Đề cương ôn tập Hoá học đại cương | i-quiz.vn@stop article@stop Đề cương ôn tập Hoá học đại cương | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề cương ôn tập Hoá học đại cương

Image Exam
2026-06-22 00:06:57
01.Nguyen Tien An
Tên đề thi: Đề cương ôn tập Hoá học đại cương
Tác giả: 01.Nguyen Tien An
Số lượng câu hỏi: 123
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 123
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Ngọc dịu Nguyễn đỗ
52
2026-07-08 20:12:41
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Đề cương ôn tập Hoá học đại cương

Xem trước 25/123 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chương 1 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố S (Z = 16) là:

  • A. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶
  • B. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁴
  • C. 1s² 2s² 2p⁶ 3s¹ 3p⁵
  • D. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁴ 3d²

Câu 2. Cấu hình electron bền của nguyên tử nguyên tố Cu (Z = 29) là:

  • A. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d⁹ 4s²
  • B. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶4s² 3d⁹
  • C. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d¹⁰ 4s¹
  • D. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d⁹ 4s² 4p⁶ 4d³

Câu 3. Cấu hình electron của ion Fe²⁺ (Z = 26) là:

  • A. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s² 3d⁴
  • B. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d⁶
  • C. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d⁴ 4s²
  • D. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁴3d⁸

Câu 4. Trong các cấu hình electron sau đây, cấu hình có 2 electron độc thân là: A. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p¹

  • A. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 3d³ 4s²
  • B. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁴
  • C. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p⁶ 4s²

Câu 5. Cấu hình electron của P (Z = 15): 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p³. Hàm sóng xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử P là:

  • A. Ψ ( 3,1,+1,+ ½)
  • B. Ψ ( 3,1,+1,- ½)
  • C. Ψ ( 3,1,0,+ ½)
  • D. Ψ ( 3,1,-1, - ½)

Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố (A) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 3 , l = 2 , m = -1 , mₛ = - ½. Vậy nguyên tố A là: Cho ZCᵤ= 29 ; ZZₙ= 30 ; ZFₑ= 26 ; ZCₒ= 27 .

  • A. Cu
  • B. Zn
  • C. Co
  • D. Fe

Câu 7. Ion B²⁺ có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 2 , l =1 , m = 1 , mₛ = - ½. Vậy nguyên tố B là: Cho ZCₐ= 20 ; ZMg= 12 ; ZO= 8; ZS= 16 .

  • A. Ca
  • B. Mg
  • C. Oxi
  • D. S

Câu 8. Hợp chất A được tạo nên từ ion X⁺ và Y⁻ mà electron cuối cùng của chúng có cùng bộ các số lượng tử là : n= 3; l=1; m=1; mₛ=- ½ Vậy A là:

  • A. KBr B.KCl
  • B. NaCl
  • C. NaBr

Câu 9. Chọn một bộ bốn số lượng tử thích hợp cho nguyên tử A:

  • A. n=3, l= 0, m=1 , mₛ = +1/2
  • B. n=3 ,l= 0, m= 0 , mₛ = + 1/2
  • C. n=3, l= 3 , m=1 , mₛ = +1/2
  • D. n=3, l= 0, m=2 , mₛ = + 1/2

Câu 10. Liên kết ion được tạo thành giữa:

  • A. hai nguyên tử kim loại.
  • B. hai nguyên tử phi kim.
  • C. một nguyên tử kim loại mạnh và một nguyên tử phi kim mạnh.
  • D. một nguyên tử kim loại yếu và một nguyên tử phi kim yếu.

Câu 11. Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng :

  • A. sự chuyển hẳn electron hoá trị từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.
  • B. sự góp chung cặp electron hoá trị của hai nguyên tử.
  • C. sự dùng chung cặp electron giữa hai nguyên tử, nhưng cặp electron này chỉ do một nguyên tử cung cấp.
  • D. sự tương tác giữa các nguyên tử và ion ở nút mạng tinh thể với dòng electron tự do.

Câu 12. Sự lai hóa sp² là:

  • A. một hàm sóng của orbitan s kết hợp với một hàm sóng của obitan p và một hàm sóng của orbitan d thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra ba obitan lai hóa hoàn toàn giống hệt nhau, ba trục đối xứng tạo với nhau một góc 120ᵒ
  • B. một hàm sóng của orbitan s kết hợp với ba hàm sóng của obitan p thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra bốn obitan lai hóa hoàn toàn giống hệt nhau có bốn trục đối xứng tạo với nhau một góc 109ᵒ 28’
  • C. một hàm sóng của orbitan s kết hợp với hai hàm sóng của obitan p thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra ba obitan lai hóa hoàn toàn giống hệt nhau có ba trục đối xứng tạo với nhau một góc 120ᵒ
  • D. một hàm sóng của orbitan s kết hợp với một hàm sóng của obitan p thành một tổ hợp tuyến tính tạo ra hai obitan lai hóa hoàn toàn giống hệt nhau có hai trục đối xứng trùng nhau tạo với nhau một góc 180ᵒ

Câu 13. Kiểu lai hoá tứ diện là:

  • A. lai hoá sp³d².
  • B. lai hoá sp³.
  • C. lai hoá sp².
  • D. lai hoá sp.

Câu 14. Phân tử nào có sự lai hoá sp²?

  • A. BF₃.
  • B. BeF₂.
  • C. NH₃.
  • D. CH₄.

Câu 15. Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

  • A. Phân tử H₂O có 4 liên kết σ
  • B. Nguyên tử N trong phân tử NH₃ lai hóa sp³
  • C. Lai hóa sp là lai hóa đường thẳng.
  • D. Liên kết π được hình thành do sự xen phủ bên.

Câu 16. Cho các phân tử: CH₄ (1); H₂O(2); NH₃(3) và các góc liên kết 109⁰28’ (a); 107⁰(b); 104,5ᵒ(c). Cặp chất và góc liên kết tương ứng là

  • A. (1) và (a) ; (2) và (c); (3) và (b)
  • B. (1) và (b) ; (2) và (c); (3) và (a)
  • C. (1) và (c) ; (2) và (a); (3) và (b)
  • D. (1) và (a) ; (2) và (b); (3) và (c)

Câu 17. Xét phân tử NH₃. Hãy cho biết trạng thái lai hoá của N trong phân tử NH₃.

  • A. sp.
  • B. sp² .
  • C. sp³ .
  • D. sp³ d² .

Câu 18. Hình dạng của các phân tử H₂O, BF₃, CH₄, BeCl₂ tương ứng là:

  • A. Tứ diện, tam giác, gấp khúc, thẳng
  • B. Gấp khúc, tam giác, tứ diện, thẳng
  • C. Gấp khúc, tứ diện, tam giác, thẳng
  • D. Thẳng, tam giác, tứ diện, gấp khúc

Câu 19. Chương 2 Tiêu chuẩn tự diễn biến của một phản ứng hoá học là:

  • A. G>0
  • B. G
  • C. G=0
  • D. G0

Câu 20. Tiêu chuẩn tự diễn biến của một quá trình trong hệ cô lập là:

  • A. S>0
  • B. S
  • C. S=0
  • D. S0

Câu 21. Xét phản ứng: (NH₂)₂CO ₍dd₎ + H₂O ₍ₗ₎ → CO₂ ₍dd₎ + 2 NH₃ ₍dd₎ Biết Hₛₙᵒ (Kcal/mol) -76,3 -68,3 -98,7 -19,3 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là:

  • A. -7,3Kcal/mol
  • B. 7,3 Kcal/mol
  • C. 73 Kcal/mol.
  • D. 37 Kcal/mol

Câu 22. âu 4: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (Kcal/mol) của rượu etylic từ các dữ kiện sau đây: C₂H₅OH₍ₗ₎ + 3O₂ ₍ₖ₎ 2CO₂ ₍ₖ₎ + 3H₂O ₍ₗ₎ Biết : Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là -672,1 Kcal. Sinh nhiệt của CO₂ = - 94,5 Kcal/mol ; sinh nhiệt của H₂O = - 68,3 Kcal/mol A. 503,9 Kcal/mol B. – 503,9 Kcal/mol C. – 278,2 Kcal/mol D. 278,2 Kcal/mol Xét phản ứng: N₂O₄ ⇄ 2NO₂ Biết : Biến thiên entanpi của phản ứng ở điều kiện chuẩn: 13,87 Kcal. Biến thiên entropi của phản ứng ở điều kiện chuẩn : 42,19 cal/K. Giả sử biến thiên entanpi và entropi của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Biến thiên năng lượng tự do...

  • A. + 1161,29 Cal; phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều NO₂
  • B. + 1161,29 Cal; phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều N₂O₄
  • C. + 2352,13 Cal; phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều NO₂
  • D. + 2352,13 Cal; phản ứng xảy ra theo chiều tạo ra nhiều N₂O₄

Câu 23. Cho phản ứng : CaCO₃₍ᵣ₎ CaO₍ᵣ₎ + CO₂(k) Cho biết: CaCO₃₍ᵣ₎ CaO₍ᵣ₎ CO₂₍ₖ₎ Hᵒ₂₉₈(Kcal/mol) -288,5 -151,9 -94,1 Sᵒ₂₉₈ Cal/mol.K 22,2 9,5 51,1 Nhiệt độ cần thiết để phản ứng này bắt đầu xảy ra là:

  • A. 1000,4⁰C
  • B. 833,7K
  • C. 833,7⁰C
  • D. 1106,77⁰C

Câu 24. Phương trình động học của phản ứng một chiều bậc 0 là:

  • A. k=Co-Ct
  • B. k=1tlnCoCt
  • C. k = C.t
  • D. k=1tlnCtCo

Câu 25. Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số tốc độ của phản ứng một chiều bậc 1:

  • A. (thời gian)⁻¹
  • B. mol. lít⁻¹.(thời gian)⁻¹
  • C. lít² .mol⁻².(thời gian)⁻¹
  • D. lit.mol⁻1(thời gian)⁻¹

… và còn 98 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 123 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó