Nội dung đề thi: Vật lí 11 - Kiểm tra giữa học kì 1 (bài 1 đến bài 8)
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Dao động cơ là chuyển động
- A. qua lại quanh một vị trí cân bằng
- B. theo một hướng xác định với tốc độ không đổi
- C. tròn đều quanh một điểm cố định
- D. thẳng đều trên một quỹ đạo
Câu 2. Chu kì dao động là
- A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 giây
- B. khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần
- C. độ lệch lớn nhất của vật khỏi vị trí cân bằng
- D. quãng đường vật đi được trong 1 giây
Câu 3. Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 5\cos(4\pi t + \pi/3)\) cm (t tính bằng s). Tần số dao động của vật là
- A. \(4\pi\) Hz
- B. 4 Hz
- C. 2 Hz
- D. 0,5 Hz
Câu 4. Vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
- A. 5 cm
- B. 10 cm
- C. 15 cm
- D. 20 cm
Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc \(5\pi\) rad/s. Tốc độ cực đại của vật là
- A. \(20\pi\) cm/s
- B. \(5\pi\) cm/s
- C. \(4\pi\) cm/s
- D. \(100\pi\) cm/s
Câu 6. Vật dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Khi vật có li độ 2 cm thì gia tốc của vật là
- A. \(200\) cm/s²
- B. \(-200\) cm/s²
- C. \(-20\) cm/s²
- D. \(20\) cm/s²
Câu 7. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí biên thì
- A. vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
- B. vận tốc và gia tốc đều bằng 0
- C. vận tốc bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại
- D. vận tốc và gia tốc đều cực đại
Câu 8. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến thiên điều hòa
- A. cùng pha với li độ
- B. ngược pha với li độ
- C. trễ pha \(\pi/2\) so với li độ
- D. sớm pha \(\pi/2\) so với li độ
Câu 9. Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Chọn gốc thời gian lúc vật ở biên dương. Phương trình dao động là
- A. \(x = 10\cos(\pi t)\) cm
- B. \(x = 10\cos(2\pi t)\) cm
- C. \(x = 10\cos(\pi t + \pi/2)\) cm
- D. \(x = 10\sin(\pi t)\) cm
Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm, chu kì 1 s. Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của vật là
- A. \(6\pi\) cm/s
- B. \(12\pi\) cm/s
- C. \(6\sqrt{3}\pi\) cm/s
- D. \(3\sqrt{3}\pi\) cm/s
Câu 11. Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là
- A. 0,5 s
- B. 1 s
- C. 2 s
- D. 0,25 s
Câu 12. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,25 kg và lò xo độ cứng 100 N/m. Chu kì dao động của con lắc là
- A. \(0{,}1\pi\) s
- B. \(0{,}2\pi\) s
- C. \(0{,}5\pi\) s
- D. \(\pi\) s
Câu 13. Dao động tắt dần là dao động có
- A. tần số giảm dần theo thời gian
- B. chu kì tăng dần theo thời gian
- C. biên độ giảm dần theo thời gian
- D. pha ban đầu giảm dần theo thời gian
Câu 14. Nguyên nhân làm cho dao động tắt dần là
- A. do lực cản của môi trường
- B. do trọng lực tác dụng lên vật
- C. do lực đàn hồi của lò xo
- D. do ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 15. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
- A. tần số lực cưỡng bức lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
- B. lực cản của môi trường bằng không
- C. tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
- D. biên độ lực cưỡng bức rất nhỏ
Câu 16. Trường hợp nào sau đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?
- A. Cầu rung mạnh khi đoàn người đi đều bước qua
- B. Hộp cộng hưởng của đàn ghi-ta làm âm to hơn
- C. Bệ máy rung mạnh khi máy chạy ở tốc độ nhất định
- D. Cửa kính rung khi xe tải chạy qua
Câu 17. Sóng cơ là
- A. sự lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất
- B. sự chuyển động của các phần tử môi trường theo phương truyền
- C. sự lan truyền của điện trường và từ trường trong không gian
- D. sự truyền vật chất từ nơi này đến nơi khác
Câu 18. Bước sóng là
- A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì trên phương truyền sóng
- B. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
- C. quãng đường sóng truyền được trong 1 giây
- D. khoảng cách giữa hai nút sóng bất kì
Câu 19. Một sóng cơ có bước sóng 0,5 m và tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng là
- A. 40 m/s
- B. 0,025 m/s
- C. 10 m/s
- D. 2,5 m/s
Câu 20. Sóng cơ không truyền được trong
- A. chất rắn
- B. chất lỏng
- C. chất khí
- D. chân không
Câu 21. Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường dao động
- A. theo phương vuông góc với phương truyền sóng
- B. theo phương trùng với phương truyền sóng
- C. theo phương hợp với phương truyền sóng góc 45°
- D. đứng yên tại chỗ
Câu 22. Sóng dọc có thể truyền được trong các môi trường nào?
- A. Chỉ trong chất rắn
- B. Rắn, lỏng và khí
- C. Chỉ trong chất khí
- D. Chỉ trong chất lỏng và chân không
Câu 23. Cường độ sóng tại một điểm là
- A. năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền trong một đơn vị thời gian
- B. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
- C. biên độ dao động của phần tử môi trường tại điểm đó
- D. số đỉnh sóng đi qua điểm đó trong một giây
Câu 24. Sóng truyền ra xa nguồn thì biên độ giảm dần chủ yếu vì
- A. tần số sóng giảm
- B. tốc độ truyền sóng giảm
- C. năng lượng sóng phân tán trên diện tích lớn hơn và bị môi trường hấp thụ
- D. bước sóng tăng dần
Câu 25. Tính chất nào sau đây là của sóng âm trong không khí?
- A. Là sóng ngang
- B. Là sóng dọc
- C. Truyền được trong chân không
- D. Là sóng điện từ
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.