bài 2 p1 | iQuiz@stop bài 2 p1 | iQuiz@stop
bài 2 p1
reliability
độ tin cậy
commercials
quảng cáo
average
trung bình
reminds
nhắc nhở
fuller
đầy đủ hơn
independent sources
các nguồn độc lập
as facts
như là sự thật
dissguised
dc. nguỵ trang
articles
các bài báo
integrity
tính chính trực
entertaining
mang tính giải trí
newroom rules
các quy tắc toà soạn
across audiences
giữa các nhóm khán giả
images
hình ảnh
headlines
tiêu đề
issue
số báo
sensitive
nhạy cảm
normal
bình thường
culture
văn hoá
notice that
nhận thấy rằng
ta bao
điều cấm kỵ
to match
để phù hợp với
humor
sự hài hước
even
thậm chí
gestures
cử chỉ
symbols
biểu tượng
localize
địa phương hoá
instead
thay vào đó
rarely
hiếm khi
depends on
phụ thuộc vào
persuade
thuyết phục
entertain
giải trí
goal
mục tiêu
a catchy phrase
1 câu dễ nhớ
slogan
khẩu hiệu
jingle
đoạn nhạc quảng cáo ngắn
ad
quảng cáo
repetitive
lặp đi lặp lại
editor in chief
tổng biên tập
taget
nhắm đến
reach
tiếp cận
neotral
trung lập
mainstream outlets
cơ quan truyền thông chính thống
a lagre audience
1 lượng lớn khán giả
aim to
nhằm mục đích
mainstream media
truyền thông chính thống
belong to
thuộc về
simple
đơn giản
general public
công chúng nói chung
shapes
định hình
serious cover story
bài viết chính nghiêm túc trên trang bìa
entertaiment
giải trí
celebrity
người nổi tiếng
cover lines
tiêu đề trong bà báo
issue
số báo
than usual
hơn thường lệ
vivid
sôi động
stakeholders
các bên liên quan
adds that
nói thêm rằng
editor in chief
tổng biên tập
directly
trực tiếp
“fringe” topics
các chủ đề bên lề
independent
độc lập
alternative
thay thế khác với chính thống
sensational stories
những câu chuyện giật gân
on
vào
focusing
tập trung
newsroom
toà soạn
corporate
thuộc doanh nghiệp
influenced
bị ảnh hưởng
controversial isues
những vẫn đề gây tranh cãi
avoiding
tránh
criticize
chỉ trích
a tone
1 giọng điệu/ cách thể hiện
broad interest
mối quan tâm rộng rãi
cover
đưa tin
1 / 76

Tạo bởi

Hhsh Bshs

Thuật ngữ trong học phần này (76)
reliability
độ tin cậy
commercials
quảng cáo
average
trung bình
reminds
nhắc nhở
fuller
đầy đủ hơn
independent sources
các nguồn độc lập
as facts
như là sự thật
dissguised
dc. nguỵ trang
articles
các bài báo
integrity
tính chính trực
entertaining
mang tính giải trí
newroom rules
các quy tắc toà soạn
across audiences
giữa các nhóm khán giả
images
hình ảnh
headlines
tiêu đề
issue
số báo
sensitive
nhạy cảm
normal
bình thường
culture
văn hoá
notice that
nhận thấy rằng
ta bao
điều cấm kỵ
to match
để phù hợp với
humor
sự hài hước
even
thậm chí
gestures
cử chỉ
symbols
biểu tượng
localize
địa phương hoá
instead
thay vào đó
rarely
hiếm khi
depends on
phụ thuộc vào
persuade
thuyết phục
entertain
giải trí
goal
mục tiêu
a catchy phrase
1 câu dễ nhớ
slogan
khẩu hiệu
jingle
đoạn nhạc quảng cáo ngắn
ad
quảng cáo
repetitive
lặp đi lặp lại
editor in chief
tổng biên tập
taget
nhắm đến
reach
tiếp cận
neotral
trung lập
mainstream outlets
cơ quan truyền thông chính thống
a lagre audience
1 lượng lớn khán giả
aim to
nhằm mục đích
mainstream media
truyền thông chính thống
belong to
thuộc về
simple
đơn giản
general public
công chúng nói chung
shapes
định hình
serious cover story
bài viết chính nghiêm túc trên trang bìa
entertaiment
giải trí
celebrity
người nổi tiếng
cover lines
tiêu đề trong bà báo
issue
số báo
than usual
hơn thường lệ
vivid
sôi động
stakeholders
các bên liên quan
adds that
nói thêm rằng
editor in chief
tổng biên tập
directly
trực tiếp
“fringe” topics
các chủ đề bên lề
independent
độc lập
alternative
thay thế khác với chính thống
sensational stories
những câu chuyện giật gân
on
vào
focusing
tập trung
newsroom
toà soạn
corporate
thuộc doanh nghiệp
influenced
bị ảnh hưởng
controversial isues
những vẫn đề gây tranh cãi
avoiding
tránh
criticize
chỉ trích
a tone
1 giọng điệu/ cách thể hiện
broad interest
mối quan tâm rộng rãi
cover
đưa tin