Đề thi JLPT N2 Phần 6 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi JLPT N2 Phần 6 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi JLPT N2 Phần 6

Image Exam
2020-05-20 19:00:00
ADMIN
Tên đề thi: Đề thi JLPT N2 Phần 6
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 75
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 75
Số lượt thi: 14
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
ホー・チュン
38
2025-05-31 09:23:19
User avatar
Cát Lượng Quàng
37
2025-05-31 09:27:57
User avatar
Nguyễn Nhật
36
2025-05-31 09:30:30
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề thi JLPT N2 tháng 12/2016 là một tài liệu ôn tập quý giá cho những ai đang chuẩn bị cho kỳ thi năng lực Nhật ngữ. Với 75 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi này không chỉ giúp bạn kiểm tra kiến thức mà còn cung cấp cái nhìn sâu sắc về cấu trúc và hình thức của kỳ thi JLPT. Mỗi câu hỏi đều được thiết kế để đánh giá khả năng hiểu biết về từ vựng, ngữ pháp và cách sử dụng ngôn ngữ trong bối cảnh thực tế. Những câu hỏi tiêu biểu trong đề thi như cách đọc và hiểu nghĩa của từ ngữ trong câu sẽ giúp bạn làm quen với dạng bài thi và nâng cao kỹ năng làm bài. Hãy cùng khám phá và luyện tập với đề thi này để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N2 sắp tới!
Câu hỏi thường gặp
Đề thi JLPT N2 tháng 12/2016 có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi này gồm 75 câu hỏi trắc nghiệm.
Tôi có thể tìm thấy những câu hỏi tiêu biểu nào trong đề thi?
Một số câu hỏi tiêu biểu bao gồm cách đọc từ ngữ như '貴重', '怪しい', '容姿', '伴う', và '願望'.
Đề thi này có thể giúp ích gì cho việc ôn luyện của tôi?
Đề thi giúp bạn làm quen với cấu trúc và hình thức của kỳ thi JLPT, đồng thời cải thiện khả năng hiểu biết về ngôn ngữ Nhật.
Tôi nên làm gì để chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT N2?
Ngoài việc làm đề thi, bạn nên học từ vựng, ngữ pháp và luyện nghe để nâng cao kỹ năng toàn diện.

Nội dung đề thi: Đề thi JLPT N2 Phần 6

Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.先生に貴重な資料を見せていただいた。

  • A. きじゅう
  • B. きちょう
  • C. きっじゅう
  • D. きっちょう

Câu 2. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.その話を聞いて、とても怪しいと思った。

  • A. おかしい
  • B. くやしい
  • C. あやしい
  • D. むなしい

Câu 3. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.佐藤さんは容姿も性格もいい。

  • A. ようし
  • B. よし
  • C. よす
  • D. ようす

Câu 4. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.これは危険を伴う実験だ。

  • A. はらう
  • B. あつかう
  • C. すくう
  • D. ともなう

Câu 5. 問題1___の言葉の読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.以前は、海外で暮らしたいという願望が強かった。

  • A. げんぼう
  • B. がんぼ
  • C. げんぼ
  • D. がんぼう

Câu 6. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.友人を家にまねいた。

  • A. 招いた
  • B. 伯いた
  • C. 泊いた
  • D.  召いた

Câu 7. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.この商品は安全性がほしょうされている。

  • A. 保証
  • B. 補正
  • C. 保正
  • D. 補証

Câu 8. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.この企業では、さまざまなもよおしを行っている。

  • A. 携し
  • B. 推し
  • C. 催し
  • D. 権し

Câu 9. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.銀行に行って、お札をこうかに替えた。

  • A. 固貨
  • B. 硬貨
  • C. 硬価
  • D. 固価

Câu 10. 問題2___の言葉を漢字で書くとき、最もよいものを1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.わが社の商品はここでせいぞうされている。

  • A. 制造
  • B. 製造
  • C. 制増
  • D. 製増

Câu 11. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.今日は大学の講義で日本(   )の経営について学んだ。

  • A. 式
  • B. 則
  • C. 類
  • D. 状

Câu 12. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.ここでは(   )水準の医療が受けられる。

  • A. 上
  • B. 高
  • C. 頂
  • D. 特

Câu 13. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.開封しても、(   )使用の物は返品可能です。

  • A. 前
  • B. 否
  • C. 未
  • D. 外

Câu 14. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.受験生なので、勉強(   )の毎日だ。

  • A. 浸し
  • B. 漬け
  • C. 溶け
  • D. 満ち

Câu 15. 問題3(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.男女の結婚(   )の違いについて調べた。

  • A. 識
  • B. 念
  • C. 察
  • D. 観

Câu 16. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1.この大学では一般向けの講座を開き、社会に学習の場を(   )している。

  • A. 選出
  • B. 指示
  • C. 提供
  • D. 寄付

Câu 17. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2.今年の夏は暑さが厳しく、仕事から家に帰ると疲れて(   )してしまう。

  • A. しっかり
  • B. すっきり
  • C. ぎっしり
  • D. ぐったり

Câu 18. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3.学生時代の友人が私の名前を忘れていたので、とても(   )だった。

  • A. ショック
  • B. エラー
  • C. ダウン
  • D. アウト

Câu 19. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 4.通路に荷物を置いたら、通る人の(   )になりますよ。

  • A. 面倒
  • B. 被害
  • C. 無理
  • D. 邪魔

Câu 20. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 5.少し長めの上り坂だったが(   )ので、それほど疲れなかった。

  • A. よわよわしかった
  • B. なだらかだった
  • C. ささやかだった
  • D. おとなしかった

Câu 21. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 6.出席者は皆会議に積極的に参加し、意見を(   )交換し合った。

  • A. 円満に
  • B. 機敏に
  • C. 活発に
  • D. 濃厚に

Câu 22. 問題4(   )に入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 7.列に並んでいたら、私の前に強引に(   )きた人がいて、嫌な気分になった。

  • A. 当てはまって
  • B. 付け加えて
  • C. 割り込んで
  • D. 行き着いて

Câu 23. 問題5___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 1. 高橋さんはとても愉快な人だ。

  • A. おしゃれな
  • B. 親切な
  • C. かわいい
  • D. 面白い

Câu 24. 問題5___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 2. それは確かにやむをえないことだと思う。

  • A. もったいない
  • B. なさけない
  • C. つまらない
  • D. しかたない

Câu 25. 問題5___の言葉に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。 3. 少し息抜きしたほうがいいよ。

  • A. 働いた
  • B. 急いだ
  • C. 休んだ
  • D. 待った

… và còn 50 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó