Thuật ngữ trong học phần này (20)
Make head or tail of sth
Hiểu được
Lose one's head
Hốt hoảng, mất kiểm soát
Keep a cool head
Giữ bình tĩnh, tỉnh táo
Head over heels
Hoàn toàn, từ đầu đến chân
Be/ go off one's head
Bị điên, với ý nghĩa mỉa mai
Out of hand
Ngoài tầm kiểm soát
Live from hand to mouth
Sống kiểu tay làm hàm nhai
In hand
Trong tầm kiểm soát/ để dành dùng về sau
Give/lend sb a hand
Giúp ai một tay
Stand on one's own two feet
Tự lập, không lệ thuộc
Set foot in/on somewhere
Đặt chân đến nơi nào
Get one's feet wet
Mới chân ướt chân ráo trong việc gì
Keep one's fingers crossed for sb
Chúc ai may mắn
Green fingers/ Green thumb
Có khiếu về trồng cây
A slap in the face for sb
Cú tát vào mặt
Keep a straight face
Làm mặt tỉnh