Nội dung đề thi: Kinh tế đầu tư - Đề ôn tập trắc nghiệm
Xem trước 25/57 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Công thức nào chứng tỏ “tiết kiệm là nguồn gốc của tăng trưởng kinh tế”?
- A. ΔGDP = IICOR
- B. g = sICOR
- C. ΔGDP = sICOR
- D. g = IICOR
Câu 2. Tính toán chỉ tiêu “Việc làm và thu nhập của người lao động” trong dự án khả thi là nội dung của:
- A. Phân tích kinh tế – xã hội
- B. Phân tích thị trường
- C. Phân tích tài chính
- D. Phân tích tổ chức quản lý và nhân sự
Câu 3. Đối tượng nào sau đây quan tâm nhiều nhất đến hiệu quả kinh tế, xã hội và môi trường của hoạt động đầu tư:
- A. Cơ quan nhà nước
- B. Ngân hàng
- C. Các tổ chức quốc tế
- D. Chủ đầu tư
Câu 4. Đầu tư phát triển sẽ:
- A. Không làm tăng năng lực sản xuất của nền kinh tế
- B. Tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- C. Không ảnh hưởng tới tổng cung và tổng cầu của nền kinh tế
- D. Chắc chắn tác động tích cực tới hiệu quả xã hội.
Câu 5. So với đầu tư tài chính, đầu tư phát triển sẽ:
- A. Gia tăng nguồn vốn đầu tư cho nền kinh tế tốt hơn
- B. Mang lại lợi nhuận cao hơn
- C. Giúp nền kinh tế tăng năng lực sản xuất trực tiếp hơn.
- D. Ít rủi ro cho nhà đầu tư hơn
Câu 6. Trong đánh giá hiệu quả đầu tư, chỉ số ICOR:
- A. Càng cao càng tốt.
- B. Càng thấp càng tốt.
- C. Phụ thuộc vào từng ngành nghề và từng giai đoạn đánh giá.
- D. Không dùng để đánh giá.
Câu 7. Nghiên cứu tiền khả thi và nghiên cứu khả thi đối với những dự án đầu tư có quy mô lớn:
- A. Giống nhau về bố cục nhưng khác nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu
- B. Giống nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu
- C. Khác nhau về bố cục và độ tin cậy của dữ liệu
- D. Khác nhau về bố cục nhưng giống nhau về độ tin cậy và chi tiết của dữ liệu
Câu 8. Hãy tìm câu ĐÚNG sau đây:
- A. Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng nhà xưởng
- B. Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm máy móc, thiết bị
- C. Đầu tư vào tài sản lưu động là để mua sắm nguyên, nhiên vật liệu … phục vụ sản xuất
- D. Đầu tư vào tài sản lưu động là để xây dựng cơ sở hạ tầng
Câu 9. Đầu tư vào các đối tượng vật chất, đầu tư cho các tài sản tài chính, đầu tư cho các tài sản phi vật chất thuộc cách phân loại đầu tư:
- A. Theo mục tiêu đầu tư
- B. Theo chức năng quản trị vốn
- C. Theo bản chất các đối tượng đầu tư
- D. Theo nguồn vốn
Câu 10. Mục đích của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư, là:
- A. Làm căn cứ để kêu gọi góp vốn cổ phần
- B. Làm căn cứ để xây dựng dự án
- C. Chọn ra những cơ hội có triển vọng và phù hợp với chủ đầu tư
- D. Làm căn cứ để vay tiền
Câu 11. Huy động vốn thông qua hoạt động của các công ty tài chính và công ty bảo hiểm là:
- A. Kênh huy động vốn trực tiếp
- B. Kênh huy động vốn cá nhân
- C. Kênh huy động vốn gián tiếp
- D. Không phương án nào đúng
Câu 12. Nhận định nào dưới đây CHƯA CHÍNH XÁC:
- A. Dự án đặc biệt quan trọng cấp quốc gia là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư
- B. Dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư
- C. Dự án sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư
- D. Dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển là dự án đầu tư được phân loại theo nguồn vốn đầu tư
Câu 13. Nguồn vốn cổ phần huy động của các cổ đông nhỏ lẻ là:
- A. Nguồn vốn bên ngoài doanh nghiệp
- B. Nguồn vốn không phát sinh chi phí vốn
- C. Nguồn vốn phải trả gốc trong thời gian dài hạn
- D. Nguồn vốn bên trong doanh nghiệp
Câu 14. So với nguồn vốn vay thương mại quốc tế, vốn ODA:
- A. Có rủi ro tài chính cao hơn
- B. Có thời hạn vay ngắn hơn
- C. Có chi phí vay thấp hơn.
- D. Có chi phí vay cao hơn
Câu 15. Các yếu tố cấu thành môi trường đầu tư của một quốc gia gồm:
- A. Chính trị, pháp luật.
- B. Điều kiện tự nhiên, văn hóa, kinh tế-xã hội
- C. Các hiệp ước quốc tế
- D. Cả A và B
Câu 16. Xây dựng nhà máy gần thị trường tiêu thụ, khi:
- A. Nhà máy sử dụng một lượng lớn nguồn tài nguyên
- B. Sản phẩm của nhà máy dễ hư hỏng
- C. Nguyên liệu sản xuất của nhà máy phải nhập từ nước ngoài
- D. Khan hiếm nguồn lao động
Câu 17. Nhóm yếu tố pháp lý cần thiết tìm hiểu đầu tiên khi tiếp cận thị trường đầu tư gồm:
- A. Thủ tục thành lập và cấp giấy phép đầu tư, lĩnh vực đầu tư được phép hoạt động
- B. Nguồn cung cấp nguyên vật liệu
- C. Thuế, xuất khẩu, chuyển tiền, giải thể
- D. Nguồn nhân lực, lĩnh vực được phép đầu tư, thuế
Câu 18. Dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp điện (thuộc nhóm A) có tổng mức đầu tư lớn hơn:
- A. 2100 tỷ
- B. 3200 tỷ
- C. 1500 tỷ
- D. 2300 tỷ
Câu 19. Theo luật đầu tư công hiện hành, thẩm định và cân đối vốn đối với dự án nhóm A được thực hiện bởi:
- A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- B. Quốc hội
- C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính
- D. Thủ tướng chính phủ
Câu 20. Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án quan trọng quốc gia có tổng mức đầu tư:
- A. Từ 10.000 tỷ đồng trở lên
- B. Từ 40.000 tỷ đồng trở lên
- C. Từ 20.000 tỷ đồng trở lên
- D. Từ 30.000 tỷ đồng trở lên
Câu 21. Theo luật đầu tư công hiện hành, nội dung nào dưới đây KHÔNG phải nội dung đánh giá kế hoạch đầu tư công:
- A. Mức độ đạt được so với kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- B. Tác động của kế hoạch đầu tư công trong việc thu hút đầu tư từ các nguồn vốn khác và kết quả phát triển kinh tế – xã hội;
- C. Tính khả thi của kế hoạch đầu tư công và tình hình quản lý đầu tư công;
- D. Hiệu quả tài chính của chủ đầu tư.
Câu 22. Theo luật đầu tư công hiện hành, dự án đầu tư công nhóm B và C do tỉnh quản lý chấp thuận bởi:
- A. Thủ tướng chính phủ
- B. Quốc hội
- C. Chủ tịch UBND tỉnh
- D. Hội đồng nhân dân tỉnh
Câu 23. Để thuận lợi cho việc tính toán, báo cáo ngân lưu của dự án thường quy ước tất cả dòng tiền về lúc:
- A. Cuối năm
- B. Đầu năm
- C. Thời điểm tuỳ ý
- D. Giữa năm
Câu 24. Khi tăng tỉ lệ vốn chủ sở hữu -> vốn vay giảm -> CP lai vay giảm -> TN tang -> thuế TNDN tang -> NLR tang -> NCF giảm thì NPV của dự án:
- A. Tăng lên
- B. Giảm đi
- C. Không đổi
- D. Không đủ dữ liệu để khẳng định
Câu 25. Chỉ tiêu “Tỷ suất lợi nhuận của vốn đầu tư” trong phân tích độ an toàn về tài chính của dự án khả thi phản ánh:
- A. Cơ cấu nguồn vốn
- B. Hiệu quả sử dụng vốn
- C. Khả năng trả nợ
- D. Tất cả các câu trên đều sai
… và còn 32 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 57 câu và xem đáp án.