Nội dung đề thi: Dược lý - Đề trắc nghiệm ôn tập
Xem trước 25/585 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thuốc giảm ho không gây nghiện:
- A. Dextromethorphan.
- B. Bromhexin.
- C. Codein
- D. Pholcodin
Câu 2. Vai trò sinh lý của Vitamin D:
- A. Tham gia tạo máu.
- B. Tham gia vào các quá trình chuyển hóa.
- C. Tăng hấp thu Ca⁺⁺ ở ruột.
- D. Giảm hấp thu Ca⁺⁺ ở ruột.
Câu 3. Tăng huyết áp nhưng biến động ở adrenalin là do:
- A. Kích thích receptor α và β của hệ adrenergic.
- B. Do phản xạ giảm áp của trung tâm dây X gây ra.
- C. Do gây co mạch nhưng lại giãn mạch ở một số vùng
- D. Kích thích receptor β₁ của hệ adrenergic
Câu 4. Đặc điểm dược động học của kháng sinh Tetracylin:
- A. Thấm tốt vào dịch não tủy
- B. Không thải qua sữa
- C. Dễ tạo phức với các thành phần trong thức ăn.
- D. Không thấm vào tế bào.
Câu 5. Tác dụng của Magnesi sulfat khi dùng đường uống:
- A. Tăng áp lực thẩm thấu trong lòng ruột.
- B. Tăng tiết dịch đường tiêu hóa.
- C. Tăng áp lực thẩm thấu trong mạch máu.
- D. Tăng nhu động ruột.
Câu 6. Chỉ định của Benzathin penicillin:
- A. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do não mô cầu.
- B. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do liên cầu A.
- C. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do phế cầu.
- D. Bệnh giang mai, nhiễm khuẩn do tụ cầu.
Câu 7. Thuốc hạ áp nào sau đây tác dụng trên tim là chủ yếu:
- A. Verapamid
- B. Ditiazem
- C. Amlodipin
- D. Nicarrdipin
Câu 8. Liều lượng Paracetamol cho trẻ em là:
- A. 15 – 20 mg/kg/lần.
- B. 10 – 15mg/kg/lần.
- C. 30 – 40 mg/kg/lần.
- D. 5 – 10/kg/lần.
Câu 9. Thuốc có nguy cơ kéo dài thời gian đông chảy máu nhiều nhất trong nhóm CVPS là:
- A. Meloxicam.
- B. Celecoxid.
- C. Aspirin.
- D. Ibuprofen.
Câu 10. Khi thiếu Vitamin B1 sẽ gây biểu hiện nào sau đây:
- A. Tăng GABA trong cơ thể
- B. Tăng Acid pyruvic trong máu
- C. Tăng Acetylcholine trong máu
- D. Tăng Acetylcoenzym A trong cơ thể.
Câu 11. Phác đồ điều trị loét dạ dày có nhiễm vi khuẩn HP nào được dùng đầu tay tại Việt Nam:
- A. PPI + Levofloxacin + Amoxicilin.
- B. PPI + Clarithromycin + Metronidazol.
- C. PPI + Tetracilin + Amoxicilin + Bismuth.
- D. PPI + Clarithromycin + Amoxicilin.
Câu 12. Chỉ định của Noadrenalin:
- A. Hen phế quản
- B. Sốc nhiễm khuẩn
- C. Sốc phản vệ
- D. Tất cả đều đúng
Câu 13. Đặc điểm tác dụng giảm đau của thuốc CVPS là: (T144)
- A. Giảm đau ngoại biên và gây ngủ.
- B. Giảm đau từ nhẹ đến vừa và do mọi nguyên nhân gây ra.
- C. Có tác dụng giảm đau nội tạng và khu trú.
- D. Giảm đau ngoại biên và có tính chất chọn lọc.
Câu 14. Thuốc vận chuyển qua màng sinh học theo cơ chế lọc là:
- A. Thuốc tan được trong lipid nhưng không tan trong nước
- B. Thuốc có kích thước phân tử thấp
- C. Thuốc cần có một chất mang carrier.
- D. Thuốc được chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
Câu 15. Hấp thu thuốc là:
- A. Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào ruột non.
- B. Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào gan.
- C. Quá trình vận chuyển từ nơi đưa thuốc vào dạ dày.
- D. Quá trình vận chuyển thuốc từ nơi đưa thuốc vào máu.
Câu 16. Những thuốc nào sau đây làm cường hệ Muscarinic:
- A. Carbachol, Pilocarpin
- B. Carbachol, Atropin
- C. Muscarin, Scopolamin
- D. Acetylcholin, Atropin.
Câu 17. Chống chỉ định cho các corticoid trong các trường hợp sau, trừ
- A. Loét dạ dày tá tràng tiến triển
- B. Phụ nữ có thai.
- C. Loãng xương
- D. Cao huyết áp
Câu 18. Kháng sinh nào sau đây được chọn dùng điều trị bệnh Toxoplasma ở phụ nữ có thai:
- A. Azithromycin
- B. Ampicilin
- C. Spiramycin
- D. Cloraphenicol.
Câu 19. Nicotin gây tác dụng huyết áp 3 pha lần lượt do: (T 74)
- A. Kích thích hạch phó giao cảm – kích thích hạch giao cảm – giai đoạn liệt hạch.
- B. Kích thích hạch giao cảm – kích thích phó hạch giao cảm – giai đoạn liệt hạch.
- C. Kích thích hạch phó giao cảm - ức chế hạch giao cảm – giai đoạn liệt hạch.
- D. Kích thích hạch phó giao cảm – kích thích hạch giao cảm - ức chế hạch phó giao cảm.
Câu 20. Tác dụng không mong muốn của kháng sinh nhóm Tetracyline:
- A. Gây hội chứng xám.
- B. Ức chế hô hấp.
- C. Tạo phức bền với Calci của xương và răng.
- D. Gây suy tủy.
Câu 21. Thuốc nào sau đây không dùng để chống viêm:
- A. Ibuprofen.
- B. Tenoxicam.
- C. Acetaminophen.
- D. Aspirin.
Câu 22. Thuốc Corticoid nào sau đây không được chỉ định cho các bệnh viêm mạn tính:
- A. Chobetason.
- B. Betamethason.
- C. Prednisolon.
- D. Hydrocortison.
Câu 23. Kháng sinh nào sau đây không thuộc nhóm Quinolon:
- A. Ciprofloxacin.
- B. Ofloxacin
- C. Norfloxacin
- D. Kanamycin
Câu 24. Thuốc nào sau đây là Mineralcorticoid tự nhiên:
- A. Hydrocortison
- B. Methylprednisolon
- C. Desoxycorticosteron
- D. Fludrocortison.
Câu 25. Tác dụng không mong muốn của Doxicyclin:
- A. Suy tủy.
- B. Gây lắng đọng calci ở xương và răng.
- C. Suy thận.
- D. Rối loạn chức năng gan.
… và còn 560 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 585 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan