Hóa học 11 - Đề cương giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Đề cương giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Đề cương giữa học kì I

Image Exam
2026-11-04 19:26:30
Tên đề thi: Hóa học 11 - Đề cương giữa học kì I
Tác giả: Dương 4
Số lượng câu hỏi: 21
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 21
Số lượt thi: 44
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Dương
21
2026-11-04 20:28:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Đề cương giữa học kì I

Xem trước 21/21 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thuận nghịch?

  • A. \( 2H_2 + O_2 \xrightarrow{t^\circ} 2H_2O \)
  • B. \( N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \)
  • C. \( 2KClO_3 \xrightarrow{t^\circ, MnO_2} 2KCl + 3O_2 \)
  • D. \( NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O \)

Câu 2. Cho phản ứng thuận nghịch tổng quát: \( aA + bB \rightleftharpoons cC + dD \). Khi hệ đạt trạng thái cân bằng, biểu thức hằng số cân bằng \( K_C \) của phản ứng là

  • A. \( K_C = \dfrac{[A]^a \cdot [B]^b}{[C]^c \cdot [D]^d} \)
  • B. \( K_C = \dfrac{[C]^c \cdot [D]^d}{[A]^a \cdot [B]^b} \)
  • C. \( K_C = \dfrac{c[C] \cdot d[D]}{a[A] \cdot b[B]} \)
  • D. \( K_C = \dfrac{[C] \cdot [D]}{[A] \cdot [B]} \)

Câu 3. Cho cân bằng hoá học sau: \( N_2O_4(g) \rightleftharpoons 2NO_2(g) \quad \Delta_rH^0_{298} = 58 \) kJ. Khi tăng nhiệt độ của hệ, màu nâu đỏ của khí \( NO_2 \) đậm dần. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A. Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.
  • B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.
  • C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
  • D. Sự thay đổi nhiệt độ không làm chuyển dịch trạng thái cân bằng.

Câu 4. Theo thuyết acid – base của Brønsted – Lowry, chất nào sau đây là acid?

  • A. Chất có khả năng cho proton (\( H^+ \)).
  • B. Chất có khả năng nhận proton (\( H^+ \)).
  • C. Hợp chất khi tan trong nước phân li ra anion \( OH^- \).
  • D. Hợp chất có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử.

Câu 5. Giá trị pH của một dung dịch được xác định theo biểu thức nào sau đây?

  • A. \( pH = \log[H^+] \)
  • B. \( pH = -\log[H^+] \)
  • C. \( pH = 14 + \log[H^+] \)
  • D. \( pH = -\log[OH^-] \)

Câu 6. Trong phản ứng: \( NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^- \), theo thuyết Brønsted – Lowry, phân tử đóng vai trò là base là

  • A. \( NH_3 \)
  • B. \( H_2O \)
  • C. \( NH_4^+ \)
  • D. \( OH^- \)

Câu 7. Ở điều kiện thường, đơn chất nitrogen (\( N_2 \)) tương đối trơ về mặt hoá học chủ yếu là do

  • A. phân tử nitrogen không phân cực.
  • B. nguyên tử nitrogen có độ âm điện lớn.
  • C. liên kết ba giữa hai nguyên tử nitrogen rất bền.
  • D. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

Câu 8. Dung dịch ammonia (\( NH_3 \)) làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

  • A. Đỏ
  • B. Xanh
  • C. Vàng
  • D. Không đổi màu

Câu 9. Hiện tượng xảy ra khi đưa hai đầu đũa thuỷ tinh, một đầu nhúng vào dung dịch HCl đặc và một đầu nhúng vào dung dịch \( NH_3 \) đặc lại gần nhau là

  • A. xuất hiện kết tủa trắng trên bề mặt đũa.
  • B. có khói trắng đẩy bao quanh.
  • C. xuất hiện ngọn lửa màu vàng nhạt.
  • D. xuất hiện giọt chất lỏng màu vàng.

Câu 10. Hiện tượng phú dưỡng (eutrophication) trong các ao, hồ chủ yếu do sự tích tụ quá mức của các ion nào sau đây trong nguồn nước?

  • A. \( Na^+ \) và \( Cl^- \)
  • B. \( Ca^{2+} \) và \( Mg^{2+} \)
  • C. \( NO_3^- \) và \( PO_4^{3-} \)
  • D. \( Fe^{3+} \) và \( SO_4^{2-} \)

Câu 11. Đối với một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng, nhận định nào sau đây là đúng?

  • A. Phản ứng thuận đã dừng lại hoàn toàn.
  • B. Nồng độ của các chất tham gia và sản phẩm luôn bằng nhau.
  • C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
  • D. Phản ứng chỉ tiếp tục diễn ra theo chiều nghịch.

Câu 12. Cho cân bằng hoá học sau thực hiện trong bình kín: \( N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g) \quad \Delta_rH^0_{298} = -92 \) kJ. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

  • A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
  • B. tăng áp suất chung của hệ phản ứng.
  • C. giảm nồng độ khí \( N_2 \).
  • D. thêm chất xúc tác bột sắt vào hệ.

Câu 13. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh trong dung dịch nước?

  • A. \( CH_3COOH \)
  • B. \( H_2O \)
  • C. \( KNO_3 \)
  • D. HF

Câu 14. Theo thuyết Brønsted – Lowry, ion nào sau đây có tính chất lưỡng tính (amphoteric)?

  • A. \( CO_3^{2-} \)
  • B. \( HCO_3^- \)
  • C. \( NH_4^+ \)
  • D. \( SO_4^{2-} \)

Câu 15. Dung dịch có môi trường kiềm (base) ở \( 25^\circ C \) khi có

  • A. \( pH < 7 \).
  • B. \( [H^+] > 10^{-7} \) M.
  • C. \( [H^+] < [OH^-] \).
  • D. \( [H^+] = 10^{-7} \) M.

Câu 16. Trong phòng thí nghiệm, khi nitrogen (\( N_2 \)) được thu bằng phương pháp đẩy nước vì

  • A. nitrogen tan rất nhiều trong nước.
  • B. nitrogen nhẹ hơn không khí.
  • C. nitrogen phản ứng chậm với nước ở nhiệt độ thường.
  • D. nitrogen tan rất ít trong nước.

Câu 17. Phản ứng nào sau đây chứng minh ammonia (\( NH_3 \)) có tính khử?

  • A. \( NH_3 + HCl \rightarrow NH_4Cl \).
  • B. \( 4NH_3 + 5O_2 \xrightarrow{t^\circ, Pt} 4NO + 6H_2O \).
  • C. \( NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^- \).
  • D. \( 2NH_3 + H_2SO_4 \rightarrow (NH_4)_2SO_4 \).

Câu 18. Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa dung dịch muối ammonium chloride (\( NH_4Cl \)) rồi đun nóng nhẹ. Hiện tượng quan sát được là

  • A. có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện.
  • B. có khí mùi khai bay ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
  • C. dung dịch chuyển sang màu xanh lam.
  • D. có khí mùi hắc, không màu bay ra làm đỏ quỳ tím ẩm.

Câu 19. Kim loại nào sau đây bị thụ động hoá trong dung dịch \( HNO_3 \) đặc, nguội?

  • A. Cu.
  • B. Zn.
  • C. Al.
  • D. Mg.

Câu 20. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng chính của sulfur đơn chất?

  • A. Sản xuất sulfuric acid.
  • B. Lưu hoá cao su.
  • C. Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc trừ nấm.
  • D. Làm chất đốt gia dụng thay thế khí hoá lỏng.

Câu 21. Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid cùng với các nitrogen oxide (\( NO_x \))?

  • A. \( SO_2 \)
  • B. \( CO_2 \)
  • C. \( CH_4 \)
  • D. \( NH_3 \)
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó