Đề kiểm tra tiếng trung | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra tiếng trung | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra tiếng trung

Image Exam
2025-10-13 13:43:39
Teacher1895
Tên đề thi: Đề kiểm tra tiếng trung
Tác giả: Teacher1895
Số lượng câu hỏi: 35
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 60
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 17
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Đề kiểm tra tiếng trung

Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 这是我的______。 Zhè shì wǒ de ______. → Đây là điện thoại của tôi.

  • A. A. 老师 (lǎoshī)
  • B. B. 手机 (shǒujī)
  • C. C. 学校 (xuéxiào)
  • D. D. 号码 (hàomǎ)

Câu 2. 你好吗? Nǐ hǎo ma?

  • A. A. Bạn tên gì?
  • B. B. Bạn khỏe không?
  • C. C. Bạn ở đâu?
  • D. D. Bạn làm gì?

Câu 3. 我今天很忙。 Wǒ jīntiān hěn máng.

  • A. A. Hôm nay tôi rất bận.
  • B. B. Hôm nay trời đẹp
  • C. C. Hôm nay tôi đi học.
  • D. D. Hôm nay tôi không khỏe.

Câu 4. 他在公司工作。 Tā zài gōngsī gōngzuò.

  • A. A. Anh ấy học ở trường
  • B. B. Anh ấy làm việc ở công ty
  • C. C. Anh ấy đi siêu thị.
  • D. D. Anh ấy về nhà.

Câu 5. 我住在越南。 Wǒ zhù zài Yuènán.

  • A. A. Tôi ở Trung Quốc.
  • B. B. Tôi sống ở Việt Nam.
  • C. C. Tôi sống ở Bắc Kinh.
  • D. D. Tôi đi du lịch.

Câu 6. 我住在越南。 Wǒ zhù zài Yuènán.

  • A. A. Tôi ở Trung Quốc.
  • B. B. Tôi sống ở Việt Nam.
  • C. C. Tôi sống ở Bắc Kinh.
  • D. D. Tôi đi du lịch.

Câu 7. 这个太贵了! Zhège tài guì le!

  • A. A. Cái này rất đẹp!
  • B. B. Cái này rất rẻ!
  • C. C. Cái này quá đắt rồi!
  • D. D. Cái này tôi thích.

Câu 8. 明天我们一起去图书馆吧。 Míngtiān wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn ba.

  • A. A. Ngày mai chúng ta cùng đi siêu thị nhé.
  • B. B. Ngày mai chúng ta cùng đi học nhé.
  • C. C. Ngày mai chúng ta cùng đi thư viện nhé.
  • D. D. Ngày mai tôi không đi đâu.

Câu 9. 我是学生。 Wǒ shì xuéshēng.

  • A. Tôi là bạn của Vương Lâm
  • B. Tôi là học sinh
  • C. Tôi là thầy Vương
  • D. Học tiếng hán rất khó

Câu 10. 你喜欢喝咖啡吗? Nǐ xǐhuan hē kāfēi ma?

  • A. Bạn thích uống gì ?
  • B. Bạn thích uống cafe không ?
  • C. Tôi muốn đi ngân hàng , bạn đi không ?
  • D. Không có gì

Câu 11. Anh ấy sống ở Hà Nội

  • A. 他住在河内。 Tā zhù zài Hénèi.
  • B. 她学中文。 Tā xué Zhōngwén
  • C. 他住在公司。 Tā zhù zài gōngsī

Câu 12. 我们一起吃饭吧。 Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.

  • A. Chúng ta đi thư viện cùng nhau nhé
  • B. Chúng ta ăn cơm cùng nhau nhé
  • C. Tôi thích ăn dâu tây
  • D. Vâng tôi sẽ tới ngân hàng vào chiều nay

Câu 13. 你______老师吗? Nǐ ______ lǎoshī ma?

  • A. A. 是 (shì)
  • B. B. 在 (zài)
  • C. C. 有 (yǒu)
  • D. D. 会 (huì)

Câu 14. 我明天______学校。 Wǒ míngtiān ______ xuéxiào.

  • A. A. 听 (tīng)
  • B. B. 学 (xué)
  • C. C. 去 (qù)
  • D. D. 买 (mǎi)

Câu 15. 他在______工作。 Tā zài ______ gōngzuò.

  • A. A. 朋友 (péngyǒu)
  • B. B. 公司 (gōngsī)
  • C. C. 学生 (xuéshēng)
  • D. D. 手机 (shǒujī)

Câu 16. 你找______? Nǐ zhǎo ______? -> Bạn tìm ai

  • A. A. 哪儿 (nǎr)
  • B. B. 什么 (shénme)
  • C. C. 谁 (shéi)

Câu 17. ? Đoạn hội thoại: A:你好!你住在哪儿? Nǐ hǎo! Nǐ zhù zài nǎr? B:我住在胡志明市,你呢? Wǒ zhù zài Húzhìmíng Shì, nǐ ne? A:我住在河内。 Wǒ zhù zài Hénèi. Hãy đọc đoạn hội thoại và cho biết  A 住在哪儿?(A sống ở đâu?)

  • A. A. 河内 (Hénèi)
  • B. B. 胡志明市 (Húzhìmíng Shì)
  • C. C. 学校 (xuéxiào)
  • D. D. 宿舍 (sùshè)

Câu 18. 我叫林,今年二十岁,是越南人。我住在河内。我在一所大学学习中文。我每天早上七点去学校,下午五点回家。我喜欢看书,也喜欢喝咖啡。 Wǒ jiào Lín, jīnnián èrshí suì, shì Yuènán rén. Wǒ zhù zài Hénèi. Wǒ zài yī suǒ dàxué xuéxí Zhōngwén. Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qù xuéxiào, xiàwǔ wǔ diǎn huí jiā. Wǒ xǐhuan kàn shū, yě xǐhuan hē kāfēi. Đọc đoạn hội thoại và cho biết 林是哪里人?(Lín là người...

  • A. A. 中国人 (Zhōngguó rén)
  • B. B. 越南人 (Yuènán rén)
  • C. C. 老师 (lǎoshī)
  • D. D. 学生 (xuéshēng)

Câu 19. 我要______钱。 Wǒ yào ______ qián.

  • A. A. 买 (mǎi)
  • B. B. 换 (huàn)
  • C. C. 说 (shuō)
  • D. D. 去 (qù)

Câu 20. 你要换多少______? Nǐ yào huàn duōshǎo ______? → Bạn muốn đổi bao nhiêu tiền?

  • A. A. 人 (rén)
  • B. B. 水果 (shuǐguǒ)
  • C. C. 钱 (qián)
  • D. D. 书 (shū)

Câu 21. Bạn sống ở đâu?

  • A. A. 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì?
  • B. B. 你住在哪儿? Nǐ zhù zài nǎr?
  • C. C. 你是谁? Nǐ shì shéi?
  • D. D. 你去学校吗? Nǐ qù xuéxiào ma?

Câu 22. Tôi tìm thầy giáo.

  • A. A. 我找学生。 Wǒ zhǎo xuéshēng.
  • B. B. 你找老师。 Nǐ zhǎo lǎoshī.
  • C. C. 我找老师。 Wǒ zhǎo lǎoshī.
  • D. D. 他找老师。 Tā zhǎo lǎoshī.

Câu 23. 我不吃。 Wǒ bù chī.

Câu 24. 你喜欢喝茶吗? Nǐ xǐhuan hē chá ma?

Câu 25. 汉语很难。 Hànyǔ hěn nán.

… và còn 10 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó