Từ vựng tiếng Anh: Toán đố và mô tả vị trí, số lượng
position
vị trí Ví dụ: What is your position in the line? Liên quan: in the first position - ở vị trí đầu tiên
each
mỗi một, mỗi Ví dụ: Each child gets two candies. Lưu ý: each + danh từ số ít + động từ số ít
eldest
lớn tuổi nhất (trong gia đình, thường nói về anh chị em) Ví dụ: She is the eldest of three sisters. Liên quan: elder - lớn tuổi hơn; oldest - già nhất, cũ nhất
subtracted
đã trừ đi Ví dụ: 3 was subtracted from 10. Liên quan: subtract (v) - trừ; subtraction (n) - phép trừ
end
cuối, kết thúc; phần cuối Ví dụ: At the end of the day, he had 12 candies. Liên quan: at the end of - vào cuối
after
sau, sau khi Ví dụ: After adding 5, the total is 20. Trái nghĩa: before - trước
double
nhân đôi, gấp đôi Ví dụ: Double the number to get the answer. Liên quan: twice - gấp hai lần; triple - gấp ba
final
cuối cùng; sau cùng Ví dụ: What is the final answer? Liên quan: finally (adv) - cuối cùng là
obtained
có được, thu được Ví dụ: The result was obtained by adding the two numbers. Liên quan: obtain (v) - đạt được, thu được
row
hàng (ngang) Ví dụ: The students sit in three rows. Liên quan: column - cột
balance (v/n)
cân bằng; sự cân bằng Ví dụ: The scale is in balance. Liên quan: balanced (adj) - cân bằng
duckling
vịt con Ví dụ: The duckling follows its mother. Liên quan: duck - con vịt
participated
đã tham gia Ví dụ: Ten students participated in the contest. Liên quan: participate in (v) - tham gia vào; participant (n) - người tham gia Lưu ý chính tả: participated (không phải pareticipated)
third
thứ ba; một phần ba Ví dụ: He finished in third place. Liên quan: first, second, third
top
trên cùng, phía trên; đỉnh Ví dụ: The book is on the top shelf. Trái nghĩa: bottom - đáy, dưới cùng
as well
cũng vậy, cũng thế (đặt cuối câu) Ví dụ: The same is true in this case as well. Liên quan: too, also
achieve
đạt được (mục tiêu, kết quả) Ví dụ: She achieved a high score. Liên quan: achievement (n) - thành tích
added
đã thêm; đã cộng vào Ví dụ: Two apples were added to the basket. Liên quan: add (v) - thêm, cộng; addition (n) - phép cộng
as shown
như đã trình bày, như hình vẽ cho thấy Ví dụ: Calculate the area, as shown in the diagram. Liên quan: as shown in the figure/table
supported
được hỗ trợ; được đỡ, được chống đỡ Ví dụ: The shelf is supported by two pillars. Liên quan: support (v/n) - hỗ trợ, sự hỗ trợ
1 / 20
Thuật ngữ trong học phần này (20)
position
vị trí Ví dụ: What is your position in the line? Liên quan: in the first position - ở vị trí đầu tiên
each
mỗi một, mỗi Ví dụ: Each child gets two candies. Lưu ý: each + danh từ số ít + động từ số ít
eldest
lớn tuổi nhất (trong gia đình, thường nói về anh chị em) Ví dụ: She is the eldest of three sisters. Liên quan: elder - lớn tuổi hơn; oldest - già nhất, cũ nhất
subtracted
đã trừ đi Ví dụ: 3 was subtracted from 10. Liên quan: subtract (v) - trừ; subtraction (n) - phép trừ
end
cuối, kết thúc; phần cuối Ví dụ: At the end of the day, he had 12 candies. Liên quan: at the end of - vào cuối
after
sau, sau khi Ví dụ: After adding 5, the total is 20. Trái nghĩa: before - trước
double
nhân đôi, gấp đôi Ví dụ: Double the number to get the answer. Liên quan: twice - gấp hai lần; triple - gấp ba
final
cuối cùng; sau cùng Ví dụ: What is the final answer? Liên quan: finally (adv) - cuối cùng là
obtained
có được, thu được Ví dụ: The result was obtained by adding the two numbers. Liên quan: obtain (v) - đạt được, thu được
row
hàng (ngang) Ví dụ: The students sit in three rows. Liên quan: column - cột
balance (v/n)
cân bằng; sự cân bằng Ví dụ: The scale is in balance. Liên quan: balanced (adj) - cân bằng
duckling
vịt con Ví dụ: The duckling follows its mother. Liên quan: duck - con vịt
participated
đã tham gia Ví dụ: Ten students participated in the contest. Liên quan: participate in (v) - tham gia vào; participant (n) - người tham gia Lưu ý chính tả: participated (không phải pareticipated)
third
thứ ba; một phần ba Ví dụ: He finished in third place. Liên quan: first, second, third
top
trên cùng, phía trên; đỉnh Ví dụ: The book is on the top shelf. Trái nghĩa: bottom - đáy, dưới cùng
as well
cũng vậy, cũng thế (đặt cuối câu) Ví dụ: The same is true in this case as well. Liên quan: too, also
achieve
đạt được (mục tiêu, kết quả) Ví dụ: She achieved a high score. Liên quan: achievement (n) - thành tích
added
đã thêm; đã cộng vào Ví dụ: Two apples were added to the basket. Liên quan: add (v) - thêm, cộng; addition (n) - phép cộng
as shown
như đã trình bày, như hình vẽ cho thấy Ví dụ: Calculate the area, as shown in the diagram. Liên quan: as shown in the figure/table
supported
được hỗ trợ; được đỡ, được chống đỡ Ví dụ: The shelf is supported by two pillars. Liên quan: support (v/n) - hỗ trợ, sự hỗ trợ