NGÂN HÀNG 200 CÂU TRẮC NGHIỆM — CƠ SỞ DỮ LIỆU | i-quiz.vn@stop article@stop NGÂN HÀNG 200 CÂU TRẮC NGHIỆM — CƠ SỞ DỮ LIỆU | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

NGÂN HÀNG 200 CÂU TRẮC NGHIỆM — CƠ SỞ DỮ LIỆU

Image Exam
2026-06-20 16:55:40
Nhi Tr
Tên đề thi: NGÂN HÀNG 200 CÂU TRẮC NGHIỆM — CƠ SỞ DỮ LIỆU
Tác giả: Nhi Tr
Số lượng câu hỏi: 200
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 200
Số lượt thi: 16
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: NGÂN HÀNG 200 CÂU TRẮC NGHIỆM — CƠ SỞ DỮ LIỆU

Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cơ sở dữ liệu (Database) là:

  • A. Một ngôn ngữ lập trình bậc cao
  • B. Tập hợp dữ liệu có tổ chức, cho phép lưu trữ, truy xuất và quản lý hiệu quả
  • C. Một thiết bị lưu trữ phần cứng
  • D. Một bảng tính dùng để tính toán

Câu 2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là:

  • A. Tập hợp các bảng dữ liệu
  • B. Một ngôn ngữ truy vấn
  • C. Phần mềm dùng để tạo lập, quản trị và khai thác CSDL
  • D. Một mô hình dữ liệu

Câu 3. Phát biểu nào đúng về sự khác nhau giữa “dữ liệu” và “thông tin”?

  • A. Dữ liệu là sự kiện thô, thông tin là dữ liệu đã được xử lý có ý nghĩa
  • B. Dữ liệu và thông tin là một
  • C. Thông tin luôn là số, dữ liệu luôn là chữ
  • D. Dữ liệu chỉ tồn tại trong CSDL quan hệ

Câu 4. Nhược điểm nào sau đây thuộc về cách lưu trữ bằng hệ thống tập tin (file system) so với CSDL?

  • A. Tự động kiểm soát giao tác
  • B. Hỗ trợ phân quyền chi tiết
  • C. Bảo đảm toàn vẹn tham chiếu
  • D. Dễ trùng lặp và mâu thuẫn dữ liệu

Câu 5. Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải của việc dùng DBMS?

  • A. Giảm trùng lặp dữ liệu
  • B. Chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng
  • C. Làm tăng kích thước phần cứng bắt buộc
  • D. Hỗ trợ sao lưu và phục hồi

Câu 6. “Lược đồ (schema)” của CSDL là:

  • A. Dữ liệu thực tế đang lưu
  • B. Phần mô tả cấu trúc (bảng, cột, kiểu, ràng buộc)
  • C. Bản sao lưu dự phòng
  • D. Tập các chỉ mục

Câu 7. “Thể hiện (instance)” của CSDL là:

  • A. Tập dữ liệu thực tế tại một thời điểm
  • B. Cấu trúc cố định của các bảng
  • C. Sơ đồ quan hệ giữa các bảng
  • D. Danh sách người dùng

Câu 8. Kiến trúc ba mức ANSI-SPARC gồm:

  • A. Mức phần cứng, phần mềm, mạng
  • B. Mức bảng, dòng, cột
  • C. Mức người dùng, quản trị, lập trình
  • D. Mức ngoài, mức quan niệm, mức trong

Câu 9. “Độc lập dữ liệu logic” nghĩa là:

  • A. Dữ liệu được mã hóa
  • B. Thay đổi lược đồ quan niệm không ảnh hưởng đến mức ngoài (view)
  • C. Thay đổi thiết bị lưu trữ không ảnh hưởng lược đồ
  • D. Mỗi người dùng có một CSDL riêng

Câu 10. “Độc lập dữ liệu vật lý” nghĩa là:

  • A. Người dùng không thấy dữ liệu
  • B. Dữ liệu lưu ở nhiều máy
  • C. Thay đổi cách lưu trữ vật lý không ảnh hưởng lược đồ quan niệm
  • D. Các bảng không liên quan nhau

Câu 11. Nhóm lệnh DDL gồm:

  • A. CREATE, ALTER, DROP
  • B. SELECT, INSERT, UPDATE
  • C. GRANT, REVOKE
  • D. COMMIT, ROLLBACK

Câu 12. Nhóm lệnh DML gồm:

  • A. CREATE, DROP
  • B. INSERT, UPDATE, DELETE
  • C. GRANT, REVOKE
  • D. COMMIT, ROLLBACK

Câu 13. Nhóm lệnh DCL dùng để:

  • A. Định nghĩa cấu trúc
  • B. Truy vấn dữ liệu
  • C. Phân quyền và kiểm soát truy cập (GRANT/REVOKE)
  • D. Sắp xếp dữ liệu

Câu 14. Lệnh COMMIT và ROLLBACK thuộc nhóm:

  • A. DDL
  • B. DML
  • C. DCL
  • D. TCL (điều khiển giao tác)

Câu 15. Người chịu trách nhiệm cài đặt, bảo trì, phân quyền và sao lưu CSDL là:

  • A. Người quản trị CSDL (DBA)
  • B. Người dùng cuối
  • C. Lập trình viên ứng dụng
  • D. Khách hàng

Câu 16. Trong CSDL quan hệ, mối quan hệ giữa hai bảng thường được thiết lập thông qua:

  • A. Chỉ mục
  • B. Khóa ngoại tham chiếu khóa chính
  • C. Tên bảng
  • D. Số dòng bằng nhau

Câu 17. MongoDB là ví dụ của loại CSDL:

  • A. Quan hệ
  • B. Bảng tính
  • C. NoSQL (dạng tài liệu, lưu JSON)
  • D. Time-series

Câu 18. Trong dữ liệu JSON, cặp ngoặc { } biểu diễn:

  • A. Một danh sách
  • B. Một đối tượng (object)
  • C. Một số
  • D. Một chuỗi

Câu 19. Loại CSDL tối ưu cho việc tìm kiếm theo độ tương đồng của embedding (semantic search, RAG) là:

  • A. Quan hệ
  • B. Time-series
  • C. Graph
  • D. Vector Database

Câu 20. Loại CSDL phù hợp nhất để lưu dữ liệu ECG/doanh thu theo thời gian là:

  • A. Time-series Database
  • B. Vector Database
  • C. Quan hệ thuần túy
  • D. Khóa-giá trị

Câu 21. Vai trò nào KHÔNG thuộc ứng dụng của SQL trong Khoa học dữ liệu?

  • A. Làm sạch dữ liệu (Data Cleaning)
  • B. Khám phá dữ liệu (Data Exploration)
  • C. Huấn luyện mạng nơ-ron thay cho framework học sâu
  • D. Tạo đặc trưng (Feature Engineering)

Câu 22. Công cụ đồ họa thường dùng để quản trị MySQL (tạo CSDL, bảng, truy vấn) là:

  • A. Microsoft Word
  • B. MySQL Workbench
  • C. Adobe Photoshop
  • D. Notepad

Câu 23. Thuộc tính nào sau đây KHÔNG thuộc tính chất ACID của giao tác?

  • A. Atomicity (tính nguyên tử)
  • B. Consistency (tính nhất quán)
  • C. Durability (tính bền vững)
  • D. Scalability (khả năng mở rộng)

Câu 24. “Tính nguyên tử (Atomicity)” của giao tác nghĩa là:

  • A. Giao tác chạy nhanh nhất
  • B. Giao tác thực hiện trọn vẹn hoặc không gì cả
  • C. Dữ liệu được mã hóa
  • D. Nhiều người dùng truy cập cùng lúc

Câu 25. Cơ chế cho phép nhiều người dùng truy cập CSDL cùng lúc mà vẫn nhất quán gọi là:

  • A. Mã hóa
  • B. Sao lưu
  • C. Điều khiển truy cập đồng thời (concurrency control)
  • D. Phân mảnh

… và còn 175 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó