Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Chương I - 40 Câu Hỏi | i-quiz.vn@stop article@stop Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Chương I - 40 Câu Hỏi | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Chương I - 40 Câu Hỏi

Image Exam
2020-08-18 08:19:14
ADMIN
Tên đề thi: KIỂM TRA HÓA HỌC CHƯƠNG I
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 51
Số lượt thi: 8
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Kiểm tra Hóa học Chương I là một công cụ hữu ích giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức về các khái niệm cơ bản trong Hóa học. Đề thi bao gồm 40 câu hỏi trắc nghiệm, được thiết kế để đánh giá khả năng hiểu biết và tư duy phản biện của học sinh về các chủ đề như cấu trúc hạt nhân nguyên tử, công thức hóa học và tính chất của các chất. Một số câu hỏi tiêu biểu trong đề thi như: 'Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi?', 'Chất có phân tử khối bằng nhau là?', và 'Công thức hóa học sai là?'. Những câu hỏi này không chỉ giúp học sinh làm quen với dạng bài kiểm tra mà còn khuyến khích sự tìm hiểu sâu hơn về các nguyên tố hóa học và tính chất của chúng. Hãy cùng ôn tập và nâng cao kiến thức Hóa học của bạn qua đề thi trắc nghiệm này!
Câu hỏi thường gặp
Đề thi này có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi có tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm.
Các câu hỏi trong đề thi chủ yếu xoay quanh chủ đề nào?
Các câu hỏi chủ yếu xoay quanh cấu trúc hạt nhân nguyên tử, công thức hóa học và tính chất của các chất.
Có thể tìm thấy các câu hỏi mẫu ở đâu?
Các câu hỏi mẫu có thể được tìm thấy trong phần giới thiệu của đề thi hoặc trong tài liệu ôn tập Hóa học.
Đề thi này phù hợp cho đối tượng nào?
Đề thi này phù hợp cho học sinh trung học phổ thông và những ai muốn ôn tập kiến thức Hóa học cơ bản.
Làm thế nào để ôn tập hiệu quả cho đề thi này?
Học sinh nên xem lại lý thuyết, làm bài tập và tham gia các buổi ôn tập nhóm để củng cố kiến thức.

Nội dung đề thi: Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Học Chương I - 40 Câu Hỏi

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

  • A. Proton và electron
  • B. Proton và nơtron
  • C. Nơtron và electron
  • D. Proton, nơtron và electron.
  • E. không phải hạt nào trong các hạt trên

Câu 2. Chất có phân tử khối bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12)

  • A. O3 và N2
  • B. N2 và CO
  • C. SO2 và CO2
  • D. NO2 và SO2

Câu 3. Cho các công thức hoá học sau: a) CaO b) FeCl c) AlO3 d) CO3 e) FeCl2 g) N2O5 Công thức hoá học sai là

  • A. a, b, c
  • B. b, c, e
  • C. a, e, g.
  • D. b, c, d.

Câu 4. Hai nguyên tử A liên kết với 3 nguyên tử O tạo phân tử có PTK = 160. Vậy A là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau?

  • A. P = 16
  • B. Al = 27
  • C. Fe = 56
  • D. N = 14
  • E. Zn = 65

Câu 5. Dãy chất chỉ gồm chất tinh khiết là

  • A. Kim loại bạc, nước cất, đường kính.
  • B. Nước sông, nước đá, nước chanh
  • C. Nước biển, đường kính, muối ăn
  • D. Khí tự nhiên, gang, dầu hỏa

Câu 6. Dãy chất nào sau đây toàn là hợp chất?

  • A. Nước sông, muối ăn, đường, không khí.
  • B. Rượu uống, khí nitơ, sữa tươi, nước khoáng
  • C. Khí cacbonic, đường tinh khiết, nước cất, muối tinh
  • D. Khí oxi, đá vôi, muối tinh, nước khoáng

Câu 7. Dãy gồm tất cả các chất có công thức viết đúng là

  • A. NaCO3, NaCl2 CaO
  • B. AgO, NaCl, H2SO4
  • C. Al2O3, Na2O, CaO
  • D. HCl, H2O, NaO

Câu 8. Các cách viết 2 Na; 3 P; 5 H; Fe lần lượt chỉ những ý gì?

Câu 9. Trong các công thức hoá học sau : O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P. Số đơn chất là

  • A. 4
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 6
  • E. 2

Câu 10. Công thức hoá học của các oxit do kim loại Fe(III), Pb(IV), Ca(II) lần lượt là

  • A. FeO, PbO2, CaO
  • B. Fe2O3, PbO, CaO
  • C. Fe2O3, PbO, Ca2O
  • D. Fe2O3, PbO2, CaO

Câu 11. Viết kí hiệu hoá học của các nguyên tố có tên sau - Bari: ....................................... - Thủy ngân: ........................................................ - Photpho: ................................ - Kẽm: .......................................................... - Cacbon: ................................. - Chì:.................... ................................................ - Oxi: ................................... - Bạc: ................................................................... - Nito: ....................................... - Magie: .................

Câu 12. Tổng số hạt tạo thành nguyên tử A là 28, số hạt không mang điện là 10. Hãy xác định nguyên tử khối của A. Viết kí hiệu hoá học của A.

Câu 13. Từ hoá trị của các nguyên tố và nhóm nguyên tử đã biết ở những câu trên. Hãy cho biết công thức hoá học nào sau đây viết sai? Al3(SO4)2; KO2; H2S. Sửa lại cho đúng.

Câu 14. Dựa vào quy tắc hóa trị Tính hoá trị của: Nguyên tố S trong hợp chất SO2 Nhóm nguyên tử CO3 trong hợp chất K2CO3

Câu 15. a) Viết công thức hoá học các hợp chất của kim loại Mg với Cl, Mg với S, Mg với nhóm (OH), Mg với nhóm (PO4). b) Tính phân tử khối của các hợp chất đó? (biết: Mg = 24 ; C1 = 35,5 ; S = 32,0 = 16)

Câu 16. Cho biết nguyên tử R nặng gấp — lần nguyên tử cacbon, R là nguyên tố nào? Viết ki hiệu hóa học của nguyên tố đó.

Câu 17. a) Viết công thức hoá học của các chất sau: khí nitơ, natri clorua (phân tử có 1 Na, 1 Cl), Sắt(III) oxit (phân tử có 2 Fe, 3 O), kim loại magie, canxi cacbonat (phân tử có 1 Ca, 1 C, 3 O). b) Chất nào là đơn chất? Chất nào là hợp chất?

Câu 18. Hợp chất A gồm hai nguyên tố Fe, Cl. Biết trong hợp chất Fe chiếm 44,094% về khối lượng. - Tính phân tử khối của A. - Viết công thức hoá học của A

Câu 19. Hợp chất A được tạo nên từ K với nhóm SO4. Phân tử khối của A là. (Biết K = 39 ; S = 32 ; O =16)

  • A. 174
  • B. 135
  • C. 231
  • D. 213

Câu 20. Phân tử của một hợp chất gồm một nguyên tử M liên kết với một nguyên tử O và nặng bằng nguyên tử sắt. Nguyên tử M là

  • A. Mg (24)
  • B. Ca (40)
  • C. Zn (65)
  • D. Cu (64)

Câu 21. Dùng chữ số và kí hiệu hoá học hoặc công thức hoá học để diễn đạt các ý sau: 1. Một nguyên tử hiđro 2. Hai nguyên tử cacbon 3. Ba nguyên tử nhôm 4. Bốn phân tử oxi

Câu 22. Hãy cho biết hoá trị của các nguyên tố sau: Hiđro, Oxi, Clo. Người ta quy ước lấy nguyên tố nào làm đơn vị hoá trị?

Câu 23. Tám nguyên tử của nguyên tố X nặng bằng 7 nguyên tử của nguyên tố đồng. Hãy tính toán để cho biết tên và kí hiệu hoá học của X?

Câu 24. a/ Viết các CTHH của các hợp chất sau: Khí clo được tạo bởi 2Cl Nước được tạo bởi 2H, 1O Axit clohydric được tạo bởi 1H, 1Cl Nhôm b/ Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất ?

Câu 25. Xđ hóa trị của mỗi nguyên tố có trong các hợp chất sau đây, biết trong các hợp chất H có hóa trị I còn O có hóa trị II. a/ KH, H2S, CH4 b/ FeO, Ag2O, SiO2

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó