Nội dung đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh 11 - Ôn tập kiểm tra giữa học kỳ I (2026-2027)
Xem trước 25/47 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mục tiêu tổng quát của Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN trong tình hình mới là gì?
- A. Mở rộng lãnh thổ và gia tăng ảnh hưởng quân sự ra các nước trong khu vực.
- B. Ưu tiên phát triển kinh tế quốc phòng, tạm dừng các quan điểm đa phương hóa.
- C. Tập trung xây dựng quân đội tiến thẳng lên hiện đại trong mọi tình huống.
- D. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, giữ vững môi trường hòa bình để phát triển đất nước.
Câu 2. Theo quan điểm của Đảng về đối tác và đối tượng trong Chiến lược bảo vệ Tổ quốc, lực lượng nào được xác định là đối tác?
- A. Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam.
- B. Chỉ có các quốc gia có cùng chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa với Việt Nam.
- C. Tất cả các quốc gia nằm trong khối liên minh quân sự có sự tham gia của Việt Nam.
- D. Các tổ chức quốc tế hỗ trợ tài chính trực tiếp cho các dự án phát triển kinh tế.
Câu 3. Biên giới quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được xác định bao gồm những phần nào?
- A. Trên đất liền, trên biển, trong lòng đất và trên không.
- B. Biên giới trên bề mặt đất liền và biên giới vùng đặc quyền kinh tế.
- C. Chỉ có đường biên giới trên đất liền và trên biển.
- D. Trên đất liền, trên sông suối biên giới và thềm lục địa.
Câu 4. Biên giới quốc gia trên biển của nước ta được xác định như thế nào?
- A. Là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải.
- B. Là đường cơ sở thẳng nối các điểm đảo ven bờ.
- C. Là ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
- D. Là ranh giới phía ngoài của lãnh hải.
Câu 5. Khu vực biên giới trên không được quy định chiều rộng bao nhiêu km tính từ biên giới quốc gia trở vào?
- A. 10 km.
- B. 12 km.
- C. 15 km.
- D. 20 km.
Câu 6. Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 (UNCLOS) chính thức có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?
- A. 21/06/2012.
- B. 10/12/1982.
- C. 16/11/1994.
- D. 23/06/1994.
Câu 7. Theo Luật Biển Việt Nam, vùng biển nào được coi là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam nằm ở phía trong đường cơ sở?
- A. Lãnh hải.
- B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- C. Nội thủy.
- D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 8. Mục tiêu tổng quát của Chiến lược bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN trong tình hình mới là gì?
- A. Mở rộng lãnh thổ và gia tăng ảnh hưởng quân sự ra các nước trong khu vực.
- B. Ưu tiên phát triển kinh tế quốc phòng, tạm dừng các quan điểm đa phương hóa.
- C. Tập trung xây dựng quân đội tiến thẳng lên hiện đại trong mọi tình huống.
- D. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, giữ vững môi trường hòa bình để phát triển đất nước.
Câu 9. Theo quan điểm của Đảng về đối tác và đối tượng trong Chiến lược bảo vệ Tổ quốc, lực lượng nào được xác định là đối tác?
- A. Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với Việt Nam.
- B. Chỉ có các quốc gia có cùng chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa với Việt Nam.
- C. Tất cả các quốc gia nằm trong khối liên minh quân sự có sự tham gia của Việt Nam.
- D. Các tổ chức quốc tế hỗ trợ tài chính trực tiếp cho các dự án phát triển kinh tế.
Câu 10. Biên giới quốc gia của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được xác định bao gồm những phần nào?
- A. Trên đất liền, trên biển, trong lòng đất và trên không.
- B. Biên giới trên bề mặt đất liền và biên giới vùng đặc quyền kinh tế.
- C. Chỉ có đường biên giới trên đất liền và trên biển.
- D. Trên đất liền, trên sông suối biên giới và thềm lục địa.
Câu 11. Biên giới quốc gia trên biển của nước ta được xác định như thế nào?
- A. Là ranh giới phía ngoài của vùng tiếp giáp lãnh hải.
- B. Là đường cơ sở thẳng nối các điểm đảo ven bờ.
- C. Là ranh giới phía ngoài của vùng đặc quyền kinh tế.
- D. Là ranh giới phía ngoài của lãnh hải.
Câu 12. Khu vực biên giới trên không được quy định chiều rộng bao nhiêu km tính từ biên giới quốc gia trở vào?
- A. 10 km.
- B. 12 km.
- C. 15 km.
- D. 20 km.
Câu 13. Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 (UNCLOS) chính thức có hiệu lực từ ngày tháng năm nào?
- A. 21/06/2012.
- B. 10/12/1982.
- C. 16/11/1994.
- D. 23/06/1994.
Câu 14. Theo Luật Biển Việt Nam, vùng biển nào được coi là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam nằm ở phía trong đường cơ sở?
- A. Lãnh hải.
- B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
- C. Nội thủy.
- D. Vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 15. Chiều rộng của Lãnh hải nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là bao nhiêu hải lý?
- A. 200 hải lý.
- B. 350 hải lý.
- C. 12 hải lý.
- D. 24 hải lý.
Câu 16. Vùng đặc quyền kinh tế hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng là bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
- A. 12 hải lý.
- B. 300 hải lý.
- C. 188 hải lý.
- D. 200 hải lý.
Câu 17. Việt Nam có hai quần đảo xa bờ là?
- A. Hoàng Sa và Thổ Chu.
- B. Hoàng Sa và Trường Sa.
- C. Trường Sa và Phú Quý.
- D. Thổ Chu và Phú Quý.
Câu 18. Một trong những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý và bảo vệ biên giới quốc gia là gì?
- A. Đăng ký cư trú và hoạt động sản xuất theo quy hoạch của chính quyền địa phương.
- B. Tuần tra bảo vệ biên giới theo kế hoạch của Bộ đội Biên phòng.
- C. Giao lưu văn hóa khu vực biên giới theo hiệp định ký kết giữa hai nước.
- D. Xê dịch, phá hoại mốc quốc giới làm sai lệch hướng đi của đường biên giới.
Câu 19. Trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là gì?
- A. Tự ý điều chỉnh các mốc quốc giới bị rạn nứt hoặc mờ số.
- B. Tổ chức tuần tra độc lập tại các khu vực đường biên giới giáp ranh.
- C. Tích cực học tập, chấp hành pháp luật và tham gia các hoạt động tuyên truyền về biên giới biển đảo.
- D. Trực tiếp tham gia đàm phán hoạch định đường biên giới trên đất liền.
Câu 20. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ vẻ vang của công dân phục vụ trong lực lượng nào?
- A. Dân quân tự vệ nòng cốt.
- B. Quân đội nhân dân.
- C. Lực lượng Cảnh sát biển.
- D. Các công ty an ninh tư nhân.
Câu 21. Thực hiện nghĩa vụ quân sự của công dân bao gồm các hình thức phục vụ nào?
- A. Phục vụ thời chiến và phục vụ cứu nạn.
- B. Phục vụ tại ngũ và phục vụ trong ngạch dự bị.
- C. Phục vụ quốc phòng và lao động công ích.
- D. Phục vụ thường trực và phục vụ tình nguyện.
Câu 22. Độ tuổi đăng ký nghĩa vụ quân sự lần đầu đối với công dân nam là bao nhiêu?
- A. Đủ 17 tuổi trở lên.
- B. Đủ 18 tuổi trở lên.
- C. Đủ 20 tuổi trở lên.
- D. Đủ 16 tuổi trở lên.
Câu 23. Trong thời bình, độ tuổi gọi nhập ngũ đối với công dân thông thường (không học đại học, cao đẳng) được quy định như thế nào?
- A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.
- B. Từ đủ 20 tuổi đến hết 30 tuổi.
- C. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
- D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
Câu 24. Đối với công dân được đào tạo trình độ cao đẳng, đại học đã được tạm hoãn gọi nhập ngũ thì độ tuổi gọi nhập ngũ kéo dài đến bao nhiêu tuổi?
- A. Đến hết 30 tuổi.
- B. Đến hết 27 tuổi.
- C. Đến hết 25 tuổi.
- D. Đến hết 28 tuổi.
Câu 25. Thời hạn phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là bao nhiêu tháng?
- A. 12 tháng.
- B. 24 tháng.
- C. 18 tháng.
- D. 36 tháng.
… và còn 22 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 47 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan