Hóa học 12 - Điện phân (lí thuyết và bài tập cơ bản) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 12 - Điện phân (lí thuyết và bài tập cơ bản) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 12 - Điện phân (lí thuyết và bài tập cơ bản)

Image Exam
2026-11-06 16:19:10
Tên đề thi: Hóa học 12 - Điện phân (lí thuyết và bài tập cơ bản)
Tác giả: Giang trí Đỗ
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Điện phân (lí thuyết và bài tập cơ bản)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Điện phân là quá trình

  • A. oxi hóa – khử xảy ra trên bề mặt điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li
  • B. chỉ xảy ra sự oxi hóa khi cho dòng điện xoay chiều đi qua dung dịch
  • C. chuyển hóa năng lượng hóa học thành điện năng
  • D. phân li chất điện li thành ion khi tan trong nước

Câu 2. Trong quá trình điện phân, tại catot (cực âm) xảy ra

  • A. sự oxi hóa anion
  • B. sự khử cation (hoặc nước)
  • C. sự oxi hóa cation
  • D. sự khử anion

Câu 3. Trong quá trình điện phân, tại anot (cực dương) xảy ra

  • A. sự khử cation kim loại
  • B. sự khử anion
  • C. sự oxi hóa anion (hoặc nước, hoặc kim loại làm anot)
  • D. sự trao đổi ion không có electron

Câu 4. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), sản phẩm thu được ở catot và anot lần lượt là

  • A. \(\mathrm{H_2}\) và \(\mathrm{Cl_2}\)
  • B. \(\mathrm{NaOH}\) và \(\mathrm{Cl_2}\)
  • C. \(\mathrm{Na}\) và \(\mathrm{O_2}\)
  • D. \(\mathrm{Na}\) và \(\mathrm{Cl_2}\)

Câu 5. Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp (điện cực trơ), sản phẩm thu được là

  • A. \(\mathrm{NaOH}\), \(\mathrm{H_2}\), \(\mathrm{Cl_2}\)
  • B. \(\mathrm{Na}\), \(\mathrm{Cl_2}\)
  • C. \(\mathrm{NaOH}\), \(\mathrm{O_2}\), \(\mathrm{H_2}\)
  • D. \(\mathrm{NaClO}\), \(\mathrm{H_2}\)

Câu 6. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn, để các sản phẩm tiếp xúc với nhau thì thu được

  • A. dung dịch \(\mathrm{NaOH}\) và khí \(\mathrm{Cl_2}\) riêng biệt
  • B. nước Gia-ven (\(\mathrm{NaCl}\), \(\mathrm{NaClO}\))
  • C. kim loại \(\mathrm{Na}\)
  • D. dung dịch \(\mathrm{HCl}\)

Câu 7. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

  • A. \(\mathrm{Cu}\)
  • B. \(\mathrm{Fe}\)
  • C. \(\mathrm{Al}\)
  • D. \(\mathrm{Ag}\)

Câu 8. Trong sản xuất nhôm bằng điện phân \(\mathrm{Al_2O_3}\) nóng chảy, việc thêm criolit (\(\mathrm{Na_3AlF_6}\)) nhằm mục đích chính là

  • A. làm tăng khối lượng nhôm thu được
  • B. làm chất oxi hóa
  • C. làm chất khử
  • D. hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và tạo lớp ngăn không khí

Câu 9. Điện phân dung dịch \(\mathrm{CuSO_4}\) với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở catot và anot lần lượt là

  • A. \(\mathrm{Cu}\) và \(\mathrm{O_2}\)
  • B. \(\mathrm{H_2}\) và \(\mathrm{O_2}\)
  • C. \(\mathrm{Cu}\) và \(\mathrm{SO_2}\)
  • D. \(\mathrm{H_2}\) và \(\mathrm{SO_2}\)

Câu 10. Dung dịch chứa các ion \(\mathrm{Ag^+}\), \(\mathrm{Cu^{2+}}\), \(\mathrm{Zn^{2+}}\) được điện phân với điện cực trơ. Ion bị khử đầu tiên ở catot là

  • A. \(\mathrm{Zn^{2+}}\)
  • B. \(\mathrm{Ag^+}\)
  • C. \(\mathrm{Cu^{2+}}\)
  • D. \(\mathrm{H_2O}\)

Câu 11. Khi điện phân dung dịch muối của kim loại kiềm (như \(\mathrm{NaCl}\)) với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình

  • A. \(\mathrm{Na^+ + e \to Na}\)
  • B. \(\mathrm{2H^+ + 2e \to H_2}\) do dung dịch có tính axit mạnh
  • C. \(\mathrm{2H_2O + 2e \to H_2 + 2OH^-}\)
  • D. \(\mathrm{2Cl^- \to Cl_2 + 2e}\)

Câu 12. Khi điện phân dung dịch với điện cực trơ, ở anot các anion và nước bị oxi hóa theo thứ tự nào là đúng?

  • A. \(\mathrm{H_2O}\) trước \(\mathrm{Cl^-}\)
  • B. \(\mathrm{SO_4^{2-}}\) trước \(\mathrm{H_2O}\)
  • C. \(\mathrm{NO_3^-}\) trước \(\mathrm{Cl^-}\)
  • D. \(\mathrm{Cl^-}\) trước \(\mathrm{H_2O}\), còn \(\mathrm{SO_4^{2-}}\), \(\mathrm{NO_3^-}\) không bị oxi hóa

Câu 13. Điện phân dung dịch \(\mathrm{H_2SO_4}\) loãng với điện cực trơ. Phát biểu nào đúng?

  • A. Dung dịch có pH tăng dần
  • B. Thực chất là điện phân nước, nồng độ \(\mathrm{H_2SO_4}\) tăng nên pH giảm
  • C. Ở catot thu được \(\mathrm{SO_2}\)
  • D. Nồng độ \(\mathrm{H_2SO_4}\) không đổi

Câu 14. Điện phân dung dịch \(\mathrm{NaOH}\) với điện cực trơ. Phát biểu nào đúng?

  • A. Thu được \(\mathrm{Na}\) ở catot
  • B. Thu được \(\mathrm{NaOH}\) loãng hơn
  • C. Thực chất là điện phân nước, nồng độ \(\mathrm{NaOH}\) tăng dần
  • D. Thu được \(\mathrm{Cl_2}\) ở anot

Câu 15. Điện phân dung dịch \(\mathrm{AgNO_3}\) với điện cực trơ, pH của dung dịch thay đổi như thế nào?

  • A. Tăng vì tạo \(\mathrm{OH^-}\)
  • B. Không đổi
  • C. Tăng rồi giảm
  • D. Giảm vì tạo \(\mathrm{HNO_3}\)

Câu 16. Khi điện phân dung dịch \(\mathrm{CuSO_4}\) với anot bằng đồng (anot tan), tại anot xảy ra quá trình

  • A. \(\mathrm{Cu \to Cu^{2+} + 2e}\)
  • B. \(\mathrm{2H_2O \to O_2 + 4H^+ + 4e}\)
  • C. \(\mathrm{Cu^{2+} + 2e \to Cu}\)
  • D. \(\mathrm{SO_4^{2-} \to SO_4 + 2e}\)

Câu 17. Để mạ niken lên một vật bằng sắt bằng phương pháp điện phân, người ta

  • A. đặt vật sắt ở anot, catot là Ni
  • B. đặt vật sắt ở catot, anot là Ni, dung dịch chứa muối \(\mathrm{Ni^{2+}}\)
  • C. đặt vật sắt ở anot trong dung dịch muối sắt
  • D. nhúng vật sắt vào dung dịch muối Ni không cần dòng điện, dùng cực trơ

Câu 18. Biểu thức định luật Faraday tính khối lượng chất thoát ra ở điện cực là (A: khối lượng mol, I: cường độ dòng điện, t: thời gian giây, n: số electron trao đổi, F = 96500)

  • A. \(m = \dfrac{nF}{AIt}\)
  • B. \(m = \dfrac{AFt}{nI}\)
  • C. \(m = \dfrac{AIt}{nF}\)
  • D. \(m = \dfrac{nIt}{AF}\)

Câu 19. Điện phân dung dịch \(\mathrm{CuSO_4}\) (điện cực trơ) với cường độ dòng điện 2 A trong 4825 giây. Khối lượng Cu thu được ở catot là (Cu = 64, F = 96500)

  • A. 1,6 gam
  • B. 6,4 gam
  • C. 0,8 gam
  • D. 3,2 gam

Câu 20. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (điện cực trơ) với dòng 5 A trong 1930 giây. Thể tích khí \(\mathrm{Cl_2}\) thu được ở anot (đktc) là

  • A. 1,12 lít
  • B. 2,24 lít
  • C. 0,56 lít
  • D. 3,36 lít

Câu 21. Điện phân \(\mathrm{Al_2O_3}\) nóng chảy với dòng 9,65 A trong 3000 giây. Khối lượng Al thu được lí thuyết là (Al = 27, F = 96500)

  • A. 5,4 gam
  • B. 1,35 gam
  • C. 2,7 gam
  • D. 8,1 gam

Câu 22. Màng ngăn xốp trong điện phân dung dịch NaCl có tác dụng chủ yếu là

  • A. tăng tốc độ phản ứng
  • B. làm tăng nhiệt độ dung dịch
  • C. hạ thế điện phân
  • D. ngăn \(\mathrm{Cl_2}\) tiếp xúc với \(\mathrm{NaOH}\) và \(\mathrm{H_2}\)

Câu 23. Phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn đúng là

  • A. \(\mathrm{2NaCl + 2H_2O \xrightarrow{dpdd, mn} 2NaOH + H_2 + Cl_2}\)
  • B. \(\mathrm{2NaCl \xrightarrow{dpdd} 2Na + Cl_2}\)
  • C. \(\mathrm{NaCl + H_2O \xrightarrow{dpdd} NaClO + H_2}\) (có màng ngăn)
  • D. \(\mathrm{2NaCl + 2H_2O \xrightarrow{dpdd} 2NaOH + O_2 + Cl_2}\)

Câu 24. Phương pháp điện phân dung dịch được dùng để tinh chế kim loại vì

  • A. thu được kim loại có độ tinh khiết cao
  • B. không tốn điện năng
  • C. điều chế được mọi kim loại kiềm
  • D. chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao

Câu 25. Điện phân dung dịch \(\mathrm{KNO_3}\) với điện cực trơ, pH của dung dịch

  • A. tăng
  • B. giảm
  • C. không đổi (thực chất điện phân nước)
  • D. giảm rồi tăng

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó