Đề cương ôn tập Hoá học đại cương | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/123 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chương 1 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố S (Z = 16) là:
Câu 2. Cấu hình electron bền của nguyên tử nguyên tố Cu (Z = 29) là:
Câu 3. Cấu hình electron của ion Fe²⁺ (Z = 26) là:
Câu 4. Trong các cấu hình electron sau đây, cấu hình có 2 electron độc thân là: A. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p¹
Câu 5. Cấu hình electron của P (Z = 15): 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p³. Hàm sóng xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử P là:
Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố (A) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 3 , l = 2 , m = -1 , mₛ = - ½. Vậy nguyên tố A là: Cho ZCᵤ= 29 ; ZZₙ= 30 ; ZFₑ= 26 ; ZCₒ= 27 .
Câu 7. Ion B²⁺ có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 2 , l =1 , m = 1 , mₛ = - ½. Vậy nguyên tố B là: Cho ZCₐ= 20 ; ZMg= 12 ; ZO= 8; ZS= 16 .
Câu 8. Hợp chất A được tạo nên từ ion X⁺ và Y⁻ mà electron cuối cùng của chúng có cùng bộ các số lượng tử là : n= 3; l=1; m=1; mₛ=- ½ Vậy A là:
Câu 9. Chọn một bộ bốn số lượng tử thích hợp cho nguyên tử A:
Câu 10. Liên kết ion được tạo thành giữa:
Câu 11. Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng :
Câu 12. Sự lai hóa sp² là:
Câu 13. Kiểu lai hoá tứ diện là:
Câu 14. Phân tử nào có sự lai hoá sp²?
Câu 15. Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
Câu 16. Cho các phân tử: CH₄ (1); H₂O(2); NH₃(3) và các góc liên kết 109⁰28’ (a); 107⁰(b); 104,5ᵒ(c). Cặp chất và góc liên kết tương ứng là
Câu 17. Xét phân tử NH₃. Hãy cho biết trạng thái lai hoá của N trong phân tử NH₃.
Câu 18. Hình dạng của các phân tử H₂O, BF₃, CH₄, BeCl₂ tương ứng là:
Câu 19. Chương 2 Tiêu chuẩn tự diễn biến của một phản ứng hoá học là:
Câu 20. Tiêu chuẩn tự diễn biến của một quá trình trong hệ cô lập là:
Câu 21. Xét phản ứng: (NH₂)₂CO ₍dd₎ + H₂O ₍ₗ₎ → CO₂ ₍dd₎ + 2 NH₃ ₍dd₎ Biết Hₛₙᵒ (Kcal/mol) -76,3 -68,3 -98,7 -19,3 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là:
Câu 22. âu 4: Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (Kcal/mol) của rượu etylic từ các dữ kiện sau đây: C₂H₅OH₍ₗ₎ + 3O₂ ₍ₖ₎ 2CO₂ ₍ₖ₎ + 3H₂O ₍ₗ₎ Biết : Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là -672,1 Kcal. Sinh nhiệt của CO₂ = - 94,5 Kcal/mol ; sinh nhiệt của H₂O = - 68,3 Kcal/mol A. 503,9 Kcal/mol B. – 503,9 Kcal/mol C. – 278,2 Kcal/mol D. 278,2 Kcal/mol Xét phản ứng: N₂O₄ ⇄ 2NO₂ Biết : Biến thiên entanpi của phản ứng ở điều kiện chuẩn: 13,87 Kcal. Biến thiên entropi của phản ứng ở điều kiện chuẩn : 42,19 cal/K. Giả sử biến thiên entanpi và entropi của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Biến thiên năng lượng tự do...
Câu 23. Cho phản ứng : CaCO₃₍ᵣ₎ CaO₍ᵣ₎ + CO₂(k) Cho biết: CaCO₃₍ᵣ₎ CaO₍ᵣ₎ CO₂₍ₖ₎ Hᵒ₂₉₈(Kcal/mol) -288,5 -151,9 -94,1 Sᵒ₂₉₈ Cal/mol.K 22,2 9,5 51,1 Nhiệt độ cần thiết để phản ứng này bắt đầu xảy ra là:
Câu 24. Phương trình động học của phản ứng một chiều bậc 0 là:
Câu 25. Hãy cho biết thứ nguyên (đơn vị) của hằng số tốc độ của phản ứng một chiều bậc 1:
… và còn 98 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 123 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan