Jobs in the Medical Field: nghề nghiệp và khoa/phòng y tế
Thuật ngữ trong học phần này (21)
Physical therapist
Nhà vật lý trị liệu: giúp bệnh nhân phục hồi vận động.
Laboratory
Phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm (viết tắt: lab).
Người làm việc: lab technician.
Oncology
Khoa ung thư.
Bác sĩ: oncologist.
Radiology
Khoa X-quang / chẩn đoán hình ảnh.
Bác sĩ: radiologist.
Cardiology
Khoa tim mạch.
Bác sĩ: cardiologist.
Pharmacy
Nhà thuốc, khoa dược.
Người làm việc: pharmacist.
Surgery
Ca phẫu thuật; cũng là khoa phẫu thuật.
Ví dụ: He needs surgery on his knee.
Outpatient clinic
Phòng khám ngoại trú: khám và điều trị, bệnh nhân không nằm lại viện.
Intensive Care Unit (ICU)
Phòng chăm sóc đặc biệt (hồi sức tích cực).
Emergency Room (ER)
Phòng cấp cứu.
Ví dụ: He was taken to the ER after the accident.
Dermatologist
Bác sĩ da liễu: điều trị bệnh về da.
Physician
Bác sĩ (nói chung, người khám và điều trị bệnh).
Ví dụ: A physician examines patients and prescribes medicine.
Anesthesiologist
Bác sĩ gây mê.
Ví dụ: The anesthesiologist puts the patient to sleep before surgery.
Radiologist
Bác sĩ X-quang (chẩn đoán hình ảnh).
Liên quan: radiology.
Lab technician
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm: thực hiện xét nghiệm mẫu máu, nước tiểu...
Liên quan: laboratory.
Medical assistant
Trợ lý y tế: hỗ trợ bác sĩ các việc hành chính và lâm sàng cơ bản.
Paramedic
Nhân viên y tế (cấp cứu), thường làm việc trên xe cứu thương.
Ví dụ: The paramedics arrived within minutes.
Pharmacist
Dược sĩ: bào chế, bán và tư vấn về thuốc.
Liên quan: pharmacy (nhà thuốc).
Surgeon
Bác sĩ phẫu thuật.
Liên quan: surgery (ca phẫu thuật).
Ví dụ: The surgeon performed the operation.
Nurse
Y tá, điều dưỡng: chăm sóc bệnh nhân, hỗ trợ bác sĩ.
Ví dụ: The nurse checked my blood pressure.
Doctor of Medicine (M.D.)
Bác sĩ y khoa (học vị/bằng bác sĩ y khoa).
Ví dụ: She is an M.D. who works in a hospital.