Sức khỏe môi trường - Câu hỏi trắc nghiệm các mức độ nhớ, hiểu | i-quiz.vn@stop article@stop Sức khỏe môi trường - Câu hỏi trắc nghiệm các mức độ nhớ, hiểu | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sức khỏe môi trường - Câu hỏi trắc nghiệm các mức độ nhớ, hiểu

Image Exam
2026-11-04 13:20:12
Tên đề thi: Sức khỏe môi trường - Câu hỏi trắc nghiệm các mức độ nhớ, hiểu
Tác giả: hân nguyễn 12
Số lượng câu hỏi: 60
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 60
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hân Nguyễn Phạm Gia
55
2026-11-04 14:20:16
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sức khỏe môi trường - Câu hỏi trắc nghiệm các mức độ nhớ, hiểu

Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Môi trường tự nhiên là:

  • A. Ánh sáng, sông, núi, không khí, nước, đất…
  • B. Là tổng thể quan hệ giữa người với người
  • C. Ô tô, máy bay, nhà ở, công sở, đô thị…
  • D. Trong khu vực khí hậu, kinh độ, vĩ độ nào đó.

Câu 2. Sức khỏe con người chủ yếu được xác định do hai yếu tố:

  • A. Di truyền và dinh dưỡng
  • B. Di truyền và môi trường
  • C. Dinh dưỡng và môi trường
  • D. Dinh dưỡng và bệnh tật.

Câu 3. Ô nhiễm môi trường có thể ảnh hưởng sự tồn tại sự sống trên trái đất được gọi là thảm họa môi trường, thảm họa môi trường là cụm từ để chỉ hiện tượng nào:

  • A. Sa mạc hóa
  • B. Lenterit hóa
  • C. Bão lụt:
  • D. Biến đổi sinh thái

Câu 4. Chức năng của môi trường là:

  • A. Môi trường cung cấp nguồn tài nguyên cho con người
  • B. Môi trường cung cấp nguồn thức ăn cho con người
  • C. Môi trường cung cấp không khí cho con người
  • D. Môi trường cung cấp nước cho con người

Câu 5. Môi trường gia đình hay “ Vi môi trường” là:

  • A. Liên quan đến môi trường làm việc.
  • B. Liên quan đến đối tượng nhà ở
  • C. Liên quan đến vùng khí hậu, kinh độ, vĩ độ nào đó.
  • D. Liên quan đến tiểu khu, thôn, xóm, xã, quận, huyện

Câu 6. Nguy cơ đối với môi trường khi bùng nổ dân số là:

  • A. Thương tật và tử vong
  • B. Ô nhiễm môi trường
  • C. Các dịch bệnh nguy hiểm
  • D. Chiến tranh và xung đột

Câu 7. Môi trường không khí có ý nghĩa hệ trọng đối với sức khỏe con người, con người có thể nhịn thở được:

  • A. Sau 3 phút
  • B. Sau 4 phút
  • C. Sau 5 phút
  • D. Sau 6 phút

Câu 8. Môi trường nước có ý nghĩa hệ trọng đối với sức khỏe con người, con người có thể nhịn uống được:

  • A. 1 – 2 ngày
  • B. 2 – 3 ngày
  • C. 3 – 4 ngày
  • D. 4 – 5 ngày

Câu 9. Mỗi ngày con người cần thở:

  • A. 12 kg không khí
  • B. 14 kg không khí
  • C. 16 kg không khí
  • D. 18 kg không khí

Câu 10. Ảnh hưởng của yếu tố môi trường trong từng cá thể cũng rất khác nhau, phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi người như:

  • A. Tuổi, giới tính, điều kiện sinh lý.
  • B. Tuổi, giới tính, điều kiện sinh hóa.
  • C. Tuổi, giới tính, điều kiện sinh vật.
  • D. Tuổi, giới tính, điều kiện hóa học.

Câu 11. Một số chất độc gây bệnh ở cơ quan tuần hoàn và máu là:

  • A. SO\( _2 \), CO, S
  • B. NH\( _3 \), HCL, CO
  • C. NO\( _2 \), CO,S
  • D. NOx, O\( _3 \), NO\( _2 \)

Câu 12. Mối nguy hiểm môi trường hiện đại là:

  • A. Bệnh nhiễm trùng và các ký sinh trùng
  • B. Chấn thương do ngã, hỏa hoạn hoặc động vật tấn công
  • C. Nhiệt độ quá nóng hoặc quá lạnh, mưa, tuyết, thảm họa thiên nhiên…
  • D. Sự thay đổi khí hậu toàn cầu, hiệu ứng nhà kính…

Câu 13. Con người phụ thuộc vào môi trường, bảo vệ môi trường sống chính là:

  • A. Bảo vệ sự cân bằng động của môi trường
  • B. Bảo vệ sự cân bằng động của bầu khí quyển
  • C. Bảo vệ sự cân bằng động của đại dương
  • D. Bảo vệ sự cân bằng động của hệ sinh thái

Câu 14. Ô nhiễm đất do tác nhân sinh học và gây bệnh ở người:

  • A. Nhóm truyền bệnh đất - người - đất
  • B. Nhóm truyền bệnh người - đất - người
  • C. Nhóm truyền bệnh đất - người - vật nuôi
  • D. Nhóm truyền bệnh vật nuôi - người - đất

Câu 15. Số lượng nước của những người ở thành thị là:

  • A. 30 - 80 lít/ người/ ngày
  • B. 50- 100 lít/ người/ ngày
  • C. 100- 150 lít/ người/ ngày
  • D. 150- 200 lít/ người/ ngày

Câu 16. Yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe là:

  • A. Kiến thức
  • B. Niềm tin
  • C. Điều kiện tự nhiên
  • D. Thái độ

Câu 17. Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe là:

  • A. Các quy tắc ứng xử
  • B. Điều kiện tự nhiên
  • C. Các nguồn lực
  • D. Niềm tin

Câu 18. Khí SO\( _2 \) là chất khí gây ô nhiễm môi trường không khí có đặc trưng:

  • A. Có mùi, có màu đặc trưng
  • B. Không mùi có màu đặc trưng
  • C. Không màu, có mùi
  • D. Không mùi, không màu

Câu 19. Khí CO là chất khí gây ô nhiễm môi trường không khí có đặc trưng:

  • A. Không mùi có màu đặc trưng
  • B. Không mùi, không màu, độc
  • C. Không màu, có mùi, độc
  • D. Có mùi, có màu đặc trưng

Câu 20. Chất ô nhiễm không khí do giao thông là:

  • A. NOx, O\( _3 \)
  • B. SO\( _2 \), CO
  • C. CO\( _2 \), CO
  • D. CH\( _4 \), H\( _2 \)S

Câu 21. Sản phẩm của cách mạng công nghiệp, thải khí CO nhiều nhất:

  • A. Điện lạnh
  • B. Xe hơi
  • C. Tàu hơi nước
  • D. Động cơ đốt trong

Câu 22. Loại bụi nào gây tổn thương não bào thai:

  • A. Bụi máy tính
  • B. Bụi thủy tinh
  • C. Bụi than
  • D. Bụi sắt

Câu 23. Một số chất độc gây bệnh ở cơ quan tuần hoàn và máu là:

  • A. SO\( _2 \), CO, S
  • B. NO\( _2 \), CO\( _2 \)S
  • C. CH\( _4 \), H\( _2 \)S, S
  • D. SO\( _2 \), CO, S

Câu 24. Khi thấy E.coli trong nước là :

  • A. Sẽ có dịch tiêu chảy xảy ra
  • B. Là nguồn lây bệnh thương hàn
  • C. Mới bị nhiễm phân
  • D. Có nhiều độc tính

Câu 25. Ảnh hưởng của ô nhiễm nguồn nước đến cộng đồng dân cư là:

  • A. Bệnh mắt hột
  • B. Viêm mắt, mũi cấp tính
  • C. Viêm dạ dày
  • D. Viêm phế quản

… và còn 35 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó