cuộc thi an toàn | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Mối nguy là gì? / 什么是危险源?
Câu 2. Câu 2: Hành vi nào KHÔNG an toàn? / 以下哪种行为不安全?
Câu 3. Câu 3: Nguy cơ trượt ngã thuộc loại nào? / 滑倒属于哪类风险?
Câu 4. Câu 4: Tiếng ồn gây gì? / 噪音会导致什么?
Câu 5. Câu 5: Ánh sáng kém gây gì? / 照明不足会导致什么?
Câu 6. Câu 6: PPE là gì? / PPE是什么?
Câu 7. Câu 7: Điện giật xảy ra khi nào? / 何时会触电?
Câu 8. Câu 8: Biển vàng nghĩa gì? / 黄色标志表示什么?
Câu 9. Câu 9: Làm việc cao cần gì? / 高空作业需要什么?
Câu 10. Câu 10: Phát hiện nguy cơ làm gì? / 发现风险怎么办?
Câu 11. Câu 11: MSDS là gì? / MSDS是什么?
Câu 12. Câu 12: Tiếp xúc hóa chất cần gì? / 接触化学品需要什么?
Câu 13. Câu 13: Đầu lâu nghĩa gì? / 骷髅表示什么?
Câu 14. Câu 14: Lưu trữ hóa chất? / 化学品如何存储?
Câu 15. Câu 15: Dính mắt xử lý? / 化学品入眼怎么办?
Câu 16. Câu 16: Tủ hóa chất cần gì? / 化学柜需要什么?
Câu 17. Câu 17: Không được làm gì? / 禁止做什么?
Câu 18. Câu 18: Hóa chất cháy tránh gì? / 易燃品避免什么?
Câu 19. Câu 19: SDS cung cấp gì? / SDS提供什么?
Câu 20. Câu 20: Tràn hóa chất cần gì? / 泄漏怎么办?
Câu 21. Câu 22: CO2 dùng cho gì? / CO2灭火器用于?
Câu 22. Câu 23: Cháy làm gì đầu? / 起火先做什么?
Câu 23. Câu 24: Thoát hiểm phải? / 安全出口应?
Câu 24. Câu 25: Không dùng nước cho? / 哪种不能用水?
Câu 25. Câu 26: Bình chữa cháy cần kiểm tra? / 灭火器需要检查?
… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.