu hỏi: Lệnh AND dest, source trong 8086 thực hiện phép toán logic gì?
- A. dest = dest OR source
- B. dest = dest XOR source
- C. dest = dest AND source
- D. dest = NOT dest
- E. Đáp án: C
Câu 23. 23. Câu hỏi: Lệnh OR dest, source trong 8086 thực hiện phép toán logic gì?
- A. dest = dest AND source
- B. dest = dest XOR source
- C. dest = dest OR source
- D. dest = NOT dest
- E. Đáp án: C
Câu 24. 24. Câu hỏi: Lệnh XOR dest, source trong 8086 thực hiện phép toán logic gì?
- A. dest = dest AND source
- B. dest = dest OR source
- C. dest = dest XOR source
- D. dest = NOT dest
- E. Đáp án: C
Câu 25. 25. Câu hỏi: Lệnh SHL dest, n trong 8086 thực hiện thao tác gì?
- A. Dịch phải logic (Shift Right Logical)
- B. Dịch trái (Shift Left)
- C. Quay phải (Rotate Right)
- D. Quay trái (Rotate Left)
- E. Đáp án: B
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.