Nội dung đề thi: ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG TRUNG Q2 ( ĐẾN BÀI 22)
Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1. “Tôi tên là Lan.”
- A. A. 我叫兰。wǒ jiào Lán
- B. B. 我爱好兰。wǒ àihào Lán
- C. C. 我姓兰。wǒ xìng Lán
- D. D. 我对兰。wǒ duì Lán
Câu 2. Câu 2. “Mọi người đều rất vui vẻ.”
- A. A. 大家不高兴。dàjiā bù gāoxìng
- B. B. 大家很高兴。dàjiā hěn gāoxìng
- C. C. 大家上课。dàjiā shàngkè
- D. D. 大家心情不好。dàjiā xīnqíng bù hǎo
Câu 3. Câu 3. “Tôi thích chơi máy tính.”
- A. A. 我喜欢电脑玩。wǒ xǐhuan diànnǎo wán
- B. B. 我电脑喜欢玩。wǒ diànnǎo xǐhuan wán
- C. C. 我喜欢玩电脑。wǒ xǐhuan wán diànnǎo
- D. D. 我玩喜欢电脑。wǒ wán xǐhuan diànnǎo
Câu 4. Câu 4. “Sau khi tan học tôi đi ăn tối.”
- A. A. 下课以前我吃晚饭。xià kè yǐqián wǒ chī wǎnfàn
- B. B. 下课以后我去吃晚饭。xià kè yǐhòu wǒ qù chī wǎnfàn
- C. C. 上课以后我吃晚饭。shàng kè yǐhòu wǒ chī wǎnfàn
- D. D. 下课我不吃饭。xià kè wǒ bù chī fàn
Câu 5. Câu 5. “Sở thích của tôi là thư pháp.”
- A. A. 我的爱好是电脑。wǒ de àihào shì diànnǎo
- B. B. 我的高兴是书法。wǒ de gāoxìng shì shūfǎ
- C. C. 我的爱好是书法。wǒ de àihào shì shūfǎ
- D. D. 我书法喜欢。wǒ shūfǎ xǐhuan
Câu 6. Câu 6. “Chúng tôi chuẩn bị đi du lịch.”
- A. A. 我们准备旅行。wǒmen zhǔnbèi lǚxíng
- B. B. 我们打算生日。wǒmen dǎsuàn shēngrì
- C. C. 我们旅行以前。wǒmen lǚxíng yǐqián
- D. D. 我们上山。wǒmen shàng shān
Câu 7. Câu 7. “Bạn thuộc tuổi gì?”
- A. A. 你属什么?nǐ shǔ shénme
- B. B. 你多大?nǐ duō dà
- C. C. 你几点?nǐ jǐ diǎn
- D. D. 你喜欢什么?nǐ xǐhuan shénme
Câu 8. Câu 8 : Buổi sáng mỗi ngày, tôi thường dậy lúc sáu giờ, đánh răng rửa mặt xong thì ăn sáng, rồi đúng giờ đến lớp học tiết đầu tiên.
- A. A. 每天早上六点起床,洗脸以后吃早饭,然后准时上第一节课。
měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, xǐliǎn yǐhòu chī zǎofàn, ránhòu zhǔnshí shàng dì yī jié kè
- B. B. 每天晚上六点起床,洗澡以后吃午饭,然后准时上第二节课。
měitiān wǎnshang liù diǎn qǐchuáng, xǐzǎo yǐhòu chī wǔfàn, ránhòu zhǔnshí shàng dì èr jié kè
- C. C. 每天早上七点睡觉,洗脸以后吃早饭,然后准时去旅行。
měitiān zǎoshang qī diǎn shuìjiào, xǐliǎn yǐhòu chī zǎofàn, ránhòu zhǔnshí qù lǚxíng
- D. D. 每天早上六点起床,洗脸以后不吃饭,然后准时去操场锻炼。
měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng, xǐliǎn yǐhòu bù chīfàn, ránhòu zhǔnshí qù cāochǎng duànliàn
Câu 9. Câu 9 : Buổi chiều tôi thường ở thư viện đọc sách, khi tâm trạng tốt thì còn vẽ vài bức tranh nhỏ để thư giãn.
- A. A. 下午我通常在图书馆看书,心情好的时候还会画儿放松。
xiàwǔ wǒ tōngcháng zài túshūguǎn kànshū, xīnqíng hǎo de shíhòu hái huì huàr fàngsōng
- B. B. 下午我通常在教室上课,然后去操场跑步。
xiàwǔ wǒ tōngcháng zài jiàoshì shàngkè, ránhòu qù cāochǎng pǎobù
- C. C. 下午我通常去旅行,然后吃早饭。
xiàwǔ wǒ tōngcháng qù lǚxíng, ránhòu chī zǎofàn
- D. D. 下午我通常在家睡觉,一起床就去上车。
xiàwǔ wǒ tōngcháng zài jiā shuìjiào, yí qǐchuáng jiù qù shàng chē
Câu 10. Câu 10 : Hôm nay tan học xong, tôi và bạn cùng lớp đi đến sân tập để rèn luyện khoảng nửa giờ, sau đó mới về nhà ăn tối.
- A. A. 今天下课以后,我和同学去操场锻炼半个小时,然后才回家吃晚饭。
jīntiān xiàkè yǐhòu, wǒ hé tóngxué qù cāochǎng duànliàn bàn gè xiǎoshí, ránhòu cái huíjiā chī wǎnfàn
- B. B. 今天上课以后,我和同学去教室学习一个小时,然后才吃早饭。
jīntiān shàngkè yǐhòu, wǒ hé tóngxué qù jiàoshì xuéxí yí gè xiǎoshí, ránhòu cái chī zǎofàn
- C. C. 今天下课以后,我和同学去山本旅行半天,然后才回学校吃午饭。
jīntiān xiàkè yǐhòu, wǒ hé tóngxué qù Shānběn lǚxíng bàntiān, ránhòu cái huí xuéxiào chī wǔfàn
- D. D. 今天上课以前,我和同学去操场散步一个小时,然后才回家睡觉。
jīntiān shàngkè yǐqián, wǒ hé tóngxué qù cāochǎng sànbù yí gè xiǎoshí, ránhòu cái huíjiā shuìjiào
Câu 11. Câu 11 : Đọc đoan văn sau "
明天是小林的生日,他打算在家里举办一个小晚会。
下课以后,他准备去超市买一些饮料和点心,然后回家布置房间。
他的朋友们都会准时到,他的心情非常高兴。
小林的爱好是书法,所以朋友们准备送他一本新的书法本作为生日礼物。
他希望大家一起度过一个愉快的夜晚。
Phiên âm:
Míngtiān shì Xiǎolín de shēngrì, tā dǎsuàn zài jiālǐ jǔbàn yí gè xiǎo wǎnhuì.
Xiàkè yǐhòu, tā zhǔnbèi qù chāoshì mǎi yīxiē yǐnliào hé diǎnxīn, r&aac...
- A. A. 毕业日。bìyè rì
- B. B. 生日。shēngrì
- C. C. 晚会节。wǎnhuì jié
- D. D. 旅行日。lǚxíng rì
Câu 12. Câu 12 : Đọc đoan văn sau " 明天是小林的生日,他打算在家里举办一个小晚会。 下课以后,他准备去超市买一些饮料和点心,然后回家布置房间。 他的朋友们都会准时到,他的心情非常高兴。 小林的爱好是书法,所以朋友们准备送他一本新的书法本作为生日礼物。 他希望大家一起度过一个愉快的夜晚。 Phiên âm: Míngtiān shì Xiǎolín de shēngrì, tā dǎsuàn zài jiālǐ jǔbàn yí gè xiǎo wǎnhuì. Xiàkè yǐhòu, tā zhǔnbèi qù chāoshì mǎi yīxiē yǐnliào hé diǎnxīn, ránh&ograv...
- A. A. 心情不好
Xīnqíng bù hǎo
- B. B. 心情非常高兴
Xīnqíng fēicháng gāoxìng
- C. C. 心情一般
Xīnqíng yìbān
- D. D. 心情很紧张
Xīnqíng hěn jǐnzhāng
Câu 13. Câu 13 : 我们公司每天早上八点上班,大家都会准时来到办公室。
Wǒmen gōngsī měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān, dàjiā dōu huì zhǔnshí lái dào bàngōngshì.
同事们先检查邮件,然后开始做自己的工作。
Tóngshìmen xiān jiǎnchá yóujiàn, ránhòu kāishǐ zuò zìjǐ de gōngzuò.
如果下午有会议,经理会提前通知大家。
Rúguǒ xiàwǔ yǒu huìyì, jīnglǐ huì tíqián tōngzhī dàjiā.
虽然工作有时候很忙,但办公室的气氛很好。
Suīrán gōngzuò yǒu shíhòu hěn máng, dàn bàngōngshì de qìfēn hěn hǎo.
ĐỌC ĐOẠN VĂN VÀ CHO BIẾT : . 公司几点上班?Gōngsī jǐ diǎn shàngbān?
- A. A. 七点
Qī diǎn
- B. B. 八点
Bā diǎn
- C. C. 九点
Jiǔ diǎn
- D. D. 十点
Shí diǎn
Câu 14. Câu 14 : 我们公司每天早上八点上班,大家都会准时来到办公室。
Wǒmen gōngsī měitiān zǎoshang bā diǎn shàngbān, dàjiā dōu huì zhǔnshí lái dào bàngōngshì.
同事们先检查邮件,然后开始做自己的工作。
Tóngshìmen xiān jiǎnchá yóujiàn, ránhòu kāishǐ zuò zìjǐ de gōngzuò.
如果下午有会议,经理会提前通知大家。
Rúguǒ xiàwǔ yǒu huìyì, jīnglǐ huì tíqián tōngzhī dàjiā.
虽然工作有时候很忙,但办公室的气氛很好。
Suīrán gōngzuò yǒu shíhòu hěn máng, dàn bàngōngshì de qìfēn hěn hǎo.
ĐỌC ĐOẠN VĂN VÀ CHO BIẾT : 同事们上班以后先做什么?Tóngshìmen shàngbān yǐhòu xiān zuò shénme
- A. A. 喝咖啡
Hē kāfēi
- B. B. 开会
Kāihuì
- C. C. 检查邮件
Jiǎnchá yóujiàn
- D. D. 打扫办公室
Dǎsǎo bàngōngshì
Câu 15. Câu 15 : 下课以后,我们一起去山本散步。
Xiàkè yǐhòu, wǒmen yìqǐ qù Shānběn sànbù
- A. A. Sau khi tan học, chúng tôi cùng nhau đi dạo ở Shanben.
- B. B. Sau khi lên lớp, chúng tôi ăn trưa ở Shanben.
- C. C. Sau khi tan học, chúng tôi cùng nhau đi tập thể dục.
Câu 16. Câu 16 : . 她的心情很好,因为今天是她的生日。
Tā de xīnqíng hěn hǎo, yīnwèi jīntiān shì tā de shēngrì
- A. A. Cô ấy không vui vì hôm nay là sinh nhật.
- B. B. Tâm trạng cô ấy rất tốt vì hôm nay là sinh nhật của cô ấy
- C. C. Tâm trạng cô ấy bình thường vì hôm nay trời đẹp.
Câu 17. Câu 17 :Sau khi tan học, tôi đi kiểm tra email.
- A. A. 下课以后,我去看电影。
Xiàkè yǐhòu, wǒ qù kàndiànyǐng.
- B. B. 上课以后,我去检查伊妹儿”
Shàngkè yǐhòu, wǒ qù jiǎnchá yīmèi’ér)
- C. C. 下课以后,我去检查邮件。
Xiàkè yǐhòu, wǒ qù jiǎnchá yóujiàn.
Câu 18. Câu 18 : 桌子上有几本书? Zhōzi shàng yǒu jǐ běn shū?
- A. A. 桌子上有五本书。
Zhōzi shàng yǒu wǔ běn shū.
- B. B. 桌子上有十二本书。
Zhōzi shàng yǒu shí’èr běn shū.
- C. C. 桌子上有三本书。
Zhōzi shàng yǒu sān běn shū.
- D. D. 桌子上有八本书。
Zhōzi shàng yǒu bā běn shū.
Câu 19. Câu 19 : . 看图:书放在哪里?Shū fàng zài nǎlǐ?
- A. A. 书放在地上。
Shū fàng zài dì shàng
- B. B. 书放在椅子上。
Shū fàng zài yǐzi shàng.
- C. C. 书放在桌子上。
Shū fàng zài zhuōzi shàng.
- D. D. 书放在书包里。
Shū fàng zài shūbāo lǐ.
Câu 20. Câu 20 :看图:今天是什么?
Kàn tú: Jīntiān shì shénme?
- A. A. 今天是生日。
Jīntiān shì shēngrì.
- B. B. 今天是运动会。
Jīntiān shì yùndònghuì.
- C. C. 今天是下课。
Jīntiān shì xiàkè.
- D. D. 今天是工作日。
Jīntiān shì gōngzuòrì.
Câu 21. Câu 21 :看图:他在做什么?
Kàn tú: Tā zài zuò shénme?
- A. A. 他在跑步。
Tā zài pǎobù.
- B. B. 他在吃早饭。
Tā zài chī zǎofàn.
- C. C. 他在睡觉。
Tā zài shuìjiào.
- D. D. 他在上课。
Tā zài shàngkè.
Câu 22. Câu 22 : 看图:他在做什么?
Kàn tú: Tā zài zuò shénme?
- A. A. 他在做饭。
Tā zài zuòfàn.
- B. B. 他在睡觉。
Tā zài shuìjiào.
- C. C. 他在看书。
Tā zài kànshū.
- D. D. 他在跑步。
Tā zài pǎobù.
Câu 23. Câu 23 : 看图:他在做什么?
Kàn tú: Tā zài zuò shénme?
- A. A. 他在写报告。
Tā zài xiě bàogào.
- B. B. 他在看电影。
Tā zài kàn diànyǐng.
- C. C. 他在睡觉。
Tā zài shuìjiào.
- D. D. 他在玩电脑。
Tā zài wán diànnǎo.
Câu 24. Câu 24 : 看图:他在做什么? Kàn tú: Tā zài zuò shénme?
- A. A. 他在洗杯子。
Tā zài xǐ bēizi.
- B. B. 他在洗衣服。
Tā zài xǐ yīfú.
- C. C. 他在吃点心。
Tā zài chī diǎnxīn.
- D. D. 他在做运动。
Tā zài zuò yùndòng.
Câu 25. Câu 25 : 看图:他在做什么? Kàn tú: Tā zài zuò shénme?
- A. A. 他在打电话。
Tā zài dǎ diànhuà.
- B. B. 他在吃午饭。
Tā zài chī wǔfàn.
- C. C. 他在上课。
Tā zài shàngkè.
- D. D. 他在关电脑。
Tā zài guān diànnǎo.
… và còn 19 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.