語彙10
なまいきな
kiêu căng, tự cao, tinh vi
わがままな
ích kỷ
センスがいい
gu tốt
おだやかな
hiền hòa
おとなしい
hiền, ngoan
おちついている
điềm tĩnh
たのもしい
đáng tin cậy
たよりない
không đáng tin
そそっかしい
không điềm tĩnh, hấp tấp
のんきな
thư thản, vô lo vô nghĩ
たんきな
nóng tính
きがちいさい
rụt rẻ, nhát gan
あわれな
tội nghiệp
くどい
lằng nhằng
ひきょうな
đểu
ダサイ
quê mùa
あわただ
rộn ràng
1 / 17
Thuật ngữ trong học phần này (17)
なまいきな
kiêu căng, tự cao, tinh vi
わがままな
ích kỷ
センスがいい
gu tốt
おだやかな
hiền hòa
おとなしい
hiền, ngoan
おちついている
điềm tĩnh
たのもしい
đáng tin cậy
たよりない
không đáng tin
そそっかしい
không điềm tĩnh, hấp tấp
のんきな
thư thản, vô lo vô nghĩ
たんきな
nóng tính
きがちいさい
rụt rẻ, nhát gan
あわれな
tội nghiệp
くどい
lằng nhằng
ひきょうな
đểu
ダサイ
quê mùa
あわただ
rộn ràng