sinhh | i-quiz.vn@stop article@stop sinhh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

sinhh

Image Exam
2026-11-04 20:02:29
Tên đề thi: sinhh
Tác giả: Quỳnh Trần 4
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: 05:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: sinhh

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho hình vẽ cấu tạo của một nucleotide. Nucleotide này là đơn phân của phân tử nào?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. DNA.

Câu 2. Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme xúc tác nối các đoạn Okazaki là

  • A. RNA ppolymerase.
  • B. restrictase.
  • C. ligase.
  • D. DNA polymerase.

Câu 3. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ I.
  • B. Sơ đồ II.
  • C. Sơ đồ III.
  • D. Sơ đồ IV.

Câu 4. Một mạch đơn của phân tử DNA có trình tự các nucleotide như sau: ....ATGCATGGCCGC....Trong quá trình tái bản DNA mới được hình thành từ đoạn mạch này sẽ có trình tự:

  • A. ...TACGTACCGGCG....
  • B. ...ATGCATGGCCGC....
  • C. ...UACGUACCGGCG....
  • D. ...ATGCGTACCGGCT....

Câu 5. Quá trình tổng hợp RNA trong tế bào dựa trên mạch khuôn DNA được gọi là:

  • A. Phiên mã.
  • B. Dịch mã.
  • C. Tái bản.
  • D. Phân bào.

Câu 6. Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?

  • A. mRNA.
  • B. tRNA.
  • C. rRNA.
  • D. DNA.

Câu 7. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

  • A. Ribosome.
  • B. DNA.
  • C. mRNA.
  • D. tRNA

Câu 8. Điều hòa hoạt động gen chính là

  • A. Điều chỉnh lượng sản phẩm của gen trong tế bào.
  • B. Điều hòa lượng mRNA.
  • C. Điều hòa lượng tRNA.
  • D. Điều hòa lượng rRNA.

Câu 9. Ý nghĩa nào sau đây không phải của sự điều hòa biểu hiện gene?

  • A. Góp phần làm cho sản phẩm của các gene được tạo ra đúng thời điểm.
  • B. Giúp tế bào tránh lãng phí năng lượng.
  • C. Giúp sinh vật thích ứng với sự biến đổi của môi trường.
  • D. Góp phần kích thích các gen hoạt động mạnh hơn.

Câu 10. Đột biến thay thế một cặp nucleotide được gọi là đột biến đồng nghĩa xảy ra khi

  • A. có sự thay đổi amino acid tương ứng trong chuỗi polypeptide.
  • B. thể đột biến được xuất hiện ở thế hệ sau.
  • C. thay đổi toàn bộ amino acid trong chuỗi polypeptide.
  • D. không làm thay đổi amino acid nào trong chuỗi polypeptide.

Câu 11. Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?

  • A. Mất một cặp A-T.
  • B. Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.
  • C. Thay thế cặp G - C bằng cặp A-T.
  • D. Thêm một cặp A-T.

Câu 12. Trong kỹ thuật cấy gene với mục đích sản xuất các chế phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp, tế bào nhận được dùng phổ biến là vi khuẩn E. coli vì

  • A. E. coli có tần số phát sinh đột biến gây hại cao.
  • B. môi trường dinh dưỡng nuôi E. coli rất phức tạp.
  • C. E. coli không mẫn cảm với thuốc kháng sinh.
  • D. E. coli có tốc độ sinh sản nhanh.

Câu 13. Cho các bước tạo DNA tái tổ hợp sau đây:(1) Thêm enzyme nối tạo liên kết phosphodiester.(2) Trộn 2 loại DNA để bắt cặp bổ sung.(3) Cắt DNA bằng enzyme cắt giới hạn.(4) Tách DNA từ vi khuẩn, tách gene cần chuyển từ tế bào cho.Trình tự đúng các bước tạo DNA tái tổ hợp là

  • A. 1, 2, 3, 4.
  • B. 4, 3, 2, 1.
  • C. 3, 4, 2, 1.
  • D. 2, 4, 3, 1.

Câu 14. Cho hình ảnh mô tả cấu trúc NST và một số nội dung liên quan đến các thành phần cấu trúc của NST như sau:a) Là trung tâm vận động của NST trong phân bào.b) Bảo vệ NST, giúp các NST không dính vào nhau.c) Vai của NST.d) Gồm 2 nhiễm sắc tử chị em dính với nhau suốt chiều dài NST nhờ protein Coshensin.Ghép mỗi thành phần cấu trúc 1, 2, 3 trong hình với nội dung a, b, c, d sao cho phù hợp.Phương án đúng là:

  • A. 2b, 1a, 3d.
  • B. 2b, 1d, 3c.
  • C. 2b, 1a, 3c.
  • D. 2d, 1a, 3c.

Câu 15. Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của Mendel gồm:1. Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết.2. Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.3. Tạo các dòng thuần chủng.4. Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai.Trình tự các bước Mendel đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

  • A. 1, 2, 3, 4
  • B. 2, 3, 4, 1
  • C. 3, 2, 4, 1
  • D. 2, 1, 3, 4

Câu 16. Những phép lai nào sau đây được gọi là lai phân tích?

  • A. P: Aa × Aa và P: AaBb × aabb.
  • B. P: Aa × aa và P: AaBb × aabb.
  • C. P: Aa × aa và P: Aabb × aaBb.
  • D. P: Aa × aa và P: AaBb × AaBb.

Câu 17. Liên kết nào giữa các đơn phân nucleotide giúp cho phân tử DNA bền vững, không bị đứt gãy trong quá trình tái bản hay truyền đạt thông tin di truyền?

  • A. Liên kết phosphodiester.
  • B. Liên kết hydrogen.
  • C. Liên kết DNA - protein.
  • D. Liên kết ion.

Câu 18. Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

  • A. trình tự nucleotide của DNA.
  • B. cấu trúc không gian của DNA.
  • C. cấu tạo đơn phân nucleotide.
  • D. số liên kết hydrogen của DNA.

Câu 19. Một mẫu DNA của virus được tách chiết từ vật nuôi bị bệnh, nhưng số lượng không đủ lớn để xác định được chính xác tác nhân gây bệnh là loại virus nào. Để tạo ra số lượng lớn bản sao DNA từ mẫu DNA trên, nên sử dụng phương pháp ứng dụng cơ chế

  • A. phiên mã.
  • B. tái bản DNA.
  • C. phiên mã ngược.
  • D. dịch mã.

Câu 20. Phân tử nào có một bộ ba đối mã (anticodon) và đầu 3' liên kết với amino acid?

  • A. mRNA.
  • B. rRNA.
  • C. DNA.
  • D. tRNA.

Câu 21. Bệnh bạch tạng là một căn bệnh phổ biến do đột biến gene lặn trên nhiễm sắc thể thường gây ra, dẫn tới sự thiếu hụt các enzyme tổng hợp melanin - sắc tố quyết định màu da, tóc và mắt, ảnh hưởng đến sức khỏe của người bệnh. Phương hướng điều trị nào sau đây là không phù hợp cho căn bệnh này?

  • A. Loại bỏ gene lặn không mã hóa melanin.
  • B. Bổ sung các gene mã hóa melanin.
  • C. Bổ sung trực tiếp melanin.
  • D. Bổ sung các mRNA mã hóa melanin.

Câu 22. Một loài động vật có bộ nhiễm sắc thể đơn bội n = 12, mang trình tự của khoảng 10.000 gene khác nhau quy định các đặc điểm của loài. Biết mỗi nhiễm sắc thể tương ứng với một phân tử DNA. Hệ gene của cá thể loài trên sẽ bao gồm trình tự các nucleotide trong

  • A. 5.000 gene.
  • B. 10.000 gene.
  • C. 24 phân tử DNA.
  • D. 12 phân tử DNA.

Câu 23. Trong các thành tựu dưới đây, đâu không phải là thành tựu nghiên cứu giải trình tự hệ gene người?

  • A. Xác định nguyên nhân gây đột biến làm thay đổi trình tự gene.
  • B. Xác định các trình tự intron và exon trong các trình tự gene.
  • C. Xác định toàn bộ trình tự nucleotide trong hệ gene.
  • D. Xác định toàn bộ trình tự nucleotide mang gene mã hóa protein.

Câu 24. Ở sinh vật sinh sản hữu tính, đột biến gene ở trường hợp nào dưới đây sẽ biểu hiện trên một phần cơ thể (thể khảm)?

  • A. Tế bào mô.
  • B. Tế bào hợp tử.
  • C. Giao tử cái.
  • D. Giao tử đực.

Câu 25. Khi đột biến gene xảy ra và biểu hiện ra kiểu hình, ta có thể xác định được

  • A. vị trí của gene trên nhiễm sắc thể.
  • B. cấu trúc của gene.
  • C. số lượng gene trên nhiễm sắc thể.
  • D. chức năng của gene.

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó