Cơ sở dữ liệu - Đề thi tự soạn | i-quiz.vn@stop article@stop Cơ sở dữ liệu - Đề thi tự soạn | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Cơ sở dữ liệu - Đề thi tự soạn

Image Exam
2026-11-07 17:30:07
Tên đề thi: Cơ sở dữ liệu - Đề thi tự soạn
Tác giả: Trần Như
Số lượng câu hỏi: 85
Thời gian làm bài: 00:10:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 85
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Cơ sở dữ liệu - Đề thi tự soạn

Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một nhân viên có thể được phân công vào một hoặc nhiều dự án. Một dự án có thể có một hoặc nhiều nhân viên tham gia. Mối liên kết giữa NHÂN VIÊN và DỰ ÁN là mối liên kết gì?

  • A. Mối liên kết một-một
  • B. Mối liên kết một-nhiều
  • C. Mối liên kết nhiều-nhiều
  • D. Tất cả các câu đều sai

Câu 2. Cho hai quan hệ R(A,B) và S(C,D) với các thuộc tính số. Phép kết nào sau đây đảm bảo mỗi bộ trong quan hệ R xuất hiện ít nhất một lần trong quan hệ kết quả?

  • A. SELECT R.* FROM R JOIN S ON R.A=S.C
  • B. SELECT R.* FROM R LEFT JOIN S ON R.A=S.C
  • C. SELECT R.* FROM R RIGHT JOIN S ON R.A=S.C
  • D. Cả ba câu đều đúng

Câu 3. Ký hiệu nào sau đây được sử dụng trong câu lệnh SQL?

  • A. Cặp móc tròn (…)
  • B. Cặp móc vuông […]
  • C. Cặp móc nhọn {…}
  • D. Cả 3 câu đều đúng

Câu 4. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không đảm bảo mục tiêu gì?

  • A. Tính độc lập dữ liệu
  • B. Tính toàn vẹn dữ liệu
  • C. Tính nhất quán dữ liệu
  • D. Tính an toàn dữ liệu

Câu 5. Mệnh đề điều kiện nào sau đây cho kết quả là FALSE?

  • A. (UNKNOWN AND TRUE) OR (UNKNOWN AND FALSE)
  • B. (UNKNOWN OR TRUE) OR (UNKNOWN AND FALSE)
  • C. (UNKNOWN OR TRUE) AND (UNKNOWN OR FALSE)
  • D. Cả ba câu đều sai

Câu 6. Cho quan hệ R(X, Y, Z, T) với các phụ thuộc hàm: X --> T, Y --> X, ZT --> Y. Tập nào dưới đây là một khoá của quan hệ trên:

  • A. {X, Z}
  • B. {Y, Z}
  • C. {Z, T}
  • D. Cả 3 câu đúng.

Câu 7. Trong giai đoạn xác định yêu cầu về dữ liệu, các hoạt động diễn ra theo trình tự nào sau đây?

  • A. Xác định tập thực thể -> Xác định kiểu liên kết -> Xác định thuộc tính
  • B. Xác định thuộc tính -> Xác định tập thực thể -> Xác định kiểu liên kết
  • C. Xác định kiểu liên kết -> Xác định tập thực thế -> Xác định thuộc tính
  • D. Xác định tập thực thể -> Xác định thuộc tính -> Xác định kiểu liên kết

Câu 8. Để thực hiện truy vấn "Liệt kê danh sách nhân viên có lương từ 10 triệu trở lên theo từng phòng ban", chúng ta cần kết hai quan hệ Employee và Department theo mã số đơn vị. Điều kiện "có lương từ 10 triệu trở lên" thuộc loại điều kiện nào sau đây?

  • A. Điều kiện chọn
  • B. Điều kiện kết
  • C. Điều kiện nhóm
  • D. Cả 3 câu đều đúng

Câu 9. Nhóm ngôn ngữ thao tác dữ liệu được sử dụng cho công việc nào sau đây?

  • A. Cấp và thu hồi quyền khai thác dữ liệu
  • B. Thêm mới, sửa, và xóa nội dung dữ liệu
  • C. Sao lưu, phục hồi dữ liệu
  • D. Chỉnh sửa cấu trúc của dữ liệu

Câu 10. Xét quan hệ R(A,B,C) với các thuộc tính số. Kết quả của câu lệnh sau đây là gì:DELETE FROM R WHERE A > ALL (SELECT A FROM R)

  • A. Câu lệnh không bị lỗi cú pháp, câu lệnh xóa tất cả các bộ khỏi quan hệ R
  • B. Câu lệnh không bị lỗi cú pháp, câu lệnh không xóa bất kỳ bộ nào khỏi quan hệ R
  • C. Câu lệnh bị lỗi cú pháp, không thực hiện được
  • D. Câu lệnh không bị lỗi cú pháp, câu lệnh xóa một số bất kỳ ra khỏi quan hệ R

Câu 11. Trong ngôn ngữ SQL, mệnh đề HAVING chỉ có thể xuất hiện sau mệnh đề nào sau đây?

  • A. WHERE
  • B. FROM
  • C. GROUP BY
  • D. SELECT

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với truy vấn con?

  • A. Kết quả trả về của truy vấn con có thể là quan hệ
  • B. Truy vấn con chỉ sử dụng duy nhất một quan hệ trong mệnh đề FROM
  • C. Trong truy vấn con không thể có truy vấn con
  • D. Truy vấn con xuất hiện trong mệnh đề FROM, WHERE, GROUP BY và HAVING của câu lệnh SELECT

Câu 13. Cho hai quan hệ khả hợp R và S. Cần thực hiện phép toán gì để liệt kê các bộ dữ liệu vừa thuộc R vừa thuộc S?

  • A. Phép giao
  • B. Phép trừ
  • C. Phép bù
  • D. Phép hợp

Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng nhất đối với phép so sánh chuỗi với toán tử LIKE?

  • A. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài bất kỳ nếu được đặt ở cuối xâu
  • B. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài bất kỳ
  • C. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài lớn hơn 0 ký tự
  • D. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài bất kỳ nếu được đặt ở đầu xâu

Câu 15. Việc ánh xạ thuộc tính đa trị trong lược đồ thực thể kết hợp sang mô hình dữ liệu quan hệ được thực hiện như thế nào?

  • A. Chuyển trực tiếp thành các thuộc tính bên trong quan hệ.
  • B. Chuyển thành một quan hệ với khoá chính là khoá của quan hệ và thuộc tính đa trị.
  • C. Chỉ chuyển những thuộc tính nào có giá trị đơn.
  • D. Chuyển thành một quan hệ riêng lẻ với một khoá ngoại tham chiếu đến khóa chính của quan hệ ban đầu.

Câu 16. Trong các dạng chuẩn, dạng chuẩn BCNF là viết tắt của thuật ngữ nào sau đây?

  • A. Boyce-Codd Normal Form
  • B. Boyce-Codd Norm Form
  • C. Boy-Code Normal Form
  • D. Cả 3 câu đều sai.

Câu 17. Mô hình dữ liệu bao gồm các thành phần nào sau đây?

  • A. Cấu trúc, liên kết, bảo mật
  • B. Cấu trúc, liên kết, thao tác, bảo mật
  • C. Cấu trúc, liên kết, thao tác
  • D. Cấu trúc, bảo mật, thao tác

Câu 18. Câu lệnh nào sau đây liệt kê danh sách nhân viên và lương tạm ứng của họ?

  • A. SELECT MANV, LUONG*0.5 AS "LUONG TAM UNG" FROM DISTINCT NHAN_VIEN;
  • B. SELECT MANV, LUONG*0.5 FROM DISTINCT NHAN_VIEN;
  • C. SELECT MANV, LUONG AS "LUONG TAM UNG" FROM DISTINCT NHAN_VIEN;
  • D. SELECT DISTINCT MANV, LUONG*0.5 AS "LUONG TAM UNG" FROM NHAN_VIEN;

Câu 19. Toàn vẹn dữ liệu là gì?

  • A. Dữ liệu không bị thay đổi theo thời gian
  • B. Dữ liệu không bị thay đổi trong khi lưu trữ hay truyền tải
  • C. Dữ liệu không bị công khai trên Internet
  • D. Dữ liệu không bị truy cập trái phép

Câu 20. Câu lệnh nào sau đây liệt kê danh sách nhân viên thuộc đơn vị mã số "TT05" và có lương từ 1000 đến 2000?

  • A. SELECT MANV, HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (LUONG BETWEEN 1000 AND 2000) AND MADV = "TT05";
  • B. SELECT HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (1000
  • C. SELECT MANV, HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (LUONG IS BETWEEN 1000 AND 2000) AND MADV = "TT05"
  • D. SELECT MANV, HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (LUONG BETWEEN 1000 AND 2000) AND MADV = TT05;

Câu 21. Tối đa bao nhiêu tập thực thể có thể xuất hiện trong một liên kết trong mô hình thực thể kết hợp?

  • A. Duy nhất một
  • B. Hai
  • C. Ba
  • D. Không giới hạn

Câu 22. Phép toán nào sau đây cùng loại với phép chọn?

  • A. Phép chiếu
  • B. Phép hợp
  • C. Phép kết theta
  • D. Cả 3 câu đều đúng

Câu 23. Phát biểu "Thuộc tính NGÀY BẮT ĐẦU của quan hệ THAM GIA >= thuộc tính NGÀY LẬP DỰ ÁN của quan hệ DỰ ÁN" thuộc loại ràng buộc nào sau đây?

  • A. Ràng buộc phụ thuộc hàm
  • B. Ràng buộc miền giá trị
  • C. Ràng buộc liên thuộc tính - liên quan hệ
  • D. Ràng buộc tham chiếu

Câu 24. Cấu trúc cơ sở của 1 biểu thức truy vấn SQL là gì?

  • A. Select, From, Having
  • B. Select, From, Where
  • C. Select, Where, Order By
  • D. Select, From, Order By

Câu 25. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các phép toán một ngôi trong ngôn ngữ SQL?

  • A. Sắp xếp, gom nhóm, kết ngoài
  • B. Chọn, chiếu, sắp xếp
  • C. Chiếu, sắp xếp, gom nhóm
  • D. Chiếu, nhân chéo, kết tự nhiên

… và còn 60 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó