Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027)

Image Exam
2026-11-04 22:23:03
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027)
Tác giả: huyền tranggg
Số lượng câu hỏi: 82
Thời gian làm bài: 23:00:00
Hạn làm đề: 22:22 (04/11/2027)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 82
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập kiểm tra giữa kì I (2026-2027)

Xem trước 25/82 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cấu trúc một gene bao gồm

  • A. vùng điều hòa, vùng mã hóa, và vùng kết thúc.
  • B. vùng exon, vùng intron, và vùng mã hóa.
  • C. vùng khởi động, vùng intron, và vùng kết thúc.
  • D. vùng mã hóa, vùng exon, và vùng khởi động.

Câu 2. Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở …(1)… của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa …(2)…Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

  • A. 1 – đầu 3’; 2 – phiên mã.
  • B. đầu 3’; 2 – dịch mã.
  • C. 1 – đầu 5’; 2 – phiên mã.
  • D. đầu 5’; 2 – dịch mã.

Câu 3. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hoà là

  • A. về cấu trúc của gene.
  • B. về khả năng phiên mã của gene.
  • C. chức năng của protein do gene tổng hợp.
  • D. về vị trí phân bố của gene.

Câu 4. Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene có ở sinh vật nào dưới đây?

  • A. Tinh tinh.
  • B. vi khuẩn lam.
  • C. Vi khuẩn E.coli.
  • D. Vi khuẩn cổ.

Câu 5. Hình sau đây là mô tả một loại cấu trúc nào?

  • A. DNA.
  • B. RNA.
  • C. mRNA.
  • D. tRNA

Câu 6. Hình mô tả DNA và chức năng của DNA. Nhận định nào sau đây là Đúng về hình này?

  • A. Mỗi DNA mang một loại gene nhất định.
  • B. Gene là một đoạn RNA mang thông tin mã hoá một chuỗi polypeptide.
  • C. Gene trên DNA quy định các đặc tính và tính trạng trên cơ thể sinh vật.
  • D. Nếu gene quy định tính trạng bị đột biến thì tính trạng biểu hiện trên cơ thể cũng sẽ thay đổi

Câu 7. Hình mô tả cấu trúc và chức năng của vật chất di truyền trong tế bào. Nhận định nào sau đây là Đúng về hình này?

  • A. Cấu trúc gene này phổ biến sinh vật nhân sơ.
  • B. Đoạn exon trên gene không chứa trình tự nucleotide nên sau phiên mã phải cắt bỏ.
  • C. Gene phân mảnh khi tạo RNA trưởng thành sẽ ngắn hơn RNA sơ khai.
  • D. Chuỗi polypeptide sẽ được tổng hợp từ mRNA sơ khai

Câu 8. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polyNucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ IV.
  • B. Sơ đồ II.
  • C. Sơ đồ I.
  • D. Sơ đồ III.

Câu 9. Phân tử DNA có chức năng gì?

  • A. Tham gia cấu tạo nên enzyme, hormone và kháng thể.
  • B. Tham gia cấu tạo nên màng tế bào, các bào quan.
  • C. Tham gia cấu tạo thành tế bào thực vật.
  • D. Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 10. Vùng kết thúc của gene nằm ở đầu

  • A. 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • B. 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • C. 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • D. 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

Câu 11. Vùng trình tự của gene nằm ở đầu 3’mạch mã gốc của gene là vùng

  • A. điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.
  • B. kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • C. điều hòa, mang tín hiệu khởi động dịch mã.
  • D. kết thúc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

Câu 12. Tính phổ biến của mã di truyền có nghĩa là

  • A. mã di truyền dùng chung cho sinh giới trừ vài ngoại lệ.
  • B. mỗi loài sinh vật có bộ mã di truyền riêng.
  • C. mã di truyền thay đổi tùy thuộc vào môi trường sống.
  • D. mã di truyền chỉ áp dụng cho sinh vật nhân thực.

Câu 13. Tính thoái hóa mã của mã di truyền là hiện tượng

  • A. Một mã bộ ba mã hóa cho nhiều amino acid .
  • B. Các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gene mà không gối lên nhau.
  • C. Nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho một loại amino acid .
  • D. Các mã bộ ba có thể bị đột biến gene để hình thành nên bộ ba mã mới.

Câu 14. Giả sử có 3 loại nucleotide A, T, C cấu tạo nên một gene cấu trúc thì số bộ ba tối đa của gene trên là:

  • A. 61.
  • B. 26.
  • C. 27.
  • D. 24.

Câu 15. Đặc điểm nào không đúng với mã di truyền?

  • A. Mã di truyền có tính phổ biến tức là tất cả các loài sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền trừ một vài ngoại lệ.
  • B. Mã di truyền mang tính đặc hiệu tức là mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid .
  • C. Mã di truyền mang tính thoái hóa tức là mỗi bộ ba mã hóa cho nhiều loại amino acid .
  • D. Mã di truyền là mã bộ ba.

Câu 16. Mã di truyền mang tính đặc hiệu là

  • A. Tất cả sinh vật đều dùng chung bộ mã di truyền.
  • B. Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.
  • C. Mỗi loại amino acid chỉ được mã hóa bởi một bộ ba.
  • D. Một loại amino acid được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

Câu 17. Từ 4 loại nucleotide khác nhau (A, T, G, C) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nucleotide loại G?

  • A. 37.
  • B. 38.
  • C. 39.
  • D. 40.

Câu 18. Bộ ba GUU chỉ mã hóa cho amino acid Valine, đây là ví dụ chứng minh

  • A. Mã di truyền có tính phổ biến.
  • B. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
  • C. Mã di truyền có tính thoái hóa.
  • D. Mã di truyền là mã bộ ba.

Câu 19. Các bộ ba kết thúc nằm trên mRNA có thể là:

  • A. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.
  • B. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.
  • C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’.
  • D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

Câu 20. Trong quy trình tách chiết DNA, việc cho nước rửa bát vào vào dịch chiết mô có tác dụng gì?

  • A. Giúp phá hủy lớp phospholipid kép của màng tế bào, màng nhân, và phân hủy protein gắn kết với DNA.
  • B. Nước rửa chén chứa enzyme bromelain giúp biến tính và tách các protein histone khỏi phân tử DNA, tạo điều kiện thu DNA tinh sạch.
  • C. Giúp phá vỡ tế bào để giải phóng DNA vào dịch chiết nhằm dễ dàng quan sát DNA.
  • D. Giúp DNA trong tế bào kết tủa nhanh hơn, rút ngắn thời gian thí nghiệm.

Câu 21. Trong thí nghiệm tách chiết DNA, nước ép dứa có tác dụng gì?

  • A. Để thêm hương vị của DNA tách chiết
  • B. Để phân hủy protein liên kết với DNA
  • C. Để trung hòa độ pH trong dung dịch
  • D. Để nhuộm DNA

Câu 22. Trong thí nghiệm tách chiết DNA, mục đích của việc nghiền mẫu là gì?

  • A. Để nghiền nhỏ DNA dễ tách chiết
  • B. Giải phóng DNA từ tế bào
  • C. Trộn đều mẫu vật với etanol
  • D. Để loại bỏ nước khỏi tế bào

Câu 23. Mục đích chính của việc sử dụng xà phòng rửa chén trong quá trình chiết xuất DNA là gì?

  • A. Phá vỡ màng tế bào và màng nhân
  • B. Để bảo tồn cấu trúc DNA
  • C. Để thêm màu vào dung dịch
  • D. Để khử trùng thiết bị

Câu 24. Dựa vào Hình 2. Cơ chế di truyền cở cấp độ phân tử. Hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng?

  • A. Thông tin di truyền được truyền đạt qua các thế hệ tế bào nhờ cơ chế phiên mã
  • B. Thông tin di truyền trên DNA được dịch mã chính xác thành mRNA
  • C. Thông tin di truyền được truyền đạt qua các thế hệ tế bào nhờ cơ chế phiên mã và dịch mã
  • D. Thông tin di truyền được truyền đạt qua các thế hệ tế bào nhờ cơ chế sao chép DNA

Câu 25. nhận định nào đúng khi nói về cơ chế di truyền phân tử ở tế bào được thể hiện ở hình 2.2

  • A. Tại thời điểm đang xét, chuỗi polipeptide được tổng hợp từ riboxom 1 có số amino acid nhiều nhất.
  • B. Tại thời điểm đang xét, chuỗi polipeptide được tổng hợp từ riboxom 3 có số amino acid nhiều nhất.
  • C. Từ mạch mã gốc của gene (có chiều 5’-3) phiên mã tạo thành phân tử mRNA
  • D. Quá trình này đúng với cơ chế di truyền phân tử ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ.

… và còn 57 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 82 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó