BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Image Exam
2026-06-04 19:12:27
Trọng Hữu Đào
Tên đề thi: BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tác giả: Trọng Hữu Đào
Số lượng câu hỏi: 12
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 12
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Xem trước 12/12 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. (Đề thi gồm $5$ trang) \section*{ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA \\ NĂM HỌC $2024$ - 2025. MÔN: TOÁN} (Thời gian làm bài $90$ phút, không kể thời gian giao đề) \section*{PHẦN I. CÂU TRÃ́C NGHIỆM NHIỀU PHUOONG ÁN LỰA CHỌN} Cho hình chóp $S . A B C$ có $S A$ vuông góc với mặt phẳng ( $A B C$ ), tam giác $A B C$ vuông tại $A$ và $S A=3, A B=4, A C=5$. Thể tích khối chóp $S . A B C$ bằng

  • A. $60$.
  • B. $20$.
  • C. $30$.
  • D. $10$.

Câu 2. Nghiệm của phương trình $\log _{3}(2 x-1)=2$ là

  • A. $x=\frac{5}{2}$.
  • B. $x=4$.
  • C. $x=\frac{7}{2}$.
  • D. $x=5$.

Câu 3. Cho hình hộp $A B C D \cdot A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} D^{\prime}$ (xem hình dưới). Đường thẳng $A B$ song song với mặt phẳng nào sau đây?

  • A. $\left(C C^{\prime} A^{\prime} A\right)$.
  • B. $\left(B B^{\prime} C^{\prime} C\right)$.
  • C. $\left(A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime} D^{\prime}\right)$.
  • D. $\left(A A^{\prime} D^{\prime} D\right)$.

Câu 4. Họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=x^{2}$ là

  • A. $\frac{1}{2} x^{3}+C$.
  • B. $2 x^{3}+C$.
  • C. $3 x^{2}+C$.
  • D. $\frac{1}{3} x^{3}+C$.

Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ $O x y z$, cho đường thẳng $(d): \frac{x-3}{4}=\frac{y+2}{-5}=\frac{z-1}{2}$. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng $(d)$ ?

  • A. $\vec{u}_{1}=(3 ;-2 ; 1)$.
  • B. $\vec{u}_{2}=(4 ; 5 ; 2)$.
  • C. $\vec{u}_{3}=(3 ; 2 ; 1)$.
  • D. $\vec{u}_{4}=(4 ;-5 ; 2)$.

Câu 6. Cho cấp số cộng $\left(u_{n}\right)$ có $u_{1}=4$ và công sai $d=-3$. Giá trị của $u_{5}$ là

  • A. $16$.
  • B. $19$.
  • C. $-11$.
  • D. $-8$.

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ $O x y z$, mặt phẳng đi qua điểm $A(2 ; 1 ;-4)$ nhận $\vec{n}=(3 ; 2 ;-1)$ là một vectơ pháp tuyến có phương trình là

  • A. $2(x-3)+(y-2)-4(z+1)=0$.
  • B. $3(x-2)+2(y-1)-(z+4)=0$.
  • C. $3(x+2)+2(y+1)-(z-4)=0$.
  • D. $2(x+3)+(y+2)-4(z-1)=0$.

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình $\sin x=0$ là

  • A. $S=\{k 2 \pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$.
  • B. $S=\{k \pi \mid k \in \mathbb{Z}\}$.
  • C. $S=\left\{\left.\frac{\pi}{2}+k \pi \right\rvert\, k \in \mathbb{Z}\right\}$.
  • D. $S=\left\{\left.\frac{\pi}{2}+k 2 \pi \right\rvert\, k \in \mathbb{Z}\right\}$.

Câu 9. Cho hình lăng trụ $A B C \cdot A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime}$ (xem hình dưới). Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. $\overrightarrow{B A}+\overrightarrow{A^{\prime} C^{\prime}}=\overrightarrow{C^{\prime} B^{\prime}}$.
  • B. $\overrightarrow{B A}+\overrightarrow{A^{\prime} C^{\prime}}=\overrightarrow{B C}$.
  • C. $\overrightarrow{B A}+\overrightarrow{A^{\prime} C^{\prime}}=\overrightarrow{B C^{\prime}}$.
  • D. $\overrightarrow{B A}+\overrightarrow{A^{\prime} C^{\prime}}=\overrightarrow{A^{\prime} A}$.

Câu 10. Cho hàm số $y=\frac{a x+b}{c x+d}(a c \neq 0, a d-b c \neq 0)$ có đồ thị như hình bên dưới. Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là

  • A. $y=-1$.
  • B. $x=-1$.
  • C. $y=2$.
  • D. $x=2$.

Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $O x y$, diện tích $S$ của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số $y=2 x-3$, trục hoành và hai đường thẳng $x=1, x=2$ được xác định bằng công thức

  • A. $S=\pi \int_{1}^{2}|2 x-3| \mathrm{d} x$.
  • B. $S=\left|\int_{1}^{2}(2 x-3) \mathrm{d} x\right|$.
  • C. $S=\pi \int_{1}^{2}(2 x-3)^{2} \mathrm{~d} x$.
  • D. $S=\int_{1}^{2}|2 x-3| \mathrm{d} x$.

Câu 12. Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau: | Nhóm | $[0 ; 40)$ | $[40 ; 80)$ | $[80 ; 120)$ | $[120 ; 160)$ | $[160 ; 200)$ | $[200 ; 240)$ | | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | | Tần số | $11$ | $10$ | $6$ | $8$ | $4$ | $1$ | Tứ phân vị thứ ba $Q_{3}$ (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

  • A. $140$.
  • B. $130$.
  • C. $135$.
  • D. $14$.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó