Vật lí 12 - Chương 1: Vật lí nhiệt, Bài 1 Cấu trúc của chất - Sự chuyển thể | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/67 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá tan như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào?
Câu 2. Trong suốt quá trình sôi, nhiệt độ của chất lỏng:
Câu 3. Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?
Câu 4. Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của chất rắn:
Câu 6. Gọi \( n_R, n_L, n_K \) lần lượt là mật độ phân tử của một chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí. Thứ tự đúng là
Câu 7. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:a) Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
Câu 8. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:b) Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
Câu 9. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:c) Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử ở thể lỏng và thể khí.
Câu 10. Chọn đúng sai khi nói về cấu tạo chất:d) Các nguyên tử, phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 11. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ.a) Thời gian nước đá đông đặc từ phút thứ 6 đến phút thứ 18.
Câu 12. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ.b) Thời gian nước ở thể lỏng từ phút thứ 0 đến phút thứ 6.
Câu 13. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ.c) Thời gian nước ở thể rắn từ phút 0 đến phút thứ 6.
Câu 14. Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ.d) Thời gian nước đá đã đông đặc từ phút thứ 6 đến phút thứ 12.
Câu 15. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:a) Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.
Câu 16. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:b) Giống nhau ở điểm là cả hai loại chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 17. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:c) Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình.
Câu 18. So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:d) Giống nhau ở điểm là cả hai loại chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 19. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới.a) Ở nhiệt độ 80°C chất rắn này bắt đầu nóng chảy.
Câu 20. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới.b) Thời gian nóng chảy của chất rắn là 4 phút.
Câu 21. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới.c) Sự đông đặc bắt đầu vào phút thứ 13.
Câu 22. Hình vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng một chất rắn. Chọn đúng sai cho câu trả lời bên dưới.d) Thời gian đông đặc kéo dài 10 phút.
Câu 23. Tìm câu sai.
Câu 24. Các tính chất nào sau đây không là tính chất của các phân tử chất lỏng?
Câu 25. Cho các phát biểu sau:a) Một chất lỏng ở bất cứ nhiệt độ nào cũng chứa những phân tử có động năng đủ lớn để thắng lực hút của các phân tử xung quanh, thoát ra khỏi mặt thoáng chất lỏng.b) Muốn thành hơi, các phân tử phải sinh công để thắng lực hút giữa các phân tử còn lại có xu hướng kéo chúng trở lại chất lỏng.c) Hiện tượng các phân tử chất lỏng thoát ra khỏi chất lỏng, tạo thành hơi được gọi là sự ngưng tụ.d) Đồng thời với sự bay hơi còn xảy ra hiện tượng ngưng tụ, một số phân tử hơi ở gần mặt thoáng đi ngược trở lại vào trong lòng chất lỏng.e) Khác với sự bay hơi, sự sôi là sự chuyển từ thể...
… và còn 42 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 67 câu và xem đáp án.