Nội dung đề thi: TKYSH
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Quần thể đích (target population) là gì?
- A. Nhóm được chọn ngẫu nhiên
- B. Nhóm sẵn có để khảo sát
- C. Toàn bộ đối tượng mà nghiên cứu muốn suy luận
- D. Mẫu khảo sát thực tế
Câu 2. Khung chọn mẫu (sampling frame) là gì?
- A. Bảng thống kê kết quả
- B. Mẫu nghiên cứu
- C. Danh sách đầy đủ các đơn vị có thể chọn
- D. Công cụ thu thập dữ liệu
Câu 3. Mẫu ngẫu nhiên đơn có đặc điểm nào?
- A. Lấy theo nhóm
- B. Thuận tiện
- C. Mỗi đối tượng có cơ hội chọn như nhau
- D. Chọn theo chu kỳ
Câu 4. Mẫu thuận tiện thuộc loại nào?
- A. Mẫu xác suất
- B. Mẫu phân tầng
- C. Mẫu hệ thống
- D. Mẫu không xác suất
Câu 5. Thiết kế mẫu tốt cần đảm bảo điều gì?
- A. Chỉ cần nhiều đối tượng
- B. Đại diện – ngẫu nhiên – khả thi
- C. Phải thật phức tạp
- D. Số lượng mẫu càng lớn càng tốt
Câu 6. Khảo sát tại bệnh viện để suy luận cho toàn dân có đặc điểm gì?
- A. Đại diện
- B. Ngẫu nhiên
- C. Mẫu không đại diện
- D. Mẫu phân tầng chuẩn
Câu 7. Bước đầu tiên khi lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống là gì?
- A. Chọn cụm
- B. Chọn tầng
- C. Tính khoảng chọn mẫu k = N/n
- D. Bốc thăm lại danh sách
Câu 8. Điều kiện quan trọng đảm bảo tính ngẫu nhiên khi chọn mẫu?
- A. Chọn theo cảm tính
- B. Đối tượng tự đăng ký
- C. Xác suất chọn bằng nhau
- D. Chỉ lấy người dễ tiếp cận
Câu 9. Ưu điểm chính của mẫu cụm (cluster sampling) là gì?
- A. Giảm sai số
- B. Tăng tính đại diện
- C. Giảm chi phí, thuận tiện
- D. Tăng khả năng kiểm soát ngoại lai
Câu 10. Nhược điểm của phương pháp snowball (dây chuyền) là gì?
- A. Tốn nhiều chi phí
- B. Khó tìm người tham gia
- C. Dễ sai lệch vì người được giới thiệu thường giống nhau
- D. Không thu được mẫu lớn
Câu 11. Chọn mẫu theo nhóm tuổi 0–20, 21–40, 41–60 là loại mẫu gì?
- A. Mẫu ngẫu nhiên đơn
- B. Mẫu phân tầng
- C. Mẫu hệ thống
- D. Mẫu cụm
Câu 12. Mẫu nghiên cứu quá nhỏ gây hậu quả gì?
- A. Tăng độ chính xác
- B. Giảm sai số
- C. Giảm độ chính xác, tăng sai số ngẫu nhiên
- D. Không ảnh hưởng gì
Câu 13. Ưu điểm lớn nhất của số liệu thứ cấp là gì?
- A. Thu thập trực tiếp từ đối tượng
- B. Nhanh, rẻ
- C. Luôn chính xác tuyệt đối
- D. Ít phải xử lý
Câu 14. Nhược điểm phổ biến của hồ sơ bệnh án?
- A. Dễ thu thập
- B. Không nhất quán, thiếu dữ liệu
- C. Rất chuẩn hóa
- D. Không bao giờ sai lệch
Câu 15. Sổ khám thai được xem là dữ liệu thứ cấp vì:
- A. Thu thập mới cho nghiên cứu
- B. Dữ liệu có sẵn
- C. Không dùng được
- D. Là dữ liệu định tính
Câu 16. Yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng phỏng vấn?
- A. Số lượng mẫu
- B. Kỹ năng điều tra viên
- C. Thời tiết
- D. Loại biểu đồ sử dụng
Câu 17. Việc cân–đo trực tiếp có ưu điểm gì?
- A. Chủ quan
- B. Không đáng tin
- C. Khách quan, chính xác hơn
- D. Dễ sai lệch
Câu 18. Khi chọn dữ liệu cho nghiên cứu, điều quan trọng nhất là?
- A. Dữ liệu càng nhiều càng tốt
- B. Dữ liệu phải rẻ
- C. Phù hợp với mục tiêu nghiên cứu
- D. Dữ liệu có hình ảnh đẹp
Câu 19. Quan sát thực địa giúp tăng điều gì?
- A. Sai số chủ quan
- B. Khách quan vì quan sát trực tiếp
- C. Chi phí thu thập
- D. Tính phức tạp
Câu 20. Trong phỏng vấn về hành vi, sai lệch thường gặp nhất là?
- A. Sai lệch chọn mẫu
- B. Sai lệch hồi tưởng
- C. Sai lệch xã hội mong muốn (trả lời “cho đẹp”)
- D. Sai lệch đo lường
Câu 21. Hạn chế của sổ khám thai là gì?
- A. Quá chi tiết
- B. Thường thiếu thông tin
- C. Không thể dùng cho nghiên cứu
- D. Luôn sai lệch
Câu 22. Sổ tiêm chủng là ví dụ của loại dữ liệu nào?
- A. Tự báo cáo
- B. Hồ sơ chính thức
- C. Dữ liệu định tính
- D. Phỏng vấn sâu
Câu 23. Khác biệt ghi chép giữa các bác sĩ gây ra điều gì?
- A. Tăng tính chuẩn hóa
- B. Thiếu nhất quán
- C. Tăng tính khách quan tuyệt đối
- D. Giảm sai lệch
Câu 24. Tuân thủ thuốc do bệnh nhân tự báo cáo thường có vấn đề gì?
- A. Báo cáo thấp hơn thực tế
- B. Báo cáo đúng hoàn toàn
- C. Khuynh hướng báo cáo tốt hơn thực tế
- D. Không bao giờ sai lệch
Câu 25. Chọn nhóm chứng không phù hợp gây ra loại sai lệch nào?
- A. Sai lệch đại diện
- B. Sai lệch thông tin
- C. Sai lệch phản hồi
- D. Sai lệch đo lường
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.