Idioms
At hand
Gần, kế bên
Make head or tail of sth
Hiểu được
Lose one's head
Hốt hoảng, mất kiểm soát
Keep a cool head
Giữ bình tĩnh, tỉnh táo
Head over heels
Hoàn toàn, từ đầu đến chân
Be/ go off one's head
Bị điên, với ý nghĩa mỉa mai
Out of hand
Ngoài tầm kiểm soát
Live from hand to mouth
Sống kiểu tay làm hàm nhai
In hand
Trong tầm kiểm soát/ để dành dùng về sau
Give/lend sb a hand
Giúp ai một tay
Face to face
Mặt đối mặt
At first hand
Trực tiếp
Stand on one's own two feet
Tự lập, không lệ thuộc
Set foot in/on somewhere
Đặt chân đến nơi nào
Get one's feet wet
Mới chân ướt chân ráo trong việc gì
Keep one's fingers crossed for sb
Chúc ai may mắn
Green fingers/ Green thumb
Có khiếu về trồng cây
A slap in the face for sb
Cú tát vào mặt
Lose face
Mất mặt
Keep a straight face
Làm mặt tỉnh
1 / 20

Tạo bởi

Huong Tra

Thuật ngữ trong học phần này (20)
At hand
Gần, kế bên
Make head or tail of sth
Hiểu được
Lose one's head
Hốt hoảng, mất kiểm soát
Keep a cool head
Giữ bình tĩnh, tỉnh táo
Head over heels
Hoàn toàn, từ đầu đến chân
Be/ go off one's head
Bị điên, với ý nghĩa mỉa mai
Out of hand
Ngoài tầm kiểm soát
Live from hand to mouth
Sống kiểu tay làm hàm nhai
In hand
Trong tầm kiểm soát/ để dành dùng về sau
Give/lend sb a hand
Giúp ai một tay
Face to face
Mặt đối mặt
At first hand
Trực tiếp
Stand on one's own two feet
Tự lập, không lệ thuộc
Set foot in/on somewhere
Đặt chân đến nơi nào
Get one's feet wet
Mới chân ướt chân ráo trong việc gì
Keep one's fingers crossed for sb
Chúc ai may mắn
Green fingers/ Green thumb
Có khiếu về trồng cây
A slap in the face for sb
Cú tát vào mặt
Lose face
Mất mặt
Keep a straight face
Làm mặt tỉnh