ch2 | i-quiz.vn@stop article@stop ch2 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ch2

Image Exam
2026-06-08 15:09:36
Anh Ten
Tên đề thi: ch2
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 280
Thời gian làm bài: 10:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 280
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Ten
4
2026-06-08 15:17:12
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ch2

Xem trước 25/280 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Mục đích chính của phân lập chất độc là gì?

  • A. Tăng độc tính chất độc
  • B. Tách chất độc ra khỏi nền mẫu
  • C. Làm mất độc tính
  • D. Tạo phản ứng màu

Câu 2. Câu 2: Nguyên tắc chung của phân lập chất độc là:

  • A. Phản ứng hóa học đặc hiệu
  • B. Chiết tách dựa trên tính chất lý hóa
  • C. Tăng nhiệt độ mẫu
  • D. Làm đông mẫu

Câu 3. Câu 3: Phương pháp phổ biến nhất để phân lập chất độc hữu cơ là:

  • A. Chưng cất
  • B. Chiết dung môi
  • C. Kết tinh
  • D. Điện di

Câu 4. Câu 4: Dung môi thường dùng trong chiết chất độc hữu cơ là:

  • A. Nước
  • B. Ethanol tuyệt đối
  • C. Ether hoặc chloroform
  • D. Acid mạnh

Câu 5. Câu 5: Phân lập chất độc vô cơ thường dựa vào:

  • A. Tính bay hơi
  • B. Tạo phức hoặc phản ứng hóa học
  • C. Tính quang học
  • D. Tính màu

Câu 6. Câu 6: Chiết lỏng – lỏng dựa trên nguyên tắc:

  • A. Điện tích
  • B. Hệ số phân bố
  • C. Khối lượng riêng
  • D. Áp suất

Câu 7. Câu 7: Phương pháp Soxhlet thường dùng để:

  • A. Phân lập khí độc
  • B. Chiết chất rắn
  • C. Phân tích kim loại
  • D. Làm bay hơi mẫu

Câu 8. Câu 8: Chất độc bay hơi thường được phân lập bằng:

  • A. Kết tủa
  • B. Chưng cất
  • C. Điện di
  • D. Hấp phụ

Câu 9. Câu 9: Trong chiết, “pha nước” thường là:

  • A. Pha chứa dung môi hữu cơ
  • B. Pha chứa chất phân cực
  • C. Pha khí
  • D. Pha rắn

Câu 10. Câu 10: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến chiết là:

  • A. Màu dung dịch
  • B. Độ tan của chất
  • C. Mùi
  • D. Áp suất khí quyển

Câu 11. Câu 11: Phương pháp kết tủa thường dùng để:

  • A. Tách chất khí
  • B. Thu hồi kim loại nặng
  • C. Làm bay hơi dung môi
  • D. Tăng độ tan

Câu 12. Câu 12: Trong phân lập, “chiết acid – base” dựa vào:

  • A. Điện tích
  • B. Tính acid – base của chất
  • C. Màu sắc
  • D. Khối lượng

Câu 13. Câu 13: Dung môi hữu cơ trong chiết phải có đặc điểm:

  • A. Tan hoàn toàn trong nước
  • B. Không tan hoặc ít tan trong nước
  • C. Luôn có màu
  • D. Có tính acid mạnh

Câu 14. Câu 14: Mục đích của bước làm sạch mẫu trước phân lập là:

  • A. Làm tăng độc tính
  • B. Loại bỏ tạp chất
  • C. Làm đổi cấu trúc chất độc
  • D. Tạo phản ứng màu

Câu 15. Câu 15: Phương pháp chiết rắn – lỏng áp dụng khi:

  • A. Chất độc ở dạng khí
  • B. Chất độc nằm trong mô rắn
  • C. Chất độc tan hoàn toàn
  • D. Không có mẫu

Câu 16. Câu 16: Chưng cất lôi cuốn hơi nước thường dùng để phân lập:

  • A. Kim loại
  • B. Chất độc bay hơi hoặc dễ bay hơi
  • C. Protein
  • D. Muối vô cơ

Câu 17. Câu 17: Hệ số phân bố càng lớn thì chất tan trong:

  • A. Pha nước
  • B. Pha hữu cơ
  • C. Không pha nào
  • D. Cả hai như nhau

Câu 18. Câu 18: Trong phân lập chất độc, bước đầu tiên thường là:

  • A. Chiết
  • B. Làm sạch và xử lý mẫu
  • C. Định lượng
  • D. So màu

Câu 19. Câu 19: Phương pháp hấp phụ thường sử dụng chất nào?

  • A. Than hoạt tính
  • B. Nước cất
  • C. NaCl
  • D. Acid HCl

Câu 20. Câu 20: Nguyên tắc của phân lập chất độc nhằm mục tiêu cuối cùng là:

  • A. Tạo phản ứng màu
  • B. Thu được chất độc tinh khiết để định tính/định lượng
  • C. Làm mất độc tính
  • D. Tăng thể tích mẫu

Câu 21. Câu 21: Phân lập chất độc nhằm mục đích quan trọng nhất là:

  • A. Tăng độ đậm đặc mẫu
  • B. Tách chất độc khỏi nền sinh học
  • C. Làm đổi màu mẫu
  • D. Tạo kết tủa

Câu 22. Câu 22: Trong chiết lỏng – lỏng, hai dung môi phải:

  • A. Hoàn toàn hòa tan vào nhau
  • B. Không hòa tan hoặc ít hòa tan vào nhau
  • C. Có cùng khối lượng riêng
  • D. Có cùng màu

Câu 23. Câu 23: Phương pháp chiết thích hợp nhất cho chất tan trong lipid là:

  • A. Chiết bằng nước
  • B. Chiết bằng dung môi hữu cơ
  • C. Kết tinh
  • D. Điện di

Câu 24. Câu 24: Soxhlet là thiết bị dùng để:

  • A. Chưng cất
  • B. Chiết liên tục chất rắn
  • C. Lọc máu
  • D. Tạo phản ứng màu

Câu 25. Câu 25: Trong chiết acid – base, mục đích chính của thay đổi pH là:

  • A. Tăng nhiệt độ
  • B. Thay đổi dạng ion hóa của chất
  • C. Làm bay hơi chất
  • D. Tăng thể tích dung môi

… và còn 255 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 280 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó