Tiếng Nga bài 4: Làm quen – chào hỏi (kèm phát âm)
Thuật ngữ trong học phần này (27)
Добрый день!
Phát âm: [DO-bryy dyen']
Nghĩa: Chào buổi chiều (cũng dùng ban ngày)
Ví dụ: Добрый день, Анна Ивановна!
Кто это?
Phát âm: [kto E-ta]
Nghĩa: Ai đây? (Họ là ai?)
Ví dụ: – Кто это? – Это Иван.
Что они говорят?
Phát âm: [shto a-NI ga-va-RYAT]
Nghĩa: Họ nói gì thế?
Từ liên quan: они = họ; говорить = nói.
Можно
Phát âm: [MOZH-na]
Nghĩa: Có thể, được phép
Ví dụ: Можно войти?
Пожалуйста
Phát âm: [pa-ZHAL-sta] (chữ у, й đọc lướt)
Nghĩa: Làm ơn / Xin mời / Không có gì
Ví dụ: – Спасибо. – Пожалуйста.
Пока
Phát âm: [pa-KA]
Nghĩa: Tạm biệt (thân mật / bai bai)
Ví dụ: Пока, Маша!
Извините
Phát âm: [iz-vi-NI-tye]
Nghĩa: Xin lỗi
Ví dụ: Извините, можно?
Спасибо
Phát âm: [spa-SI-ba]
Nghĩa: Cảm ơn
Ví dụ: Большое спасибо!
Тоже
Phát âm: [TO-zhe]
Nghĩa: Cũng vậy
Ví dụ: – Очень приятно. – Мне тоже.
Очень приятно
Phát âm: [O-chin' pri-YAT-na]
Nghĩa: Rất vui được làm quen
Ví dụ: – Меня зовут Анна. – Очень приятно.
Рада / Рад тебя видеть!
Phát âm: [RA-da / rat ti-BYA VI-dyet']
Nghĩa: Rất vui được gặp bạn (nữ / nam) – thân mật
Ghi nhớ: тебя dùng với bạn bè, вас dùng khi trang trọng.
Рада / Рад вас видеть!
Phát âm: [RA-da / rat vas VI-dyet']
Nghĩa: Rất vui được gặp bạn (nữ / nam) – trang trọng
Ghi nhớ: Рада = nữ nói, Рад = nam nói.
Добрый вечер!
Phát âm: [DO-bryy VYE-chir]
Nghĩa: Chào buổi tối
Ví dụ: Добрый вечер, друзья!
Доброе утро!
Phát âm: [DO-bra-ye OO-tra]
Nghĩa: Chào buổi sáng
Ví dụ: Доброе утро, мама!
Здравствуйте
Phát âm: [ZDRAST-vuy-tye] (chữ в đầu không đọc)
Nghĩa: Xin chào (trang trọng)
Ví dụ: Здравствуйте, меня зовут Анна.
До завтра!
Phát âm: [da ZAF-tra] (в đọc như ф)
Nghĩa: Ngày mai gặp lại
Ví dụ: Пока, до завтра!
До свидания!
Phát âm: [da svi-DA-ni-ya]
Nghĩa: Tạm biệt
Ví dụ: До свидания, Иван!
Ничего
Phát âm: [ni-chi-VO] (г đọc là в)
Nghĩa: Không có gì / bình thường
Ví dụ: – Как дела? – Ничего.
Отлично
Phát âm: [at-LICH-na]
Nghĩa: Tuyệt vời
Ví dụ: – Как дела? – Отлично!
Кто
Phát âm: [kto]
Nghĩa: Ai
Ví dụ: Кто это?
Что
Phát âm: [shto] (чт đọc là шт)
Nghĩa: Gì
Ví dụ: Что это?
Как
Phát âm: [kak]
Nghĩa: Như thế nào
Ví dụ: Как вас зовут?
Нормально
Phát âm: [nar-MAL'-na]
Nghĩa: Bình thường, ổn
Ví dụ: – Как дела? – Нормально.
Всё в порядке
Phát âm: [fsyo f pa-RYAD-kye]
Nghĩa: Mọi thứ đều ổn
Ví dụ: Спасибо, всё в порядке.
Плохо
Phát âm: [PLO-kha]
Nghĩa: Xấu, tồi
Ví dụ: Мне плохо.
Хорошо
Phát âm: [kha-ra-SHO]
Nghĩa: Tốt, giỏi
Ví dụ: Я говорю хорошо.
Привет
Phát âm: [pri-VYET]
Nghĩa: Xin chào (thân mật)
Ví dụ: Привет, как дела?