[JLPT N1] Đề Thi Chính Thức Tháng 12 Năm 2011 | i-quiz.vn@stop article@stop [JLPT N1] Đề Thi Chính Thức Tháng 12 Năm 2011 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

[JLPT N1] Đề Thi Chính Thức Tháng 12 Năm 2011

Image Exam
2020-05-07 09:25:52
ADMIN
Tên đề thi: [JLPT N1] ĐỀ THI CHÍNH THỨC 12/2011
Tác giả: ADMIN
Số lượng câu hỏi: 71
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 71
Số lượt thi: 25
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Duong Oix
40
2021-11-12 22:58:19
User avatar
hàng Nhật chính hãng Mua hộ
25
2022-06-07 04:44:22
User avatar
covuasaigon
21
2022-04-27 10:12:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Đề thi JLPT N1 tháng 12 năm 2011 là một trong những tài liệu ôn luyện quan trọng cho những ai đang chuẩn bị cho kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Với tổng cộng 71 câu hỏi trắc nghiệm, đề thi này không chỉ kiểm tra khả năng ngôn ngữ mà còn đánh giá kiến thức văn hóa và xã hội của người học. Trong đề thi này, bạn sẽ gặp nhiều dạng câu hỏi khác nhau, từ ngữ pháp, từ vựng cho đến kanji, giúp bạn làm quen với cấu trúc đề thi thực tế. Một số câu hỏi tiêu biểu như: "時間があつにつれて、選手の動きが鈍ってきた。" hay "弊社は今回の合併を機に社名を変更します。". Những câu hỏi này không chỉ mang tính thử thách mà còn giúp bạn nâng cao kỹ năng đọc hiểu và phân tích ngữ nghĩa. Hãy cùng khám phá và ôn tập với đề thi này để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N1 sắp tới!
Câu hỏi thường gặp
Đề thi JLPT N1 tháng 12/2011 có bao nhiêu câu hỏi?
Đề thi có tổng cộng 71 câu hỏi trắc nghiệm.
Làm thế nào để ôn luyện hiệu quả với đề thi này?
Bạn nên làm bài thi thử, phân tích các câu hỏi và tìm hiểu ngữ pháp, từ vựng liên quan.
Có thể tìm thấy đề thi này ở đâu?
Bạn có thể tìm thấy đề thi trên các trang web giáo dục hoặc tài liệu ôn thi JLPT.
Đề thi này có khó không?
Đề thi JLPT N1 thường có độ khó cao, yêu cầu người học có kiến thức vững về ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản.

Nội dung đề thi: [JLPT N1] Đề Thi Chính Thức Tháng 12 Năm 2011

Xem trước 25/71 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 時間があつにつれて、選手の動きが鈍ってきた。

  • A. にぶって 
  • B. とどこおって
  • C. おとって
  • D. ちぢまって

Câu 2. 高校生の頃、「将来は海外で勤きたい」と漠然と考えていた

  • A. まくぜん
  • B. ばくぜん
  • C. もうぜん
  • D. ばうぜん

Câu 3. 閲覧した資料は、カワンクーに戻してください。

  • A. はいらん
  • B. はいけん
  • C. えつらん
  • D. えつけん

Câu 4. 首相は自身の発言についての釈明におわれた。

  • A. しゅくめい
  • B. やくめい
  • C. たくめい
  • D. しゃくめい

Câu 5. 弊社は今回の合併を機に社名を変更します。

  • A. ごうべい
  • B. ごうべん
  • C. がっぺい
  • D. がっぺん

Câu 6. ようや景気回復の逃しが見えてきた。

  • A. しるし
  • B. あかし
  • C. きざし
  • D. ひざし

Câu 7. 大学をやめると言ったら、母に(   )反対された。

  • A. 猛
  • B. 強
  • C. 頑
  • D. 厳

Câu 8. ぞんな軽装で冬の山に登るなんて、(   )だ。

  • A. 無残
  • B. 無謀
  • C. 無実
  • D. 無念

Câu 9. 今回の作品は、彼にとって(   )の出来と言えだろう。

  • A. 核心
  • B. 真心
  • C. 会心
  • D. 気心

Câu 10. この言葉には、やや批判的な(   )が含まれている。

  • A. センス
  • B. キャラクター
  • C. ニュアンス
  • D. インスピレーション

Câu 11. この辺りは、高速道路と鉄道が(   )して走っている。

  • A. 同調
  • B. 並列
  • C. 同伴
  • D. 並行

Câu 12. この文章は新聞記事からの(   )です。

  • A. 抽選
  • B. 摘出
  • C. 採取
  • D. 抜粋

Câu 13. コピー用紙の(   )が減ったらし、注文しておいてください。

  • A. キープ
  • B. チャージ
  • C. ストック
  • D. シェプ

Câu 14. 今日の会議で出た意見は、ありきたりのものが多かった。

  • A. 的確な
  • B. 平凡
  • C. 積極的な
  • D. 否定的な

Câu 15. 両チームの実力の差は歴然としている。

  • A. 以前と変わらない
  • B. ほとんどない
  • C. 以前より大きくなっている
  • D. はっきりしている

Câu 16. 無駄な経費は極力減らそう。

  • A. 少しずつ
  • B. 大幅に
  • C. できる限り
  • D. 真っ先に

Câu 17. ぞの結果を聞いて落胆した。

  • A. びっくりした
  • B. がっかりした
  • C. 動揺した
  • D. 疑問を持った

Câu 18. あの小説の結末はあっけないものだったらしい。

  • A. 意外につまらない
  • B. 意外におもしろい
  • C. 予想通りつまらない
  • D. 予想通りつまらない

Câu 19. あのポスターは色のコントラストが印象的だ。

  • A. 対比
  • B. 効果
  • C. 繊細
  • D. 豊富さ

Câu 20. あのポスターは色のコントラストが印象的だ。

  • A. 対比
  • B. 効果
  • C. 繊細
  • D. 豊富さ

Câu 21. とっくに

  • A. このへんには、とっくに大きいお寺があった。
  • B. 山田さんならとっくに帰りました。
  • C. あのときのことを今ごろ謝ってもとっくに遅いよ。
  • D. さっきから電話がとっくに鳴りっぱなしだ。

Câu 22. まちまち

  • A. うちの家族は夕食をとる時間なまちまちだ。
  • B. 自分用と贈り物用をまちまちにつ包んでもちった。
  • C. この花束はまちまちな色が混ざっていてきれいだね。
  • D. 営業時間や定休日は、まちまちの店舗で異なります。

Câu 23. ゆとり

  • A. 参加者が多かったので、資料のゆとりはあと一枚だけです。
  • B. 子供が生まれてからは経済的にゆとりがなくなった。
  • C. レポート提出まで、あと一日だけゆとりをください。
  • D. すでにかなり譲歩したので、これ以上交渉のゆとりはない。

Câu 24. 配布

  • A. インターネットでは、最新ニュースがすくに配布される。
  • B. 携帯電話の電波は、どこにいても配布だれる。
  • C. ご購入いただいた商品は、ご自宅まで配布いたします。
  • D. あの店では今、化粧品の無料サンプルを配布している。

Câu 25. 質素

  • A. この文章は質素で、とてもわかりやすい。
  • B. もう少し値段の質素なツアーはありませんか。
  • C. 経験は質素でも、やる気のある人を採用したい。
  • D. 無駄なものは買わずに、質素な生活を送っている。

… và còn 46 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 71 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó