Tin học 8 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 8 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 8 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Image Exam
2026-11-04 15:37:28
Tên đề thi: Tin học 8 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 42
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 42
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lê Thị Ngọc Trinh LÊ
5
2026-11-04 16:17:30
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 8 - Ôn tập kiểm tra giữa học kì I (2026–2027)

Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ý tưởng cơ giới hóa việc tính toán đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của ....................... . Năm 1642, nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra ......................................... Pascaline.

  • A. chiếc máy tính cơ khí / máy tính.
  • B. bàn phím / tính toán.
  • C. máy tính / chiếc bàn tính hiển thị số.
  • D. máy tính / chiếc máy tính cơ khí.

Câu 2. Đây là hình ảnh của?

  • A. Chiếc máy tính cơ khí.
  • B. Bàn phím số.
  • C. Máy tính điện – cơ.
  • D. Đáp án khác.

Câu 3. Máy tính trong dự án của Charles Babbage có đặc điểm nào sau đây?

  • A. Là máy tính cơ học, có khả năng thực hiện tính toán tự động.
  • B. Hoạt động bằng các linh kiện điện tử.
  • C. Chỉ thực hiện được một phép tính cố định.
  • D. Không có khả năng lưu trữ dữ liệu.

Câu 4. Đây là hình ảnh của?

  • A. Bàn tính.
  • B. Máy tính cơ khí.
  • C. Máy tính điện tử.
  • D. Đáp án khác.

Câu 5. Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 5
  • D. 7

Câu 6. Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

  • A. 1965 – 1974.
  • B. 1990 – nay.
  • C. 1945 – 1955.
  • D. 1955 – 1965.

Câu 7. Thế hệ thứ ba trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

  • A. 1965 – 1974.
  • B. 1990 – nay.
  • C. 1945 – 1955.
  • D. 1955 – 1965.

Câu 8. Thế hệ thứ năm trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

  • A. 1965 – 1974
  • B. 1990 – nay.
  • C. 1974 – 1989.
  • D. 1955 – 1965.

Câu 9. Những phát biểu sau đây là sai?1 - Kể từ khi ra đời, máy tính nói riêng và Tin học nói chung đã tác động mạnh mẽ, rộng khắp đến xã hội loài người.2 - Máy tính làm thay đổi cách thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, chia sẻ thông tin.3 - Các thiết bị thông minh không phải là thành phần của hệ thống thông minh.4 - Trong nông nghiệp, hệ thống thông minh cho phép tự động thực hiện việc chăm sóc phù hợp với từng thời kì phát triển của cây trồng, vật nuôi.5 - Trong công nghiệp, đã xuất hiện những nhà máy thông minh được tự động hóa hoàn toàn, không có công nhân làm việc trong nhà máy.6 - Cách mạn...

  • A. 2, 3.
  • B. 3, 5.
  • C. 3, 7.
  • D. 5, 6.

Câu 10. Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:a) Máy tính điện tử b) Máy tính cơ học c) Công cụ thủ công

  • A. abc
  • B. bca
  • C. cba
  • D. cab

Câu 11. Máy tính do Charles Babbage thiết kế có khả năng thực hiện công việc nào sau đây?

  • A. Chỉ thực hiện phép cộng.
  • B. Chỉ thực hiện phép cộng và phép trừ.
  • C. Thực hiện bốn phép tính số học cơ bản.
  • D. Thực hiện các phép tính và xử lí những bài toán phức tạp hơn.

Câu 12. Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử?

  • A. Bóng bán dẫn.
  • B. Đèn điện tử chân không.
  • C. Mạch tích hợp.
  • D. Bộ vi xử lí.

Câu 13. Thông tin kĩ thuật số là?

  • A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
  • B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
  • C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
  • D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

Câu 14. Internet là?

  • A. Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.
  • B. Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.
  • C. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.
  • D. Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

Câu 15. Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........

  • A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.
  • B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.
  • C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.
  • D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

  • A. Nhiều người có thể truy cập đồng thời.
  • B. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.
  • C. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.
  • D. Có thể truy cập từ xa.

Câu 17. Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?

  • A. Đưa ra kết luận đúng.
  • B. Quyết định hành động đúng.
  • C. Giải quyết được các vấn đề được đặt ra
  • D. Đưa ra kết luận đúng, quyết định hành động đúng và giải quyết được các vấn đề được đặt ra.

Câu 18. Dưới đây là mô tả của yếu tố nào?Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

  • A. Tính bản quyền.
  • B. Tác giả.
  • C. Độ tin cậy.
  • D. Bản quyền và độ tin cậy.

Câu 19. Khi sử dụng thông tin số trên Internet, việc làm nào sau đây là phù hợp nhất?

  • A. Chia sẻ ngay mọi thông tin đọc được trên mạng.
  • B. Tin tưởng tất cả thông tin được đăng tải trên các trang web.
  • C. Kiểm tra nguồn và tính xác thực của thông tin trước khi sử dụng hoặc chia sẻ.
  • D. Cho rằng thông tin có nhiều lượt chia sẻ thì chắc chắn chính xác.

Câu 20. Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

  • A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.
  • B. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
  • C. Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.
  • D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

Câu 21. Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là không đáng tin cậy?

  • A. Thông tin trên website có tên miền là .gov.
  • B. Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác.
  • C. Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế.
  • D. Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ.

Câu 22. Phát biểu “Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn” có đúng không? Tại sao?

  • A. Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn lưu trữ trong thùng rác.
  • B. Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.
  • C. Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xóa khỏi nơi nó được lưu trữ.
  • D. Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đối đi được.

Câu 23. Ba đặc điểm cơ bản nào là của thông tin số?

  • A. Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.
  • B. Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.
  • C. Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xóa bỏ hoàn toàn.
  • D. Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xóa bỏ hoàn toàn.

Câu 24. Công cụ chính được sử dụng phổ biến nhất để tra cứu và tìm kiếm thông tin trên môi trường mạng Internet là gì?

  • A. Phần mềm soạn thảo văn bản.
  • B. Phần mềm bảng tính điện tử.
  • C. Máy tìm kiếm (Search engine).
  • D. Phần mềm trình chiếu.

Câu 25. Để máy tìm kiếm trả về các kết quả sát với nhu cầu nhất, yếu tố quan trọng nhất người dùng cần nhập vào ô tìm kiếm là gì?

  • A. Mật khẩu cá nhân.
  • B. Từ khóa tìm kiếm (Keywords).
  • C. Địa chỉ thư điện tử người gửi.
  • D. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

… và còn 17 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó