Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 6 - Kiểm tra giữa học kì 1
Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khoa học tự nhiên nghiên cứu về nội dung nào sau đây?
- A. Các sự vật, hiện tượng tự nhiên, tính chất và quy luật của chúng
- B. Các sự kiện lịch sử của loài người
- C. Các quy luật phát triển của xã hội
- D. Ngôn ngữ và văn hóa của các dân tộc
Câu 2. Lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên nghiên cứu về sự sinh trưởng và phát triển của thực vật?
- A. Vật lí
- B. Sinh học
- C. Hóa học
- D. Thiên văn học
Câu 3. Khi hóa chất dính vào da trong phòng thực hành, em cần làm gì đầu tiên?
- A. Lau bằng khăn khô rồi tiếp tục làm thí nghiệm
- B. Giấu đi để không bị thầy cô nhắc nhở
- C. Rửa ngay vùng da đó bằng nhiều nước sạch và báo cho giáo viên
- D. Bôi thêm hóa chất khác để trung hòa
Câu 4. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thể tích chất lỏng?
- A. Cân đồng hồ
- B. Nhiệt kế
- C. Thước dây
- D. Ống đong
Câu 5. Để quan sát tế bào là vật rất nhỏ, em cần dùng dụng cụ nào?
- A. Kính hiển vi
- B. Kính râm
- C. Thước cuộn
- D. Ống nhòm
Câu 6. Vật nào sau đây là vật không sống?
- A. Cây xoài
- B. Hòn đá
- C. Con mèo
- D. Con người
Câu 7. Đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường quốc tế SI là gì?
- A. Kilôgam
- B. Giây
- C. Mét
- D. Lít
Câu 8. Đổi đơn vị: \( 2{,}5 \) m bằng bao nhiêu centimét?
- A. \( 25 \) cm
- B. \( 2500 \) cm
- C. \( 0{,}25 \) cm
- D. \( 250 \) cm
Câu 9. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo thời gian?
- A. Đồng hồ bấm giây
- B. Cân Roberval
- C. Thước kẻ
- D. Nhiệt kế y tế
Câu 10. Trong thang nhiệt độ Celsius, nước tinh khiết sôi ở nhiệt độ nào (áp suất khí quyển bình thường)?
- A. \( 0^\circ C \)
- B. \( 100^\circ C \)
- C. \( 37^\circ C \)
- D. \( 212^\circ C \)
Câu 11. Một túi gạo có khối lượng \( 1{,}2 \) kg. Khối lượng túi gạo đó tính theo gam là:
- A. \( 12 \) g
- B. \( 120 \) g
- C. \( 1200 \) g
- D. \( 12000 \) g
Câu 12. Khi dùng thước đo chiều dài của vật, cách đặt mắt đúng để đọc kết quả là:
- A. Nhìn xiên từ bên trái
- B. Nhìn xiên từ bên phải
- C. Nhắm một mắt và nhìn từ xa
- D. Nhìn theo hướng vuông góc với thước tại đầu kia của vật
Câu 13. Vật thể nào sau đây là vật thể tự nhiên?
- A. Cây mía
- B. Cái bàn
- C. Chiếc xe đạp
- D. Quyển sách
Câu 14. Đặc điểm nào sau đây là của chất ở thể rắn?
- A. Dễ nén, không có hình dạng xác định
- B. Có hình dạng xác định, rất khó nén
- C. Chảy được, không có hình dạng xác định
- D. Lan tỏa trong mọi hướng
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây là của chất ở thể khí?
- A. Có hình dạng và thể tích xác định
- B. Có thể tích xác định, khó nén
- C. Dễ nén, không có hình dạng và thể tích xác định
- D. Không thể lan ra mọi phía
Câu 16. Sự nóng chảy là quá trình chuyển thể của chất từ:
- A. Thể lỏng sang thể khí
- B. Thể khí sang thể lỏng
- C. Thể lỏng sang thể rắn
- D. Thể rắn sang thể lỏng
Câu 17. Hiện tượng nào sau đây là sự bay hơi?
- A. Quần áo ướt phơi ngoài nắng khô dần
- B. Nước đá tan thành nước
- C. Nước đông thành đá trong tủ lạnh
- D. Giọt sương đọng trên lá cây
Câu 18. Hiện tượng các giọt nước đọng bên ngoài cốc nước đá là do:
- A. Nước trong cốc thấm qua thành cốc
- B. Hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ thành nước
- C. Nước đá nóng chảy rồi bay ra ngoài
- D. Cốc bị rò rỉ
Câu 19. Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của chất?
- A. Đường tan trong nước
- B. Muối ăn bị nghiền nhỏ
- C. Sắt bị gỉ trong không khí ẩm
- D. Nước đá tan chảy
Câu 20. Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí của đường?
- A. Tan được trong nước
- B. Bị cháy tạo thành than
- C. Bị phân hủy khi đun nóng mạnh
- D. Bị lên men tạo rượu
Câu 21. Oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích không khí?
- A. \( 78\% \)
- B. \( 21\% \)
- C. \( 1\% \)
- D. \( 50\% \)
Câu 22. Oxygen có vai trò nào sau đây?
- A. Dập tắt sự cháy
- B. Làm lạnh thực phẩm
- C. Duy trì sự cháy và sự hô hấp
- D. Làm nước đóng băng
Câu 23. Khí nào chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?
- A. Oxygen
- B. Carbon dioxide
- C. Hơi nước
- D. Nitrogen
Câu 24. Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính?
- A. Carbon dioxide
- B. Nitrogen
- C. Argon
- D. Helium
Câu 25. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ môi trường không khí?
- A. Đốt rác thải thường xuyên
- B. Trồng nhiều cây xanh
- C. Chặt phá rừng lấy gỗ
- D. Xả khói nhà máy trực tiếp ra môi trường
… và còn 5 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan