Nội dung đề thi: Cau hoi cm
Xem trước 25/306 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN đối với khoản chi nào dưới đây? Chọn một đáp án đúng.
- A. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định.
- B. Chi tài trợ để góp vốn, mua cổ phần trong các trường học.
- C. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf.
- D. Chi phí tài trợ cho các ca sĩ thuộc tỉnh.
Câu 2. Nội dung nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về thời hạn nộp hồ sơ khai thuế? Chọn một đáp án đúng.
- A. Với hồ sơ quyết toán thuế năm: Ngày thứ 30 của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
- B. Với hồ sơ quyết toán thuế năm: Ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
- C. Với hồ sơ nộp thuế theo tháng: Ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
- D. Đối với thuế thu nhập doanh nghiệp thì tạm nộp theo quý, thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau.
Câu 3. Trường hợp doanh nghiệp nhận được chiết khấu giảm giá bằng tiền gửi ngân hàng sau khi mua công cụ dụng cụ và đã xuất dùng cho hoạt động quản lý doanh nghiệp, bút toán hạch toán nào dưới đây phù hợp quy định của TT 99/2025/TT-bTc? chọn một đáp án đúng.
- A. Nợ Tk131
có Tk632
- B. Nợ Tk153
có Tk641
- C. Nợ Tk112
có Tk641
- D. Nợ Tk112
có Tk642
Câu 4. Tài khoản nào được sử dụng để ghi nhận giao dịch nhận tiền, tài sản của các bên đóng góp cho hoạt động hợp tác kinh doanh BCC chọn một đáp án trả lời đúng.
- A. Vốn chủ sở hữu
- B. Tài sản nhận giữ hộ
- C. Nợ phải trả
- D. Thu nhập khác.
Câu 5. Tại ngày kết thúc năm tài chính, kế toán căn cứ vào hồ sơ công nợ phải thu từ khách hàng, xác định chi phí trích lập dự phòng phải thu khó đòi theo quy định. bút toán nào dưới đây phù hợp TT 99/2025? chọn một đáp án đúng.
- A. Nợ Tk 642
có Tk 229
- B. Nợ Tk 635
có Tk 229
- C. Nợ Tk 811
có Tk 229
- D. Nợ Tk 131
có Tk 229
Câu 6. Nội dung nào dưới đây hướng dẫn không đúng về vốn hóa lãi vay? chọn một đáp án đúng
- A. chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó iđược vốn hoák.
- B. Vốn hoá chi phí đi vay vào giá trị tài sản dở dang được bắt đầu khi thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:
i) các chi phí cho việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bắt đầu phát sinh;
ii) các chi phí đi vay phát sinh;
iii) các hoạt động cần thiết trong việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang và...
- C. Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành.
- D. Nhà thầu vốn hóa lãi vay khi đi vay để phục vụ việc thi công, xây dựng công trình, tài sản cho khách hàng, kể cả trường hợp đối với khoản vay riêng
Câu 7. Các nguyên tắc cơ bản của kế toán là gì? Chọn một đáp án đúng nhất.
- A. Cơ sở Dồn tích, nhất quán, hoạt động không liên tục, thận trọng, giá gốc, trọng yếu và phù hợp
- B. Trọng yếu
- C. Nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, giá gốc, trọng yếu và phù hợp
- D. Cơ sở Dồn tích, nhất quán, hoạt động liên tục, thận trọng, giá gốc, trọng yếu và phù hợp
Câu 8. khi phát sinh nghiệp vụ thu dịch vụ nhận trước từ khách hàng trả cho nhiều kỳ SXkd, nghiệp vụ kế toán nào được mô tả là phù hợp quy định? chọn 1 đáp án đúng.
- A. khi thu tiền: Nợ Tk 111,112 / có Tk511, 333
- B. 1. khi thu tiền: Nợ Tk 111,112 / có Tk 3387, 333
2. hàng kỳ, phân bổ doanh thu: Nợ Tk 3387/ có Tk511
- C. khi thu tiền: Nợ Tk 111,112 / có Tk 131
Nợ Tk 131/ có Tk511, 333
- D. khi thu tiền:Nợ Tk 131/ có Tk111,112
Câu 9. chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó iđược vốn hoák. Vậy việc vốn hóa chấm dứt trong trường hợp nào? chọn một đáp án đúng.
- A. khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành.
- B. khi toàn bộ tài sản hoặc sản phẩm đầu tư xây dựng đó inhư bất động sản để bánk đã được đưa vào sử dụng sau 1 năm hoặc bán hết.
- C. khi tổng thu nhập từ cho vay lớn hơn tổng chi phí đi vay trong kỳ itính trên toàn bộ các khoản đi vay và cho vay phát sinh trong kỳ của đơn vịk
- D. không có quy định về thời điểm chấm dứt vốn hóa
Câu 10. chỉ tiêu Nợ ngắn hạn trên bảng cân đối kế toán phản ánh nội dung gì? chọn một đáp án đúng.
- A. Toàn bộ giá trị hiện có của hàng tồn kho
- B. Tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn vay theo khế ước nhận nợ không quá 12 tháng
- C. Tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán không quá 12 tháng
- D. Tổng giá trị các khoản nợ còn phải trả có thời hạn thanh toán trên 12 tháng
Câu 11. Nội dung nào dưới đây phù hợp quy định về thời điểm bắt đầu Vốn hoá chi phí đi vay vào giá trị tài sản dở dang? chọn một đáp án trả lời đúng.
- A. Vốn hoá chi phí đi vay vào giá trị tài sản dở dang được bắt đầu khi thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:
+ các chi phí cho việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang đã hoàn thành
+ các chi phí đi vay phát sinh
+ các hoạt động cần thiết trong việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng ho...
- B. các chi phí đi vay phát sinh
- C. các hoạt động cần thiết trong việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đang được tiến hành
- D. Vốn hoá chi phí đi vay vào giá trị tài sản dở dang được bắt đầu khi thoả mãn đồng thời các điều kiện sau:
+ các chi phí cho việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bắt đầu phát sinh
+ các chi phí đi vay phát sinh
+ các hoạt động cần thiết trong việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụn...
Câu 12. Đối với trường hợp cho thuê tài sản, có nhận trước tiền cho thuê của nhiều kỳ thì việc ghi nhận doanh thu được thực hiện theo nguyên tắc? chọn một đáp án trả lời đúng.
- A. ghi nhận toàn bộ doanh thu khi nhận tiền mà không quan tâm tới điều kiện ghi nhận doanh thu một lần.
- B. ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc phân bổ số tiền cho thuê nhận trước phù hợp với thời gian cho thuê hoặc có thể lựa chọn ghi nhận doanh thu 1 lần nếu phù hợp quy định.
- C. không có nguyên tắc/quy định/hướng dẫn cho trường hợp này
- D. Là tổng số tiền bên thuê trả cho các kỳ cho hợp đồng thuê chiết khấu về hiện tại.
Câu 13. khi phát sinh các khoản chi phí trả trước cho nhiều kỳ SXkd, bút toán nào dưới đây phù hợp quy định? chọn 1 đáp án đúng.
- A. 1, Nợ Tk 138
Nợ Tk 133
có Tk 331, 112
2. Định kỳ hạch toán vào chi phí:
Nợ Tk 632, 642…
có Tk 138
- B. 1, Nợ Tk 242
Nợ Tk 133
có Tk 331, 112
2. hàng kỳ, hạch toán vào chi phí:
Nợ Tk 632, 642…
có Tk 242
- C. Nợ Tk 632, 642…
Nợ Tk 133
có Tk 331, 112
- D. Nợ Tk 338
có Tk 112
Câu 14. hướng dẫn nào phù hợp quy định về chi phí sửa chữa TScĐ phát sinh một lần có giá trị lơn? chọn 1 đáp án đúng.
- A. hạch toán toàn bộ chi phí 1 lần khi phát sinh
- B. Phân bổ vào chi phí tối đa không quá 3 năm
- C. hạch toán tăng nguyên giá TScĐ
- D. Đơn vị có thể lựa chọn hạch toán tăng nguyên giá hoặc ghi nhận chi phí 1 lần khi phát sinh
Câu 15. Bút toán nào cần thực hiện định kỳ để bù trừ số thuế GTGT được khấu trừ với số thuế GTGT đầu ra phải nộp trong kỳ. Chọn một đáp án đúng.
- A. Nợ TK 3333/Có TK133
- B. Nợ TK 133/Có TK 3331
- C. Nợ TK 3331/Có TK133
- D. Không có đáp án nào đúng
Câu 16. Đâu là bút toán phù hợp hướng dẫn của TT99 cho nghiệp vụ thanh lý bất động sản đầu tư? chọn một đáp án đúng.
- A. 1. Nợ Tk 112,131 igiá bánk
Nợ Tk 214 igá trị hao mòn lũy kếk
Nợ Tk 811 isố chênh lệch của doanh thu thấp hơn giá trị còn lại của bĐS ĐTk
có Tk 217 inguyên giák
có Tk 333 ithuế gTgT đầu rak
có Tk 711 isố chênh lệch của doanh thu cao hơn giá trị còn lại của bĐS ĐT...
- B. 1. Nợ Tk 112,131 giá bán
có Tk 511 idoanh thu
có Tk 333 ithuế gTgT đầu rak
2. Nợ Tk 214 igiá trị hao mòn lũy kếk
Nợ Tk 632 igiá trị còn lạik
có Tk 217 inguyên giák
- C. 1. Nợ Tk 112,131 igiá bánk
có Tk 711 idoanh thuk
có Tk 333 ithuế gTgT đầu rak
2. Nợ Tk 214 igiá trị hao mòn lũy kếk
Nợ Tk 811 igiá trị còn lạik
có Tk 217 inguyên giák
- D. 1. Nợ Tk 112,131 igiá bánk
Nợ Tk 214 igá trị hao mòn lũy kếk
Nợ Tk 632 isố chênh lệch của doanh thu thấp hơn giá trị còn lại của bĐS ĐTk
có Tk 217 inguyên giák
có Tk 333 ithuế gTgT đầu rak
có Tk 711 isố chênh lệch của doanh thu cao hơn giá trị còn lại của bĐS ĐT...
Câu 17. Trong công tác kiểm soát/phê duyệt khoản thanh toán tại đơn vị, khoản chi nào dưới đây được xác định hoàn toàn phù hợp chi trả và không có rủi ro bị loại khi tính thuế TNdN? chọn một đáp án đúng.
- A. khoản chi đáp ứng đủ các điều kiện: i) Được phê duyệt theo quy định của đơn vị; ii) khoản chi cho dự án mà đơn vị có khả năng sẽ được cQNN giao thực hiện trong tương lai; iii). khoản chi có đầy đủ hồ sơ, chứng từ.
- B. khoản chi đáp ứng đủ các điều kiện: i) Được phê duyệt theo quy định của đơn vị; ii). khoản chi có đầy đủ hồ sơ, chứng từ theo quy định.
- C. khoản chi đáp ứng đủ các điều kiện: i) Được phê duyệt theo quy định của đơn vị; ii) khoản chi cho dự án mà đơn vị có khả năng sẽ được cQNN giao thực hiện trong tương lai; iii). khoản chi được thanh toán qua ngân hàng.
- D. khoản chi đáp ứng đủ các điều kiện: i) Được phê duyệt theo quy định của đơn vị; ii) khoản chi phục vụ cho hoạt động SXkd của đơn vị; iii). khoản chi có đầy đủ hồ sơ, chứng từ theo quy định.
Câu 18. cách thức thực hiện nào dưới đây phù hợp quy định hiện hành của Tập đoàn về chi phí khấu hao tài sản cố định vượt mức quy định ichi phí không được trừ khi tính thuế TNdNk - áp dụng với TScĐ phát sinh mua mới từ 1/4/22. chọn một đáp án đầy đủ và phù hợp nhất.
- A. 1. Tạo 1 mã tài sản iassetk để ghi nhận nguyên giá igiá mua trước thuế gTgTk;
2. Tính toán phần khấu hao vượt mức quy định và thực hiện loại trừ khi tính thuế TNdN.
- B. 1. Tạo mã tài sản chính iassetk để ghi nhận nguyên giá igiá mua trước thuế gTgTk;
2. Tạo thêm mã tài sản phụ isub-assetk và khai báo theo hướng dẫn để ghi nhận phần thuế gTgT tương ứng với nguyên giá vượt 1,6 tỷ;
3. Sử dụng chi phí khấu hao iứng với mã tài sản phụk để loại trừ khi tính thuế TNdN.
- C. 1. Tạo mã tài sản chính iassetk để ghi nhận nguyên giá 1,6 tỷ;
2. Tạo thêm mã tài sản phụ isub-assetk và khai báo theo hướng dẫn để ghi nhận phần nguyên giá vượt 1,6 tỷ và thuế gTgT tương ứng;
3. Sử dụng chi phí khấu hao iứng với mã tài sản phụk để loại trừ khi tính thuế TNdN.
- D. 1. Tạo mã tài sản chính iassetk để ghi nhận nguyên giá 1,6 tỷ;
2. Tạo thêm mã tài sản phụ isub-assetk và khai báo theo hướng dẫn để ghi nhận phần nguyên giá vượt 1,6 tỷ;
3. Sử dụng chi phí khấu hao iứng với mã tài sản phụk để loại trừ khi tính thuế TNdN.
Câu 19. không ghi nhận vào TScĐ vô hình đối với Quyền sử dụng đất trong trường hợp nào dưới đây? chọn một đáp án đúng.
i) Quyền sử dụng đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất.
ii) Thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê ithời gian thuê đất sau ngày có hiệu lực thi hành của Luật đất đai năm 2003, không được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtk
iii) Thuê đất trả tiền thuê hàng năm
- A. Trường hợp i; ii
- B. Trường hợp ii, iii
- C. Trường hợp iii
- D. Trường hợp i, iii và iii
Câu 20. Đối với các công trình xây dựng cơ bản hoàn thành đưa vào sử dụng, doanh nghiệp đã hạch toán tăng TScĐ theo giá tạm tính do chưa thực hiện quyết toán. chi phí khấu hao sau thời điểm quyết toán được xác định như thế nào? chọn một đáp án trả lời đúng.
- A. chi phí khấu hao sau thời điểm quyết toán được xác định trên cơ sở lấy giá trị quyết toán tài sản cố định được phê duyệt trừ i-k số đã trích khấu hao đến thời điểm phê duyệt quyết toán tài sản cố định chia i:k thời gian trích khấu hao còn lại của tài sản cố định theo quy định.
- B. chi phí khấu hao sau thời điểm quyết toán được xác định trên cơ sở lấy giá trị quyết toán tài sản cố định được phê duyệt chia i:k thời gian trích khấu hao của tài sản cố định theo quy định.
- C. chi phí khấu hao sau thời điểm quyết toán được xác định trên cơ sở lấy giá trị quyết toán tài sản cố định được phê duyệt trừ i-k nguyên giá tscđ đã tạm tăng chia i:k thời gian trích khấu hao còn lại của tài sản cố định theo quy định.
- D. chi phí khấu hao sau thời điểm quyết toán không thay đổi. chênh lệch giữa giá trị tạm tính và giá trị quyết toán được phân bổ vào chi phí kinh doanh theo số năm còn lại của TScĐ.
Câu 21. khi sử dụng sản phẩm do doanh nghiệp tự sản xuất để chuyển thành TScĐ hữu hình, bút toán nào sau đây phù hợp hướng dẫn tại TT99? chọn một đáp án đúng.
- A. Nợ Tk 211
có Tk 241
- B. Nợ Tk213
có Tk 155 inếu xuất kho thành phẩm ra sử dụngk
có Tk154 inếu đưa vào sử dụng ngayk
- C. Nợ Tk217
có Tk 155 inếu xuất kho thành phẩm ra sử dụngk
có Tk154 inếu đưa vào sử dụng ngayk
- D. Nợ Tk 211
có Tk 155 inếu xuất kho thành phẩm ra sử dụngk
có Tk154 inếu đưa vào sử dụng ngayk
Câu 22. Nhà thầy xây lắp c vay tiền ngân hàng để thi công xây dựng công trình cho khách hàng. Theo TT99/2025/TT-bTc, hãy xác định nội dung nào sau đây là đúng về khoản lãi vay phát sinh này? chọn một đáp án đúng nhất.
- A. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng TScĐ, bĐSĐT cho khách hàng, lãi vay được vốn hóa kể cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng.
- B. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng TScĐ, bĐSĐT cho khách hàng, lãi vay chỉ được vốn hóa nếu thời gian xây dựng trên 12 tháng.
- C. Nhà thầu không vốn hóa lãi vay khi đi vay để phục vụ việc thi công, xây dựng công trình nếu không xác định chi phí lãi vay riêng biệt cho từng công trình thi công.
- D. Nhà thầu không vốn hóa lãi vay khi đi vay để phục vụ việc thi công, xây dựng công trình, tài sản cho khách hàng, kể cả trường hợp đối với khoản vay riêng.
Câu 23. Theo TT99/2025/TT-bTc, các khoản chi phí trích trước nào sau đây không được phản ánh vào tài khoản chi phí phải trả itài khoản 335 mà được phản ánh là dự phòng phải trả itài khoản 352? chọn một đáp án đúng nhất.
- A. Trích trước chi phí để tạm tính giá vốn hàng bán trong kỳ
- B. dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây dựng, tái cơ cấu
- C. Trích trước chi phí lãi tiền vay phải trả trong trường hợp vay trả lãi lãi sau, lãi trái phiếu trả sau ikhi trái phiếu đáo hạnk
- D. Trích trước về tiền lương nghỉ phép của người lao động
Câu 24. Theo Thông tư 45/2013/TT- bTc, các tiêu chuẩn nào cần thỏa mãn để được coi là tài sản cố định?chọn một đáp án đúng nhất
- A. 1. chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
2. có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên;
3.Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
- B. 1. không chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai;
2. có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên;
3.Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
- C. 1. chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
2. có thời gian sử dụng dưới 1 năm trở lên;
3.Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
- D. 1. chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó;
2. có thời gian sử dụng trên 1 năm trở lên;
3.Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách tin cậy và có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên.
Câu 25. công ty được thay đổi thời gian trích khấu hao TScĐ bao nhiêu lần? chọn 1 đáp án đúng nhất
- A. 1 lần/1 năm
- B. 1 lần/vòng đời TS
- C. không được thay đổi
- D. 1 lần/chu kỳ kinh doanh
… và còn 281 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 306 câu và xem đáp án.