2.9 | iQuiz@stop 2.9 | iQuiz@stop
2.9
measurement
thước đo
preserve
bảo tồn
tropical rainforest
rừng mưa nhiệt đới
impact on
tiếp cận đến
mid-income country
quốc gia có thu nhập trung bình
citizen
công dân
relationship
mối quan hệ
satisfy basic needs
đáp ứng nhu cầu cơ bản
nutrition
dinh dưỡng
status
địa vị
landscape
cảnh quan
life expectancy
tuổi thọ
reflect
phản ánh
resources
tài nguyên
out come
kết quả
comsume
tiêu thụ
have an advantage over
có lợi thế hơn
take into account
cân nhắc
lead to
dẫn đến
according to
theo như
competitor
đối thủ cạnh tranh
creature of habit
người có thói quen
familiarity
sự quen thuộc
conscious
có ý thức
packaging
bao bì
neglected
bị bỏ quên
undertake
tiến hành
recognize
nhận ra
trusted sourse
nguồn đáng tin cậy
effort
sự nỗ lực
consumer
người tiêu dùng
characteristic
đặc điểm
absorb
tiếp nhận
disengage
ngừng tham gia
lack
thiếu
experience
kinh nghiệm
distinguish
phân biệt
desirable
đáng mong muốn
be surrounded by
được bao quanh bởi
diverse
đa dạng
1 / 40
Thuật ngữ trong học phần này (40)
measurement
thước đo
preserve
bảo tồn
tropical rainforest
rừng mưa nhiệt đới
impact on
tiếp cận đến
mid-income country
quốc gia có thu nhập trung bình
citizen
công dân
relationship
mối quan hệ
satisfy basic needs
đáp ứng nhu cầu cơ bản
nutrition
dinh dưỡng
status
địa vị
landscape
cảnh quan
life expectancy
tuổi thọ
reflect
phản ánh
resources
tài nguyên
out come
kết quả
comsume
tiêu thụ
have an advantage over
có lợi thế hơn
take into account
cân nhắc
lead to
dẫn đến
according to
theo như
competitor
đối thủ cạnh tranh
creature of habit
người có thói quen
familiarity
sự quen thuộc
conscious
có ý thức
packaging
bao bì
neglected
bị bỏ quên
undertake
tiến hành
recognize
nhận ra
trusted sourse
nguồn đáng tin cậy
effort
sự nỗ lực
consumer
người tiêu dùng
characteristic
đặc điểm
absorb
tiếp nhận
disengage
ngừng tham gia
lack
thiếu
experience
kinh nghiệm
distinguish
phân biệt
desirable
đáng mong muốn
be surrounded by
được bao quanh bởi
diverse
đa dạng