Thuật ngữ trong học phần này (30)
単体テスト項目 (たんたいテストこうもく)
unit test case/ trường hợp đơn vị thử nghiệm
ウィルス対策ソフト (ウィルスたいさくソフト)
antivirus software/ phần mềm diệt virus
作業 (さぎょう)
working /làm việc
移行 (いこう)
migrate/di chuyển
改造(かいぞう)
upgrade/ nâng cấp
テスト報告書(テストほうこくしょ)
test report/báo cáo thử nghiệm
テスト環境 ( テストかんきょう)
test environment /môi trường thử nghiệm
テスター/試験者
tester /người thử
テスト技法/テスト手法
test method /phương pháp thử nghiệm
受け入れテスト(うけいれテスト)
user acceptance test/ nghiệm thu sử dụng
システムテスト項目 (システムテストこうもく)
system test case/
trường hợp kiểm tra hệ thống
システムテスト/総合テスト
system test/ kiểm tra hệ thống
結合テスト項目 (けつごうテストこうもく)
integration test case/ trường hợp thử nghiệm hội nhập
結合テスト (けつごうテスト)
ntegration test : thử nghiệm hội nhập / combination test: kiểm tra kết hợp
自動化テスト(じどうかテスト)
automation test / kiểm tra tự động hóa
単体テスト / 単体試験
unit test/kiểm tra đơn vị
テスト項目 (テストケース、試験項目、評価項目)
test case/ trường hợp kiểm tra
欠陥の重み ( けっかんのおもみ)
weighted defect /khiếm khuyết trọng
研修課題件数 (けんしゅうかだいけんすう)
number of leakage/ số rò rỉ
品質 (ひんしつ)
quality/ chất lượng
品質目標(ひんしつもくひょう)
quality target / mục tiêu chất lượng
品質保証 (ひんしつほしょう)
quality assurance/đảm bảo chất lượng
不具合収束度(ふぐあいしゅうそくど)
bug coverage/bảo hiểm bug
構成管理(こうせいかんり)
configuration management/quản lý cấu hình
欠陥密度 ( けっかんみつど)
defect density / mật độ khiếm khuyết
リグレッショんテスト・回帰テスト ( リグレッショんテスト・かいきてすと)
regression test / kiểm tra hồi quy
バグ修正 (バグしゅうせい)
fix bug / fix lỗi
テスト網羅率(テストもうらりつ)
test coverage / bảo hiểm thử nghiệm