Tiếng Nga bài 4: Làm quen – chào hỏi (kèm phát âm)
Добрый день!
Phát âm: [DO-bryy dyen'] Nghĩa: Chào buổi chiều (cũng dùng ban ngày) Ví dụ: Добрый день, Анна Ивановна!
Кто это?
Phát âm: [kto E-ta] Nghĩa: Ai đây? (Họ là ai?) Ví dụ: – Кто это? – Это Иван.
Что они говорят?
Phát âm: [shto a-NI ga-va-RYAT] Nghĩa: Họ nói gì thế? Từ liên quan: они = họ; говорить = nói.
Можно
Phát âm: [MOZH-na] Nghĩa: Có thể, được phép Ví dụ: Можно войти?
Пожалуйста
Phát âm: [pa-ZHAL-sta] (chữ у, й đọc lướt) Nghĩa: Làm ơn / Xin mời / Không có gì Ví dụ: – Спасибо. – Пожалуйста.
Пока
Phát âm: [pa-KA] Nghĩa: Tạm biệt (thân mật / bai bai) Ví dụ: Пока, Маша!
Извините
Phát âm: [iz-vi-NI-tye] Nghĩa: Xin lỗi Ví dụ: Извините, можно?
Спасибо
Phát âm: [spa-SI-ba] Nghĩa: Cảm ơn Ví dụ: Большое спасибо!
Тоже
Phát âm: [TO-zhe] Nghĩa: Cũng vậy Ví dụ: – Очень приятно. – Мне тоже.
Очень приятно
Phát âm: [O-chin' pri-YAT-na] Nghĩa: Rất vui được làm quen Ví dụ: – Меня зовут Анна. – Очень приятно.
Рада / Рад тебя видеть!
Phát âm: [RA-da / rat ti-BYA VI-dyet'] Nghĩa: Rất vui được gặp bạn (nữ / nam) – thân mật Ghi nhớ: тебя dùng với bạn bè, вас dùng khi trang trọng.
Рада / Рад вас видеть!
Phát âm: [RA-da / rat vas VI-dyet'] Nghĩa: Rất vui được gặp bạn (nữ / nam) – trang trọng Ghi nhớ: Рада = nữ nói, Рад = nam nói.
Добрый вечер!
Phát âm: [DO-bryy VYE-chir] Nghĩa: Chào buổi tối Ví dụ: Добрый вечер, друзья!
Доброе утро!
Phát âm: [DO-bra-ye OO-tra] Nghĩa: Chào buổi sáng Ví dụ: Доброе утро, мама!
Здравствуйте
Phát âm: [ZDRAST-vuy-tye] (chữ в đầu không đọc) Nghĩa: Xin chào (trang trọng) Ví dụ: Здравствуйте, меня зовут Анна.
До завтра!
Phát âm: [da ZAF-tra] (в đọc như ф) Nghĩa: Ngày mai gặp lại Ví dụ: Пока, до завтра!
До свидания!
Phát âm: [da svi-DA-ni-ya] Nghĩa: Tạm biệt Ví dụ: До свидания, Иван!
Ничего
Phát âm: [ni-chi-VO] (г đọc là в) Nghĩa: Không có gì / bình thường Ví dụ: – Как дела? – Ничего.
Отлично
Phát âm: [at-LICH-na] Nghĩa: Tuyệt vời Ví dụ: – Как дела? – Отлично!
Кто
Phát âm: [kto] Nghĩa: Ai Ví dụ: Кто это?
Что
Phát âm: [shto] (чт đọc là шт) Nghĩa: Gì Ví dụ: Что это?
Как
Phát âm: [kak] Nghĩa: Như thế nào Ví dụ: Как вас зовут?
Нормально
Phát âm: [nar-MAL'-na] Nghĩa: Bình thường, ổn Ví dụ: – Как дела? – Нормально.
Всё в порядке
Phát âm: [fsyo f pa-RYAD-kye] Nghĩa: Mọi thứ đều ổn Ví dụ: Спасибо, всё в порядке.
Плохо
Phát âm: [PLO-kha] Nghĩa: Xấu, tồi Ví dụ: Мне плохо.
Хорошо
Phát âm: [kha-ra-SHO] Nghĩa: Tốt, giỏi Ví dụ: Я говорю хорошо.
Привет
Phát âm: [pri-VYET] Nghĩa: Xin chào (thân mật) Ví dụ: Привет, как дела?
1 / 27

Tạo bởi

Thw Anh

Thuật ngữ trong học phần này (27)
Добрый день!
Phát âm: [DO-bryy dyen'] Nghĩa: Chào buổi chiều (cũng dùng ban ngày) Ví dụ: Добрый день, Анна Ивановна!
Кто это?
Phát âm: [kto E-ta] Nghĩa: Ai đây? (Họ là ai?) Ví dụ: – Кто это? – Это Иван.
Что они говорят?
Phát âm: [shto a-NI ga-va-RYAT] Nghĩa: Họ nói gì thế? Từ liên quan: они = họ; говорить = nói.
Можно
Phát âm: [MOZH-na] Nghĩa: Có thể, được phép Ví dụ: Можно войти?
Пожалуйста
Phát âm: [pa-ZHAL-sta] (chữ у, й đọc lướt) Nghĩa: Làm ơn / Xin mời / Không có gì Ví dụ: – Спасибо. – Пожалуйста.
Пока
Phát âm: [pa-KA] Nghĩa: Tạm biệt (thân mật / bai bai) Ví dụ: Пока, Маша!
Извините
Phát âm: [iz-vi-NI-tye] Nghĩa: Xin lỗi Ví dụ: Извините, можно?
Спасибо
Phát âm: [spa-SI-ba] Nghĩa: Cảm ơn Ví dụ: Большое спасибо!
Тоже
Phát âm: [TO-zhe] Nghĩa: Cũng vậy Ví dụ: – Очень приятно. – Мне тоже.
Очень приятно
Phát âm: [O-chin' pri-YAT-na] Nghĩa: Rất vui được làm quen Ví dụ: – Меня зовут Анна. – Очень приятно.
Рада / Рад тебя видеть!
Phát âm: [RA-da / rat ti-BYA VI-dyet'] Nghĩa: Rất vui được gặp bạn (nữ / nam) – thân mật Ghi nhớ: тебя dùng với bạn bè, вас dùng khi trang trọng.
Рада / Рад вас видеть!
Phát âm: [RA-da / rat vas VI-dyet'] Nghĩa: Rất vui được gặp bạn (nữ / nam) – trang trọng Ghi nhớ: Рада = nữ nói, Рад = nam nói.
Добрый вечер!
Phát âm: [DO-bryy VYE-chir] Nghĩa: Chào buổi tối Ví dụ: Добрый вечер, друзья!
Доброе утро!
Phát âm: [DO-bra-ye OO-tra] Nghĩa: Chào buổi sáng Ví dụ: Доброе утро, мама!
Здравствуйте
Phát âm: [ZDRAST-vuy-tye] (chữ в đầu không đọc) Nghĩa: Xin chào (trang trọng) Ví dụ: Здравствуйте, меня зовут Анна.
До завтра!
Phát âm: [da ZAF-tra] (в đọc như ф) Nghĩa: Ngày mai gặp lại Ví dụ: Пока, до завтра!
До свидания!
Phát âm: [da svi-DA-ni-ya] Nghĩa: Tạm biệt Ví dụ: До свидания, Иван!
Ничего
Phát âm: [ni-chi-VO] (г đọc là в) Nghĩa: Không có gì / bình thường Ví dụ: – Как дела? – Ничего.
Отлично
Phát âm: [at-LICH-na] Nghĩa: Tuyệt vời Ví dụ: – Как дела? – Отлично!
Кто
Phát âm: [kto] Nghĩa: Ai Ví dụ: Кто это?
Что
Phát âm: [shto] (чт đọc là шт) Nghĩa: Gì Ví dụ: Что это?
Как
Phát âm: [kak] Nghĩa: Như thế nào Ví dụ: Как вас зовут?
Нормально
Phát âm: [nar-MAL'-na] Nghĩa: Bình thường, ổn Ví dụ: – Как дела? – Нормально.
Всё в порядке
Phát âm: [fsyo f pa-RYAD-kye] Nghĩa: Mọi thứ đều ổn Ví dụ: Спасибо, всё в порядке.
Плохо
Phát âm: [PLO-kha] Nghĩa: Xấu, tồi Ví dụ: Мне плохо.
Хорошо
Phát âm: [kha-ra-SHO] Nghĩa: Tốt, giỏi Ví dụ: Я говорю хорошо.
Привет
Phát âm: [pri-VYET] Nghĩa: Xin chào (thân mật) Ví dụ: Привет, как дела?