Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kì 1

Image Exam
2026-11-04 21:23:24
Tên đề thi: Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kì 1
Tác giả: 84727fc929
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Apple User
24
2026-11-04 21:36:26
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kì 1

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về nội dung nào sau đây?

  • A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên, tính chất và quy luật của chúng
  • B. Các sự kiện lịch sử của loài người
  • C. Các quy luật phát triển của xã hội
  • D. Ngôn ngữ và văn hóa của các dân tộc

Câu 2. Lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên nghiên cứu về sự sinh trưởng và phát triển của thực vật?

  • A. Vật lí
  • B. Sinh học
  • C. Hóa học
  • D. Thiên văn học

Câu 3. Khi hóa chất dính vào da trong phòng thực hành, em cần làm gì đầu tiên?

  • A. Lau bằng khăn khô rồi tiếp tục làm thí nghiệm
  • B. Giấu đi để không bị thầy cô nhắc nhở
  • C. Rửa ngay vùng da đó bằng nhiều nước sạch và báo cho giáo viên
  • D. Bôi thêm hóa chất khác để trung hòa

Câu 4. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng?

  • A. Cân đồng hồ
  • B. Nhiệt kế
  • C. Thước dây
  • D. Ống đong

Câu 5. Để quan sát tế bào là vật rất nhỏ, em cần dùng dụng cụ nào?

  • A. Kính hiển vi
  • B. Kính râm
  • C. Thước cuộn
  • D. Ống nhòm

Câu 6. Vật nào sau đây là vật không sống?

  • A. Cây xoài
  • B. Hòn đá
  • C. Con mèo
  • D. Con người

Câu 7. Đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường quốc tế SI là gì?

  • A. Kilôgam
  • B. Giây
  • C. Mét
  • D. Lít

Câu 8. Đổi đơn vị: \( 2{,}5 \) m bằng bao nhiêu centimét?

  • A. \( 25 \) cm
  • B. \( 2500 \) cm
  • C. \( 0{,}25 \) cm
  • D. \( 250 \) cm

Câu 9. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thời gian?

  • A. Đồng hồ bấm giây
  • B. Cân Roberval
  • C. Thước kẻ
  • D. Nhiệt kế y tế

Câu 10. Trong thang nhiệt độ Celsius, nước tinh khiết sôi ở nhiệt độ nào (áp suất khí quyển bình thường)?

  • A. \( 0^\circ C \)
  • B. \( 100^\circ C \)
  • C. \( 37^\circ C \)
  • D. \( 212^\circ C \)

Câu 11. Một túi gạo có khối lượng \( 1{,}2 \) kg. Khối lượng túi gạo đó tính theo gam là:

  • A. \( 12 \) g
  • B. \( 120 \) g
  • C. \( 1200 \) g
  • D. \( 12000 \) g

Câu 12. Khi dùng thước đo chiều dài của vật, cách đặt mắt đúng để đọc kết quả là:

  • A. Nhìn xiên từ bên trái
  • B. Nhìn xiên từ bên phải
  • C. Nhắm một mắt và nhìn từ xa
  • D. Nhìn theo hướng vuông góc với thước tại đầu kia của vật

Câu 13. Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên?

  • A. Cây mía
  • B. Cái bàn
  • C. Chiếc xe đạp
  • D. Quyển sách

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây là của chất ở thể rắn?

  • A. Dễ nén, không có hình dạng xác định
  • B. Có hình dạng xác định, rất khó nén
  • C. Chảy được, không có hình dạng xác định
  • D. Lan tỏa trong mọi hướng

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là của chất ở thể khí?

  • A. Có hình dạng và thể tích xác định
  • B. Có thể tích xác định, khó nén
  • C. Dễ nén, không có hình dạng và thể tích xác định
  • D. Không thể lan ra mọi phía

Câu 16. Sự nóng chảy là quá trình chuyển thể của chất từ:

  • A. Thể lỏng sang thể khí
  • B. Thể khí sang thể lỏng
  • C. Thể lỏng sang thể rắn
  • D. Thể rắn sang thể lỏng

Câu 17. Hiện tượng nào sau đây là sự bay hơi?

  • A. Quần áo ướt phơi ngoài nắng khô dần
  • B. Nước đá tan thành nước
  • C. Nước đông thành đá trong tủ lạnh
  • D. Giọt sương đọng trên lá cây

Câu 18. Hiện tượng các giọt nước đọng bên ngoài cốc nước đá là do:

  • A. Nước trong cốc thấm qua thành cốc
  • B. Hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ thành nước
  • C. Nước đá nóng chảy rồi bay ra ngoài
  • D. Cốc bị rò rỉ

Câu 19. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của chất?

  • A. Đường tan trong nước
  • B. Muối ăn bị nghiền nhỏ
  • C. Sắt bị gỉ trong không khí ẩm
  • D. Nước đá tan chảy

Câu 20. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của đường?

  • A. Tan được trong nước
  • B. Bị cháy tạo thành than
  • C. Bị phân hủy khi đun nóng mạnh
  • D. Bị lên men tạo rượu

Câu 21. Oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?

  • A. \( 78\% \)
  • B. \( 21\% \)
  • C. \( 1\% \)
  • D. \( 50\% \)

Câu 22. Oxygen có vai trò nào sau đây?

  • A. Dập tắt sự cháy
  • B. Làm lạnh thực phẩm
  • C. Duy trì sự cháy và sự hô hấp
  • D. Làm nước đóng băng

Câu 23. Khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

  • A. Oxygen
  • B. Carbon dioxide
  • C. Hơi nước
  • D. Nitrogen

Câu 24. Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?

  • A. Carbon dioxide
  • B. Nitrogen
  • C. Argon
  • D. Helium

Câu 25. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ môi trường không khí?

  • A. Đốt rác thải thường xuyên
  • B. Trồng nhiều cây xanh
  • C. Chặt phá rừng lấy gỗ
  • D. Xả khói nhà máy trực tiếp ra môi trường

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó