Wortschatz A1.1 W3
der Sonntag
Chủ nhật am Sonntag
Ich gehe ___ Hause. (về nhà) / Ich bin ___ Hause. (ở nhà)
nach Hause / zu Hause Wohin? → nach; Wo? → zu.
im Supermarkt (Wo?) ↔ in den Supermarkt / zum Supermarkt (Wohin?)
im Supermarkt = ở siêu thị in den Supermarkt / zum Supermarkt = vào / đến siêu thị Ví dụ: Ich gehe zum Supermarkt.
im Park (Wo?) ↔ in den Park (Wohin?)
im Park = ở công viên in den Park = đến công viên Ví dụ: Ich gehe in den Park.
im Deutschkurs (Wo?) ↔ zum Deutschkurs (Wohin?)
im Deutschkurs = ở khóa học tiếng Đức zum Deutschkurs = đến khóa học tiếng Đức Ví dụ: Ich gehe zum Deutschkurs.
in der Schule (Wo?) ↔ in die Schule / zur Schule (Wohin?)
in der Schule = ở trường in die Schule / zur Schule = đến trường Ví dụ: Ich bin in der Schule. / Ich gehe zur Schule.
zu Hause (Wo?) ↔ nach Hause (Wohin?)
zu Hause = ở nhà nach Hause = về nhà Ví dụ: Ich bin zu Hause. / Ich gehe nach Hause.
Phân biệt WO? và WOHIN?
WO? = ở đâu → vị trí đứng yên, dùng Dativ (in der Schule, im Park). WOHIN? = đi đến đâu → hướng chuyển động, dùng Akkusativ hoặc giới từ chỉ hướng (in die Schule, zur Schule, nach Hause).
der Winter
mùa đông im Winter
der Herbst
mùa thu im Herbst
der Sommer
mùa hè im Sommer
der Frühling
mùa xuân im Frühling = vào mùa xuân
Giới từ nào đi với các mùa trong năm? Mạo từ là gì?
Dùng im (= in dem); các mùa đều là giống der. Ví dụ: im Frühling, im Sommer, im Herbst, im Winter.
das Wochenende
cuối tuần (giống das) am Wochenende = vào cuối tuần Ví dụ: Am Wochenende bin ich zu Hause.
Giới từ nào đi với các buổi trong ngày (Morgen, Mittag, Abend...)?
am (= an dem), vì đều là danh từ giống der. Ví dụ: am Morgen, am Abend. Ngoại lệ: die Nacht → in der Nacht.
der Samstag
thứ Bảy am Samstag
der Freitag
thứ Sáu am Freitag
der Donnerstag
thứ Năm am Donnerstag
der Mittwoch
thứ Tư am Mittwoch
der Dienstag
thứ Ba am Dienstag
der Montag
thứ Hai am Montag = vào thứ Hai
Giới từ nào đi với các thứ trong tuần và cuối tuần? Mạo từ là gì?
Dùng am. Tên thứ: der (am Montag...). Cuối tuần: das Wochenende → am Wochenende.
die Nacht
ban đêm in der Nacht (ngoại lệ, KHÔNG dùng am) Ví dụ: In der Nacht schlafe ich.
der Abend
buổi tối am Abend Ví dụ: Am Abend bin ich zu Hause.
der Nachmittag
buổi chiều am Nachmittag Ví dụ: Am Nachmittag gehe ich in den Park.
der Mittag
buổi trưa am Mittag Ví dụ: Am Mittag esse ich zu Hause.
der Vormittag
buổi sáng muộn (trước trưa) am Vormittag Ví dụ: Am Vormittag habe ich Deutschkurs.
der Morgen
buổi sáng am Morgen = vào buổi sáng Ví dụ: Am Morgen trinke ich Kaffee.
1 / 28

Tạo bởi

Chi Linh

Thuật ngữ trong học phần này (28)
der Sonntag
Chủ nhật am Sonntag
Ich gehe ___ Hause. (về nhà) / Ich bin ___ Hause. (ở nhà)
nach Hause / zu Hause Wohin? → nach; Wo? → zu.
im Supermarkt (Wo?) ↔ in den Supermarkt / zum Supermarkt (Wohin?)
im Supermarkt = ở siêu thị in den Supermarkt / zum Supermarkt = vào / đến siêu thị Ví dụ: Ich gehe zum Supermarkt.
im Park (Wo?) ↔ in den Park (Wohin?)
im Park = ở công viên in den Park = đến công viên Ví dụ: Ich gehe in den Park.
im Deutschkurs (Wo?) ↔ zum Deutschkurs (Wohin?)
im Deutschkurs = ở khóa học tiếng Đức zum Deutschkurs = đến khóa học tiếng Đức Ví dụ: Ich gehe zum Deutschkurs.
in der Schule (Wo?) ↔ in die Schule / zur Schule (Wohin?)
in der Schule = ở trường in die Schule / zur Schule = đến trường Ví dụ: Ich bin in der Schule. / Ich gehe zur Schule.
zu Hause (Wo?) ↔ nach Hause (Wohin?)
zu Hause = ở nhà nach Hause = về nhà Ví dụ: Ich bin zu Hause. / Ich gehe nach Hause.
Phân biệt WO? và WOHIN?
WO? = ở đâu → vị trí đứng yên, dùng Dativ (in der Schule, im Park). WOHIN? = đi đến đâu → hướng chuyển động, dùng Akkusativ hoặc giới từ chỉ hướng (in die Schule, zur Schule, nach Hause).
der Winter
mùa đông im Winter
der Herbst
mùa thu im Herbst
der Sommer
mùa hè im Sommer
der Frühling
mùa xuân im Frühling = vào mùa xuân
Giới từ nào đi với các mùa trong năm? Mạo từ là gì?
Dùng im (= in dem); các mùa đều là giống der. Ví dụ: im Frühling, im Sommer, im Herbst, im Winter.
das Wochenende
cuối tuần (giống das) am Wochenende = vào cuối tuần Ví dụ: Am Wochenende bin ich zu Hause.
Giới từ nào đi với các buổi trong ngày (Morgen, Mittag, Abend...)?
am (= an dem), vì đều là danh từ giống der. Ví dụ: am Morgen, am Abend. Ngoại lệ: die Nacht → in der Nacht.
der Samstag
thứ Bảy am Samstag
der Freitag
thứ Sáu am Freitag
der Donnerstag
thứ Năm am Donnerstag
der Mittwoch
thứ Tư am Mittwoch
der Dienstag
thứ Ba am Dienstag
der Montag
thứ Hai am Montag = vào thứ Hai
Giới từ nào đi với các thứ trong tuần và cuối tuần? Mạo từ là gì?
Dùng am. Tên thứ: der (am Montag...). Cuối tuần: das Wochenende → am Wochenende.
die Nacht
ban đêm in der Nacht (ngoại lệ, KHÔNG dùng am) Ví dụ: In der Nacht schlafe ich.
der Abend
buổi tối am Abend Ví dụ: Am Abend bin ich zu Hause.
der Nachmittag
buổi chiều am Nachmittag Ví dụ: Am Nachmittag gehe ich in den Park.
der Mittag
buổi trưa am Mittag Ví dụ: Am Mittag esse ich zu Hause.
der Vormittag
buổi sáng muộn (trước trưa) am Vormittag Ví dụ: Am Vormittag habe ich Deutschkurs.
der Morgen
buổi sáng am Morgen = vào buổi sáng Ví dụ: Am Morgen trinke ich Kaffee.