ĐỀ ÔN TIN HỌC GK1 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ ÔN TIN HỌC GK1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ ÔN TIN HỌC GK1

Image Exam
2026-11-04 15:46:09
Tên đề thi: ĐỀ ÔN TIN HỌC GK1
Tác giả: Kim Yss Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 21
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 21
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Kim Yss Nguyễn
21
2026-11-04 15:55:39
User avatar
Điệp Lê
21
2026-11-04 16:37:00
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ ÔN TIN HỌC GK1

Xem trước 21/21 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Trong giáo dục, công nghệ số giúp:

  • A. Làm giảm chất lượng học tập.
  • B. Hỗ trợ học trực tuyến, chia sẻ kiến thức nhanh chóng.
  • C. Khiến học sinh ít tương tác với giáo viên.
  • D. Chỉ dùng để xem video giải trí.

Câu 2. Câu 2. Việc sử dụng công nghệ kĩ thuật số thiếu trách nhiệm có thể dẫn đến:

  • A. Nâng cao năng suất học tập.
  • B. Gây nghiện mạng, mất an toàn thông tin.
  • C. Giúp con người kết nối tốt hơn.
  • D. Tăng khả năng tư duy sáng tạo.

Câu 3. Câu 3. Hành vi nào dưới đây là vi phạm pháp luật khi sử dụng Internet?

  • A. Đăng bài có nguồn gốc rõ ràng.
  • B. Sao chép và phát tán phần mềm có bản quyền mà không xin phép.
  • C. Tự tạo nội dung học tập để chia sẻ.
  • D. Trao đổi tài liệu học tập qua email.

Câu 4. Câu 4. Bước đầu tiên khi giải quyết một vấn đề bằng thông tin là:

  • A. Đưa ra kết luận.
  • B. Tìm kiếm ngẫu nhiên thông tin.
  • C. Xác định vấn đề và thông tin cần thiết.
  • D. Lưu trữ kết quả.

Câu 5. Câu 5. Tác hại của việc sử dụng thông tin sai lệch là:

  • A. Không ảnh hưởng gì đến kết quả.
  • B. Dẫn đến quyết định sai và hậu quả tiêu cực.
  • C. Giúp rút ngắn thời gian làm việc.
  • D. Khiến thông tin trở nên sinh động hơn.

Câu 6. Câu 6. Thông tin cá nhân bao gồm:

  • A. Chỉ tên người dùng và mật khẩu.
  • B. Các dữ liệu nhận dạng như họ tên, số điện thoại, địa chỉ, tài khoản,…
  • C. Chỉ hình ảnh đại diện trên mạng.
  • D. Các bình luận công khai.

Câu 7. Câu 7. Kĩ thuật số có vai trò quan trọng vì:

  • A. Giúp con người tính toán và giao tiếp hiệu quả hơn.
  • B. Chỉ dùng để giải trí và xem phim.
  • C. Làm con người phụ thuộc vào máy móc.
  • D. Thay thế hoàn toàn sức lao động của con người.

Câu 8. Câu 8. Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm bản quyền?

  • A. Dẫn nguồn khi chia sẻ nội dung học tập.
  • B. Tải phim, nhạc bản quyền rồi đăng lại lên mạng.
  • C. Dùng phần mềm miễn phí hợp pháp.
  • D. Chia sẻ đường dẫn chính thức đến trang của tác giả.

Câu 9. Câu 9. Vì sao cần tuân thủ các quy định pháp lí khi sử dụng Internet?

  • A. Để tránh bị xử phạt và góp phần xây dựng môi trường mạng lành mạnh.
  • B. Vì pháp luật chỉ áp dụng cho người lớn.
  • C. Để dùng mạng xã hội thoải mái hơn.
  • D. Để được chia sẻ thông tin tùy ý.

Câu 10. Câu 10. Khi sử dụng dịch vụ Internet, người dùng cần làm gì để đảm bảo an toàn thông tin cá nhân?

  • A. Công khai mật khẩu để dễ nhớ.
  • B. Không chia sẻ thông tin cá nhân trên trang không tin cậy.
  • C. Đăng toàn bộ thông tin thật lên mạng xã hội.
  • D. Dùng cùng một mật khẩu cho mọi tài khoản.

Câu 11. Câu 11. Một trong các tiêu chí để đánh giá chất lượng thông tin là:

  • A. Được đăng bởi người nổi tiếng.
  • B. Có nguồn gốc rõ ràng, cập nhật và chính xác.
  • C. Được nhiều người chia sẻ trên mạng.
  • D. Có hình ảnh minh họa đẹp.

Câu 12. Câu 12. Việc đánh giá thông tin giúp chúng ta:

  • A. Tiết kiệm thời gian mà không cần kiểm chứng.
  • B. Loại bỏ thông tin sai lệch, chọn lọc thông tin chính xác.
  • C. Tăng lượng thông tin lưu trữ trong máy.
  • D. Giảm khả năng tư duy.

Câu 13. Câu 13. Bảo mật thông tin cá nhân có nghĩa là:

  • A. Giữ kín và chỉ chia sẻ khi cần thiết, đúng nơi, đúng mục đích.
  • B. Công khai toàn bộ thông tin trên mạng.
  • C. Lưu mật khẩu trong trình duyệt công cộng.
  • D. Dùng máy tính của người khác để đăng nhập tài khoản.

Câu 14. Câu 14. Trong các lĩnh vực sau, đâu không phải là ứng dụng của kĩ thuật số?

  • A. Tự động hóa sản xuất.
  • B. Giáo dục trực tuyến.
  • C. Nông nghiệp truyền thống không dùng máy móc.
  • D. Giao thông thông minh.

Câu 15. Câu 15. Một thông tin tốt cần có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Mới, chính xác, kịp thời và phù hợp mục đích.
  • B. Càng dài càng tốt.
  • C. Có nhiều hình ảnh minh họa.
  • D. Có tiêu đề hấp dẫn.

Câu 16. Câu 16. Thông tin là gì?

  • A. Tất cả dữ liệu lưu trong máy tính.
  • B. Hiểu biết mà con người thu nhận được từ dữ liệu.
  • C. Chỉ là con số và chữ viết.
  • D. Tập hợp các biểu đồ, hình ảnh.

Câu 17. Câu 17. Thông tin đáng tin cậy thường đến từ:

  • A. Trang web chính thống, có nguồn rõ ràng.
  • B. Trang mạng xã hội không kiểm chứng.
  • C. Trang web ẩn danh.
  • D. Các bình luận cá nhân.

Câu 18. Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về “thế giới kĩ thuật số”?

  • A. Là thế giới chỉ tồn tại trong trò chơi ảo.
  • B. Là môi trường mà thông tin được tạo, lưu trữ và xử lí bằng thiết bị số.
  • C. Là nơi con người không cần sử dụng Internet.
  • D. Là hệ thống máy móc tự động không cần điều khiển.

Câu 19. Câu 19. Pháp luật về sử dụng Internet nhằm mục đích:

  • A. Khuyến khích mọi người chia sẻ thông tin không kiểm chứng.
  • B. Bảo vệ quyền lợi người dùng và đảm bảo môi trường mạng an toàn.
  • C. Tự do sử dụng Internet không giới hạn.
  • D. Giúp người dùng tải nội dung bản quyền miễn phí.

Câu 20. Câu 20. Khi giải quyết vấn đề, thu thập thông tin giúp ta:

  • A. Dễ dàng đoán kết quả.
  • B. Có cơ sở để đưa ra quyết định đúng đắn.
  • C. Không cần tư duy nữa.
  • D. Tránh việc kiểm tra lại dữ liệu.

Câu 21. Câu 21. Trong giáo dục, công nghệ số giúp:

  • A. Làm giảm chất lượng học tập.
  • B. Hỗ trợ học trực tuyến, chia sẻ kiến thức nhanh chóng.
  • C. Khiến học sinh ít tương tác với giáo viên.
  • D. Chỉ dùng để xem video giải trí.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó