ÔN TẬP Hiệu Quả Cho Kỳ Thi Sắp Tới | i-quiz.vn@stop article@stop ÔN TẬP Hiệu Quả Cho Kỳ Thi Sắp Tới | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ÔN TẬP Hiệu Quả Cho Kỳ Thi Sắp Tới

Image Exam
2026-04-23 16:06:41
Vân Phạm
Tên đề thi: ÔN TẬP
Tác giả: Vân Phạm
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 70
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Ôn tập là một phần quan trọng trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi. Để đạt được kết quả tốt nhất, bạn cần có một kế hoạch ôn tập hợp lý và hiệu quả. Việc ôn tập không chỉ giúp bạn củng cố kiến thức mà còn tăng cường sự tự tin trước khi bước vào phòng thi. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chia sẻ những phương pháp và mẹo ôn tập hữu ích, giúp bạn tối ưu hóa thời gian học tập của mình. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng sẽ cung cấp một số tài liệu tham khảo và bài tập thực hành để bạn có thể luyện tập thêm. Hãy cùng tìm hiểu để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới một cách tốt nhất nhé!
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để lập kế hoạch ôn tập hiệu quả?
Bạn nên xác định thời gian ôn tập, phân chia kiến thức theo từng môn học và đặt ra mục tiêu cụ thể cho từng buổi học.
Có nên ôn tập nhóm không?
Ôn tập nhóm có thể rất hiệu quả nếu bạn có những người bạn cùng chí hướng. Hãy đảm bảo rằng nhóm tập trung vào việc học và trao đổi kiến thức.
Nên sử dụng tài liệu nào để ôn tập?
Bạn nên sử dụng sách giáo khoa, tài liệu từ giáo viên, và các bài tập thực hành có sẵn trên mạng để củng cố kiến thức.
Thời gian ôn tập lý tưởng là bao lâu?
Thời gian ôn tập lý tưởng thường là từ 2-3 giờ mỗi ngày, nhưng bạn cũng cần lắng nghe cơ thể và điều chỉnh cho phù hợp.

Nội dung đề thi: ÔN TẬP Hiệu Quả Cho Kỳ Thi Sắp Tới

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tìm số tiếp theo của dãy số: 2; 5; 8; 11; ___

  • A. 12
  • B. 13
  • C. 14
  • D. 15

Câu 2. Tìm số tiếp theo của dãy số: 1; 3; 6; 10; ___

  • A. 13
  • B. 14
  • C. 15
  • D. 16

Câu 3. Viết số 4,25 dưới dạng mở rộng.

  • A. 4 + 0,25
  • B. 4 + 2 + 5
  • C. 4 + 0,2 + 0,05
  • D. 4 + 0,02 + 0,5

Câu 4. Xác định giá trị của chữ số 3 trong số 6,307.

  • A. 3
  • B. 0,3
  • C. 0,03
  • D. 0,003

Câu 5. Tính: 2,5 + 3,4 = ?

  • A. 5,9
  • B. 6,9
  • C. 5,8
  • D. 6,8

Câu 6. Một cửa hàng có 7,8 kg đường. Buổi sáng bán 2,35 kg, buổi chiều bán 1,45 kg. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

  • A. 3,8 kg
  • B. 4,0 kg
  • C. 4,2 kg
  • D. 3,6 kg

Câu 7. Tính: 3,2 × 2 = ?

  • A. 5,4
  • B. 6,4
  • C. 7,4
  • D. 6,2

Câu 8. Một đoạn dây dài 9,6 m được cắt thành 3 phần bằng nhau. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?

  • A. 3,2 m
  • B. 2,2 m
  • C. 4,2 m
  • D. 3,6 m

Câu 9. Chọn phân số lớn nhất.

  • A. 2/7
  • B. 2/5
  • C. 2/9
  • D. 2/11

Câu 10. Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: 1/3; 1/2; 1/4

  • A. 1/4 < 1/3 < 1/2
  • B. 1/3 < 1/4 < 1/2
  • C. 1/2 < 1/3 < 1/4
  • D. 1/4 < 1/2 < 1/3

Câu 11. Xác định tính đúng hay sai của khẳng định sau: “0,6 > 0,56”.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Không xác định
  • D. Cả A và B

Câu 12. Một bể nước chứa 6,5 lít nước. Người ta lấy ra 2,4 lít. Hỏi trong bể còn lại bao nhiêu lít nước?

  • A. 3,9 lít
  • B. 4,1 lít
  • C. 4,0 lít
  • D. 3,1 lít

Câu 13. Tìm số tiếp theo của dãy số: 10; 20; 30; 40; ___

  • A. 45
  • B. 55
  • C. 50
  • D. 60

Câu 14. Viết số 12,507 dưới dạng mở rộng.

  • A. 12 + 0,05 + 0,7
  • B. 12 + 5 + 7
  • C. 12 + 0,5 + 0,007
  • D. 12 + 0,05 + 0,07

Câu 15. Một học sinh chạy được 0,7 km vào buổi sáng và 0,8 km vào buổi chiều. Hỏi cả ngày học sinh đó chạy được bao nhiêu ki-lô-mét?

  • A. 1,4 km
  • B. 1,5 km
  • C. 1,6 km
  • D. 1,3 km

Câu 16. Một sợi dây dài 5,2 m, cắt đi 1,9 m. Hỏi còn lại bao nhiêu mét?

  • A. 3,1 m
  • B. 3,4 m
  • C. 3,3 m
  • D. 3,2 m

Câu 17. Một hộp có 4,5 kg kẹo, chia đều vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu ki-lô-gam kẹo?

  • A. 2 kg
  • B. 2,25 kg
  • C. 2,5 kg
  • D. 3 kg

Câu 18. Một đoạn đường dài 8,4 km, đi hết trong 2 giờ. Hỏi trung bình mỗi giờ đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

  • A. 3,2 km
  • B. 4,2 km
  • C. 5,2 km
  • D. 6,2 km

Câu 19. Chọn phân số bé nhất.

  • A. 5/6
  • B. 5/8
  • C. 5/9
  • D. 5/7

Câu 20. Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần: 2/3; 3/4; 1/2

  • A. 1/2 < 2/3 < 3/4
  • B. 2/3 < 1/2 < 3/4
  • C. 3/4 < 2/3 < 1/2
  • D. 1/2 < 3/4 < 2/3

Câu 21. Một cửa hàng nhập 5 thùng nước, mỗi thùng có 10 chai. Hỏi cửa hàng nhập tất cả bao nhiêu chai nước?

  • A. 40 chai
  • B. 50 chai
  • C. 60 chai
  • D. 45 chai

Câu 22. Một mảnh vải dài 1,25 m, mua thêm 2,75 m. Hỏi tổng chiều dài mảnh vải là bao nhiêu mét?

  • A. 3,5 m
  • B. 4,0 m
  • C. 4,5 m
  • D. 3,0 m

Câu 23. Một bể nước có 6,3 lít nước, dùng hết 2,1 lít. Hỏi còn lại bao nhiêu lít nước?

  • A. 4,2 lít
  • B. 4,1 lít
  • C. 3,2 lít
  • D. 5,2 lít

Câu 24. Một lớp có 1,5 kg bánh, chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu ki-lô-gam bánh?

  • A. 0,25 kg
  • B. 0,375 kg
  • C. 0,5 kg
  • D. 0,4 kg

Câu 25. Một người mua 3 chai nước, mỗi chai giá 9 000 đồng. Hỏi tổng số tiền người đó cần trả là bao nhiêu?

  • A. 18 000 đồng
  • B. 27 000 đồng
  • C. 36 000 đồng
  • D. 21 000 đồng

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó